Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phương Đông - Đà Nẵng
QR

Đề cuối kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phương Đông - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phương Đông, xã Trà Liên, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề cuối kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Phương Đông – Đà Nẵng : + Cho đa thức A(x) = x5 + x4 + 4×3 – x5 – 3×3 + 2x – 5. a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. Xác định bậc của đa thức A(x). + Một cái thùng hình lập phương không có nắp, biết độ dài cạnh của nó là 4 m. a) Tính thể tích của cái thùng. b) Tính diện tích tôn dùng để làm cái thùng đó (các mối ghép không đáng kể). + Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiều cao 2,75m. Người thợ dùng viên gạch men hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 20cm để lát đáy và xung quanh thành bể. Người thợ phải dùng bao nhiêu viên gạch men hình chữ nhật để lát đáy và xung quanh thành bể đó? (Biết rằng diện tích mạch vữa lát không đáng kể).

Xem trước nội dung

UBND XÃ TRÀ LIÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG Môn: Toán 7 Năm học: 2025 – 2026

TT Chương/Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q TL TNKQ TL

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.

2 (TN 1,2 )

0,5đ

5%

Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

2 (TN3,4)

0,5đ

5%

2 Biểu thức đại số

Biểu thức đại số.

1 (TN 8)

0,25 đ

2,5%

Đa thức một biến.

3 (TN 5,6,7)

0,75 đ

1 (TL 1)

1,0đ

2 (TL2a,b)

1,5 đ

2 (TL 3a,b)

1,0đ

42,5%

3

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác, đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.

2 (TN 9,10)

0,5đ

1 (TL 4)

1,5 đ

20%

4

Một số hình khối trong thực tiễn

Một số hình khối trong thực tiễn (hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng).

2 (TN 11,12)

0,5đ

1 (TL5)

1,0đ

1 (TL6)

1,0đ

25%

Tổng số câu 12 1 3 3 1 20 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

NGƯỜI RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG HIỆU TRƯỞNG

UBND XÃ TRÀ LIÊN BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG Môn: Toán 7

Năm học: 2025– 2026

T T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

Biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Nhận biết:

- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.

- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.

2 (TN 1,2)

Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

Vận dụng:

- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.

2 (TN 3,4)

2 Biểu thức đại số

Biểu thức đại số

Nhận biết: – Nhận biết được biểu thức số. – Nhận biết được biểu thức đại số. Thông hiểu:

- Tính được giá trị của biểu thức đại số.

1 (TN 8)

Đa thức một biến

Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.

3 (TN 5,6,7)

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.

1 (TL1) Thông hiểu: – Xác định được bậc của đa thức một biến. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.

2 (TL 2a,b)

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.

2 (TL 3a,b)

3

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác, đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác

Nhận biết:

– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.

– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.

2

(TN 9,10)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo