
UBND XÃ TRÀ LIÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG Môn: Toán 7 Năm học: 2025 – 2026
TT Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL TNKQ TL
1
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.
2 (TN 1,2 )
0,5đ
5%
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
2 (TN3,4)
0,5đ
5%
2 Biểu thức đại số
Biểu thức đại số.
1 (TN 8)
0,25 đ
2,5%
Đa thức một biến.
3 (TN 5,6,7)
0,75 đ
1 (TL 1)
1,0đ
2 (TL2a,b)
1,5 đ
2 (TL 3a,b)
1,0đ
42,5%
3
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác, đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.
2 (TN 9,10)
0,5đ
1 (TL 4)
1,5 đ
20%
4
Một số hình khối trong thực tiễn
Một số hình khối trong thực tiễn (hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng).
2 (TN 11,12)
0,5đ
1 (TL5)
1,0đ
1 (TL6)
1,0đ
25%
Tổng số câu 12 1 3 3 1 20 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
NGƯỜI RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG HIỆU TRƯỞNG
UBND XÃ TRÀ LIÊN BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG Môn: Toán 7
Năm học: 2025– 2026
T T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
2 (TN 1,2)
Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Vận dụng:
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
2 (TN 3,4)
2 Biểu thức đại số
Biểu thức đại số
Nhận biết: – Nhận biết được biểu thức số. – Nhận biết được biểu thức đại số. Thông hiểu:
- Tính được giá trị của biểu thức đại số.
1 (TN 8)
Đa thức một biến
Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
3 (TN 5,6,7)
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
1 (TL1) Thông hiểu: – Xác định được bậc của đa thức một biến. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
2 (TL 2a,b)
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
2 (TL 3a,b)
3
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác, đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
2
(TN 9,10)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.