
PHÒNG VH - XH XÃ HÁT MÔN
TRƯỜNG THCS HÁT MÔN
BẢNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) I. KHUNG MA TRẬN
TT Chủ đề/ Chương
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ % điểm
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa
chọn Đúng/Sai Trả lời ngắn
N B
T H
V D
NB T
H
VD N B
T H
V D
N B
TH V D
NB TH VD
1
Đại lượng tỉ
lệ
Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch
1 1 1 1 5%
2
Biểu thức đại số và đa thức một biến
Biểu thức đại số. Đa thức một biến
3 1 1 1 4 1 1 22,5 %
Các phép tính với đa thức một biến
1 3 4 17,5 %
3
Làm quen với biến cố và xác suất của
biến cố
Làm quen với biến cố
2 2 4 10%
4 Quan hệ
giữa các
Quan hệ giữa các yếu tố trong 1 1 1 1 10%
yếu tố
trong một tam
giác
một tam giác Các đường đồng quy trong tam giác
1 2 2 1 1 1 3 3 22,5 %
5 Một số hình khối trong thực tiễn
Một số hình khối trong thực tiễn (Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng
1 2 1 1 2 1 12,5 %
Tổng số câu 8 4 2 2 2 1 1 6 3 11 12 6
100 Tổng số điểm 2 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 1,5 4 3 3 Tỉ lệ % 50% 50% 100%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Chủ đề/ Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Thông hiểu: - Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
C4 C5
Biểu thức đại số
Nhận biết: – Nhận biết được biểu thức số. – Nhận biết được biểu thức đại số.
C1; 3; 6 B1a B1b B4
Đa thức một biến
Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến. – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến. Thông hiểu: – Xác định được bậc của đa thức một biến.
C2 B2a, b, c
Vận dụng: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên.
Nhận biết: – Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản. Thông hiểu: – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
C7; 8 C14 a, b
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác
Nhận biết: – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó. Thông hiểu: – Giải thích được các
C9 C13a, b
C13c, d B3a, b B3c
trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. – Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau). Vận dụng: – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. Một số
hình khối trong
Một số hình khối trong thực tiễn
Nhận biết: - Nhận biết được các cạnh, các mặt, các đỉnh của hình hộp chữ nhật.
C10 C11, 12 C15 B3.2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.