Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi hình thức 50% trắc nghiệm (20 câu) + 50% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 05 năm 2026. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn tỉ lệ phần trăm chi phí sinh hoạt trong một tháng của gia đình bác An. a) Chi phí dành cho các khoản khác của gia đình bác An chiếm bao nhiêu phần trăm? b) Biết tổng chi phí sinh hoạt trong một tháng của gia đình bác An là 15 000 000 đồng. Tính số tiền gia đình bác An chi tiêu cho giáo dục. + Cho tam giác ΔABC vuông tại A. Tia phân giác của ΔABC cắt cạnh AC tại E, kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC). a) Chứng minh ∆ABE = ∆HBE. b) Đường thẳng BA cắt đường thẳng HE tại K. Chứng minh AK = HC. c) Chứng minh AH // KC. + Có hai khu dân cư A và B cùng nằm bên bờ sông MN như hình vẽ dưới đây. Người ta muốn xây dựng một trạm cấp nước trên bờ sông MN để cung cấp cho hai khu dân cư nói trên. Gọi C là địa điểm đặt trạm. Hãy xác định vị trí của C trên bờ sông MN để tổng độ dài đường ống dẫn nước từ trạm cấp nước tới hai khu dân cư A và B là nhỏ nhất (giả thiết các đường ống dẫn nước là các đoạn thẳng AC, BC).

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

( Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. Giá trị của biểu thức  2 2 3 x tại 3 x là A. 22. B. 21. C. 15 . D. 20. Câu 2. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là một

A. góc vuông. B. góc nhọn. C. góc tù. D. góc bẹt. Câu 3. Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài bằng 7 cm và chiều rộng bằng   cm x ?

A. (7 ).2 (cm) x . B. (7 ).2 (cm) x  . C. (7 ) : 2 (cm) x  . D. 7 (cm) x .

Câu 4. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp   1;3;5;7;9 S . Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến

cố chắc chắn?

A. “Số được chọn là số lẻ”. B. “Số được chọn là số chẵn”. C. “Số được chọn là số 3 ”. D. “Số được chọn là số 1”. Câu 5. Bậc của đa thức    3 2 2 7 x x x là A. 1. B. 7 . C. 5. D. 3 . Câu 6. Hệ số tự do của đa thức    3 2 4 6 3 11 x x x là A. 3 . B. 11. C. 4 . D. 11. Câu 7. Cho   ABC MNP . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A.    A N . B.  AB NP . C.  AB MN . D.    C M . Câu 8. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc là mặt ba chấm” có xác suất bằng

A. 1 2 . B. 1 6 . C. 2 3 . D. 1 3 .

Câu 9. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: 6 1 2 ; 8 4 ; 5 ; 5 ; 1 x x x xy x  ?

A. 5. B. 4 . C. 3 . D. 1. Câu 10. Kết quả của phép chia đa thức   3 2 8 4 2 x x x cho 2x là A.   2 4 2 1 x x . B.    2 4 2 1 x x . C.   2 4 2 1 x x . D.    2 4 2 1 x x . Câu 11. Nghiệm của đa thức  2 2 Q x x   là

A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 2 x . Câu 12. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 3 cm; 4 cm; 6 cm . B. 2 cm; 3 cm; 5 cm . C. 2 cm; 5 cm; 8 cm . D. 3 cm; 4 cm; 8 cm . Câu 13. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

A.   2 1 x x . B.   x y z . C.   2 2 1 x y . D.  3 xy x . Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60. B. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau được gọi là tam giác vuông cân. C. Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng nhau và bằng 60. D. Một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.

Câu 15. Cho ABC có   50 ; 70 A B    . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A.  AC BC . B.  AB BC . C.  AB BC . D.  AB AC . Câu 16. Cho tam giác ABD vuông tại A , điểm C nằm trên cạnh AD ( , C A C D ≠ ≠ ). So sánh các đoạn

thẳng , , AB BC BD ta được

A.   AB BC BD . B.   BD AB BC . C.   BC BD AB . D.   AB BC BD .

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 17. Cho ABC ∆ cân tại A , có  50 BAC = ° . Khi đó số đo  ABC bằng A. 55. B. 50. C. 65. D. 40. Câu 18. Một hộp có chứa 6 chiếc bút khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút trong hộp thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?

A. 3 . B. 4 . C. 6. D. 5. Câu 19. Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số sau: 7;8;13;106. Xác suất chọn được số chia hết cho 5 là

A. 0 . B. 1. C. 2. D. 4 . Câu 20. Sắp xếp đa thức     3 4 2 6 5 2 1 x x x x theo lũy thừa giảm dần của biến ta được A.     3 4 2 6 5 2 1 x x x x . B.     4 3 2 5 6 2 1 x x x x . C.     4 3 2 5 6 2 1 x x x x . D.     4 3 2 5 6 2 1 x x x x . II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm).

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn tỉ lệ phần trăm chi phí sinh hoạt trong một tháng của gia đình bác An.

a) Chi phí dành cho các khoản khác của gia đình bác An chiếm bao nhiêu phần trăm?

b) Biết tổng chi phí sinh hoạt trong một tháng của gia đình bác An là 15 000 000 đồng. Tính số tiền gia đình bác An chi tiêu cho giáo dục.

Câu 2 (1,0 điểm).

Cho các đa thức:     3 2 ( ) 3 2 5 A x x x x ;     3 2 ( ) 3 2 7 4 B x x x x .

a) Tính ( ) ( ) A x B x  .

b) Tìm nghiệm của đa thức ( ) ( ) A x B x  .

Câu 3 (2,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A . Tia phân giác của  ABC cắt cạnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo