Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Hà Huy Tập - TP HCM
QR

Đề giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Hà Huy Tập - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 trường THCS Hà Huy Tập, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. I. ĐỀ CƯƠNG 1. Phần Đại số. – Khái niệm hàm số. – Tọa độ của một điểm và đồ thị của hàm số. – Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). 2. Phần Hình Học. – Định lí Thales trong tam giác. – Đường trung bình tam giác. – Tính chất đường phân giác trong tam giác. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA – Hình thức: 30 % trắc nghiệm – 70% tự luận (thời gian làm bài 90 phút). – Nội dung đề kiểm tra gồm Đại số; Hình học.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP ĐỀ CƯƠNG VÀ MA TRẬN TỔ TOÁN - TIN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC 2025-2026

I. Đề cương: 1. Phần Đại số

- Khái niệm hàm số

- Tọa đồ của một điểm và đồ thị của hàm số.

- Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)

- Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

2. Phần Hình Học - Định lí Thales trong tam giác

- Đường trung bình tam giác

- Tính chất đường phân giác trong tam giác

II. Hình thức kiểm tra - Hình thức: 30 % trắc nghiệm - 70% tự luận (thời gian làm bài 90 phút). - Nội dung đề kiểm tra gồm Đại số; Hình học.

A. KHUNG A TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 8

TT Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chương 5. Hàm số và đồ thị

Khái niệm hàm số

1 (0,25đ)

1 (0,5đ)

60%

Tọa đồ của một điểm và đồ thị của hàm số.

2 (0,5đ)

Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)

3 (0,75đ)

2 (1,5đ)

1 (0,5đ)

1 (0,5đ)

Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

2 (0,5đ)

1 (0,5đ)

1 (0,5đ)

2

Chương 7. Định lí Thales

Định lí Thales trong tam giác

2 (0,5đ)

1 (0,5đ)

1 (0,5đ)

40% Đường trung bình tam giác

1 (0,25đ)

1 (0,5đ)

Tính chất đường phân giác trong tam giác

1 (0,25đ)

1 (1,5đ)

Tổng: Số câu Điểm

12 3,0 đ

4 3,0đ

4 2,0đ

2 1,0đ

22 10,0đ Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100%

UBND XÃ BÌNH GIÃ TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP

Đề gồm 03 trang

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Phần 1. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 8, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = 2x – 5 . Giá trị của f(3) là:

A. – 2 B. 6 C. 1 D. 4

Câu 2. Cho mặt phẳng toạ độ như hình vẽ. Tọa độ của điểm A là:

A.(2;1) B.(1;2)

C. (0;2) D.(1;0)

Câu 3. Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên đồ thị hàm số y = 5x -1 ?

A. (1;3) B. ( 0;5) C. ( 0;-1) D. (2;4)

Câu 4. Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất y = 3 – 5x lần lượt là

4

2

2

4

5 5

y

x

-3

-1

-4 -3 -2 -1

3

1

4 3 2 1 0

A

A. 3 ; 5 B. 3 ; 5x C. -5 ; 3 D. 3 ; -5 .

Câu 5. Đường thẳng (d) là đồ thị của hàm số:

A.y = 2x B. y = 2x + 2 C. y = x - 2 D. y = x .

Câu 6. Trong các hàm số sau, đâu không phải là hàm số bậc nhất?

A. y = 3x -1. B. y = 3u2 + 5. C. y = 2 – 4x. D. y = 2x. Câu 7. Cho hình vẽ, biết MN // BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A. AM AN = AB AC B. AM NC = AB AC

C. AM AC = AB AN D. AM AN = MB AC

Câu 8. Cho tam giác DEF có DK là đường phân giác của góc EDF. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. DE EK = DF EF B. DE KE = DF KF

C. DE KF = EK DE D. DK2 = KE . KF

Phần 2. (1,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai

Trong câu 9,10,11,12 hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi câu.

Câu 9. Hệ số góc của đường thẳng y = 4x – 3 là -3.

Câu 10. Hai đường thẳng (d): y = 3x – 2 và (d’): y = 3x + 5 là hai đường thẳng song song với nhau.

Câu 11. Cho 2 đoạn thẳng AB = 6cm và CD =12cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là

1 2 .

Câu 12. Cho hình vẽ. Độ dài cạnh EF là 16cm.

Phần 3. (7,0 điểm) Tự luận

4

2

2

5 5

(d)

y

x

-3

-1

-4 -3 -2 -1

3

1

4 3 2 1 0

N

A

B C

M

8cm

F

E

M

N P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo