
PHÒNG GDĐT HOÀI NHƠN Trường THCS:………………… Họ và tên:……………………… Lớp: 6A…SBD: … Phòng:….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học 2024–2025 Môn: TOÁN 7 – Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Chữ kí GT1: GT2:
Mã phách
--------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------
Điểm Chữ ký Mã phách Bằng số Bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Biểu đồ sau cho biết số lượng các loại sách có trong thư viện của một trường.
Số loại sách có số lượng ít hơn 700 quyển là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 2. Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,....,12 hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp, tập hợp M gồm các kết quả có thể xảy ra đối với sự kiện “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là A. { } 1,2,3,....,12 . = M B. { } 1;3;6;9;12 . = M
C. { } 6;9;12 . = M D. { } 3;6;9;12 . = M
Câu 3. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài ( ) cm a và chiều rộng ( ) 5 cm là
A. ( ) 5 cm . a B. ( ) ( ) 2 5 cm . + a C. ( ) ( ) 2 2 5 cm . + a D. ( ) 2 5 cm . a
Câu 4. Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là A. ( )1 n n + với . n∈ B. ( ) 2 2 k k + với . k ∈
C. ( )1 x y + với , . x y ∈ D. ( )( ) 1 1 x y + + với , . x y ∈ Câu 5. Kết quả của phép chia ( ) 4 3 6 : 2 − x x bằng
A. 12 . − x B. 7 3 . x C. 3 . −x D. 3 .x Câu 6. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức ( ) 3 9 = + P x x ? A. 9. − B. 3. − C. 3. D. 9.
Học sinh không được làm bài vào phần gạch chéo --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 7. Nếu tam giác MNP vuông tại M có 30 = ° N thì A. . < < NP MP MN B. . < < MP MN NP C. . < < MN NP MP D. . < < MP NP MN Câu 8. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường…..” A. lớn hơn. B. dài nhất. C. ngắn nhất. D. bằng nhau. Câu 9. Cho ABC MNK ∆ = ∆ và biết 35 , 45 A N = ° = °. Số đo góc K là: A. 80 .° B. 100 .° C. 40 .° D. 180 .° Câu 10. Một tam giác cân có số đo góc ở đáy gấp hai lần số đo góc ở đỉnh. Số đo góc ở đáy của tam giác cân đó là A. 72 .° B. 65 .° C. 56 .° D. 60 .° Câu 11. Cho điểm M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB . Biết 7 cm, = MA độ dài đoạn thẳng MB là A. 7 cm. B. 3,5 cm. C. 14 cm. D. 5 cm. Câu 12. Cho tam giác ABC có góc A tù, trực tâm của tam giác ABC nằm ở vị trí A. Bên trong tam giác. B. Bên ngoài tam giác. C. Trên một cạnh của tam giác. D. Trùng với đỉnh A của tam giác. II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Cho tập hợp { } 2;4;6;8;10;12;14;16;18;20 . Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp trên. a) Số các kết quả có thể xảy ra là 10.
b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Số được chọn là một số chính phương” là 2.
c) Xác suất của biến cố “Số được chọn là một số chẵn” là 1.
d) Xác suất của biến cố “Số được chọn là một số lẻ” là 1 . 2
Câu 14. Cho ∆ABC vuông tại A ( ) < AB AC , trên cạnh BC lấy điểm
E sao cho = BA BE . Qua E kẻ các đường vuông góc với BC cắt cạnh AC tại D . F là giao điểm của BA và ED.
a) ∆ = ∆ ADB EDB .
b) . > ED DC
c) . < AD DC
d) D là trực tâm của . BCF ∆
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối đồng chất. Tính xác suất của biến cố “mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là một số nguyên tố”.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.