
Trang 1/6
UBND PHƯỜNG VÂN HÀ TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH
(Đề gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:.......................................................................; Số báo danh:.........................
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Biết và CD =10cm. Vậy độ dài đoạn thẳng AB là?
A. 4cm B. 50cm C. 25cm D. 20cm
Câu 2: Đa thức M trong đẳng thức 2 1 1 1 x M x x − = − − bằng:
A. 2 1 x B. 1 2x C. 2 1 x D. 2 1 x Câu 3: Nếu ABC ∆ DEF ∆ thì:
AB AC BC DE DF FE A. = =
AB AC BC
FE DE DF B. = = AB AC BC DF DE F C.
E = = AB AC BC
DF FE DE D. = =
Câu 4: Trong hình vẽ bên, đoạn thẳng MN là A. Đường trung bình của tam giác ABC B. Đường trung trực của tam giác ABC C. Đường trung tuyến của tam giác ABC D. Đường cao của tam giác ABC
Câu 5: Thu gọn biểu thức 1 3 2 1 x x có kết quả là
A. 1 1 x B. 1 1 x C.
5 1 1 x x x
D.
5 1 1 1 x x x
Câu 6: Với đa thức 0 B ≠ , chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. A A M B B M + = + B. ( ) . , 0 . A A M M B B M = ≠
C. A A B B − = − D. : : A A N B B N = (N là nhân tử chung khác đa thức 0)
Câu 7: Độ dài đoạn thẳng DE trong hình vẽ bên là A. 4cm B. 3,5cm
C. 3cm D. 3,5cm
Câu 8: Quãng đường từ nhà Lan đến trường là 3km. Biểu thức biểu thị thời gian bạn Lan đi đến trường (tính bằng giờ) nếu bạn Lan đi với vận tốc trung bình km/h x là
A. 3x B. 3 x + C. 3 x D. 3 x
Trang 2/6
Câu 9: Thực hiện phép chia 4 1: x x − thu được kết quả là
A. 4 x − B. 4 x − C. 4 x x − D. 1 4
Câu 10: Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A.
3
2 5y z x
. B. 2 xy z − . C. 3x – 2 . D. 0 y z + .
Câu 11: Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có mẫu thức giống nhau?
A. 2 5 5 và 3 3 x x x x + + + +
B. 2 3 6 và 14 7 xy y y y
C. ( ) 5 3 và 4 10 2 2 5 x x x x + + + D. 2 2 1 2 và 1 x x x x + + −
Câu 12: Phân thức 5 1 3 x x − − là phân thức nghịch đảo của phân thức nào sau đây?
A. 5 1 3 x x − + . B. 3 5 1 x x − + + . C. 3 5 1 x x − − −. D. 5 1 3 x x − − .
Câu 13: Kết quả của phép tính x y x y xy xy + − − bằng
A. 2 x . B. 2 y . C. 0 xy . D. 2 2 x y xy − .
Câu 14: Hai phân thức 2 3 x x − và 3 1 x − có mẫu thức chung là
A. ( )( ) 1 1 x x + − . B. 1 x + . C. ( ) 1 x x + . D. ( ) 1 x x − .
Câu 15: Phân thức đối của phân thức
2 20 3 x là
A. 2 3 20x
B.
2 20 3 x − C. 2 3 20x −
D.
2 20 3 x −
Câu 16: Cho tam giác ABC có 6 , 5 AB cm AC cm = = và AD là đường phân giác. Tỉ số BD CD bằng
A. 1 B. 6 5 C. 1,2 D. 6 11
Câu 17: Giá trị của phân thức 1 1 x x − + tại 1 x = là
A. 2. B. 1. − C. 0. D. 1.
Câu 18: Nếu ABC MNP ∆ ∆ ∽ theo tỉ số 2 3 k = thì MNP ABC ∆ ∆ ∽ theo tỉ số
A. 2 3 . B. 4 9 . C. 4 3 . D. 3 2 .
Câu 19: Trong hình bên có 1 2 Μ = Μ . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. MN NK MK KP = B. MN MP KP NP =
C. MK NK MP KP = D. MN MP NK KP =
Trang 3/6
Câu 20: Điều kiện xác định của phân thức 3 25 9 x x − − là
A. 3 x ≠− B. 9 x ≠ C. 3 x ≠ D. 3 x ≠±
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 3 2 3 3 x x xy xy + + + ; b) 2 4 4 4 x x x x − − − − ; c) 2 : 4 2 x x x x − −
Câu 22. (1,5 điểm) Cho biểu thức : 2 1 3 2 1 1 1 x A x x x = + + − + − với 1 x ≠±
a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x nguyên để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên. Câu 23 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A biết 6 ; 10 . AB cm BC cm = = Vẽ BM là phân giác ( ). ABC M AC ∈
a) Tỉnh tỉ số AM MC và tính độ dài đoạn thẳng . AM
b) Vẽ CE là phân giác ACB với . E AB ∈ Gọi giao điểm của CE và BM là . Q Qua điểm Q vẽ
đường thẳng song song với BC cắt , AB AC lần lượt tại , G I . Chứng minh 1 EG CI EB CM + = .
Câu 24. (0,5 điểm). Cho số thực x khác 0 thoả mãn 2 1 1 2024 x x x = − + .
Tính giá trị biểu thức
2
4 2 1 x M x x = + +
----------- HẾT ----------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.