
TRƯỜNG THCS CHÚC SƠN Họ và tên :……………………………. Lớp : 7….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề) Ngày…… tháng …. năm 2026
ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng : Câu 1.Cho ,x y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 2. Công thức biểu diễn y theo
x là
A. 2. y x = − B. . 2 x y = C. 1 . 2 y x = − D. 2 . y x =
Câu 2. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số nhỏ hơn 7 ” là biến cố:
A. Chắc chắn B. Không thể C. Ngẫu nhiên D. Không chắc chắn Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số trong 4 số : 5; 12; 28; 35. Xác suất để chọn được số chia hết cho 9 là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 4. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu hồng. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến? A. 2 3 5. x y x + − B. 2 3 1. xy x − + C. 3 2 3 7. x x − + + D. 3 2 4 1. x z − + Câu 6. Đa thức ( ) 2 2 f x x = − có nghiệm là A. 1. B. 2. C. 3. D. 1. − Câu 7. Bậc của đa thức ( ) 5 4 5 2 2 3 2 3 P x x x x x = − − + − + là A. 5. B. 4. C. 2. D. 0. Câu 8. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 3 ;3 ;9 . cm cm cm B. 1,2 ;1 ;2,4 . cm cm cm C. 4 ;5 ;6 . cm cm cm D. 4 ;4 ;8 . cm cm cm Câu 9: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là: A. Các hình bình hành B. Các hình thang cân C. Các hình chữ nhật D. Các hình vuông Câu 10. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G . Kết quả nào dưới đây sai?
A. MB MC B. 1 2 GM GA . C. 2 3 AG AM D. 1 3 GA GM .
Câu 11.Một hình lập phương có diện tích xung quanh là
2 100 cm . Độ dài cạnh của hình
lập phương đó là
A. 2 cm; B. 4 cm; C. 5 cm ; D. 10 cm .
Câu 12: Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Hình hộp chữ nhật có 8 cạnh; B. Hình hộp chữ nhật có 4 đường chéo; C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh; D. Hình hộp chữ nhật có 6 mặt. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Một hộp có 4 tấm thẻ cùng kích thước được in số lần lượt là 6;7;8;9 . Rút ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của các biến cố sau: a) "Tấm thẻ rút ra ghi số lớn hơn 9". b) "Tấm thẻ rút ra ghi số chia hết cho 3". Bài 2 (2 điểm): Cho hai đa thức
A(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x + x2,
B(x) = –2x2 + x – 2 – x4 + 3x2 – 3x5.
a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tìm bậc, hệ số cao nhất của đa thức B(x) c) Tìm nghiệm của đa thức M(x) = A(x) + B(x). Bài 3 (1,0 điểm):
Một hộp quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước như sau : chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm, chiều cao 10 cm.
a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó. b) Tính diện tích bìa cứng dùng để làm chiếc hộp. Bài 4 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác góc ABC cắt cạnh AC tại điểm D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E. a) Chứng minh: ABD EBD ∆ = ∆ b) Chứng minh: BD là trung trực của AE c) Đường thẳng vuông góc với AE tại E cắt AC ở điểm F. Gọi I là giao điểm của BD và AE. Lấy K là trung điểm của EF. Chứng minh: ba đường thẳng AK, FI, ED đồng quy. Bài 5 (0.5 điểm) : Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c và 2a + b = 0. Chứng tỏ rằng P(-1). P(3) ≥ 0.
........................ Hết ......................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.