Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Động Đạt 1 - Thái Nguyên
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Động Đạt 1 - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 trường THCS Động Đạt 1, xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Động Đạt 1 – Thái Nguyên : + Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB? + Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC = 9cm, AB = 12cm, BC = 15cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH. a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. b) Chứng minh AC2 = CH.BC. + Bốn năm trước tuổi của An gấp 3 lần tuổi của Bình. Sau 12 năm nữa, tuổi của An chỉ gấp 2 lần tuổi của Bình. Gọi tuổi hiện nay của Bình là x (tuổi), x ∈ ℕ. Hãy xét các khẳng định sau: a) Tuổi của Bình sau 12 năm nữa là x + 12 (tuổi). b) Tuổi của An hiện nay là 3(x – 4) + 4 (tuổi). c) Vì sau 12 năm nữa tuổi của An gấp 2 lần tuổi của Bình nên phương trình của bài toán là: 3(x – 4) + 16 = 2(x + 12). d) Tuổi hiện nay của Bình là 22 tuổi.

Xem trước nội dung

UBND XÃ PHÚ LƯƠNG TRƯỜNG THCS ĐỘNG ĐẠT I

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy khoanh chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất. Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

A. 2 1 3 1 x x + −

B. 3 x x −

C. 2 1 3 x x + −

D. 2 1 3 x x − −

Câu 2: Phân thức 3 y x

bằng phân thức nào sau đây?

A.

2

2 3 9 y xy

B.

2

2 9 y xy

C.

2 3 9 y xy

D. 2 3 9 y xy

Câu 3: Đa thức M thỏa mãn

2

3 2 6 8 4 x y M xy y = là:

A. M = 24x B. M = 3x2 C. M = 6xy D. M = 3x

Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức 1 2 x x − −

là:

A. 2 x ≠− B. 1 x ≠ C. 2 x = D. 2 x ≠

Câu 5: Rút gọn phân thức

2 5

2 3 4

10

x y

x y

được kết quả bằng:

A. 2 5 x y

B. 2 5

C.

2 2 5 y D. 2 2

5y

Câu 6. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 0 2 0 x + = B. 2 1 0 x + = C. 2 0. x − = D. 3 0 2 x + =

Câu 7. Phương trình 2 1 0 3 2 x + = có hạng tử tự do là

A. 2 3

B. 1. 3

C. 2 D. 1 2

Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có DE DF EF IH IK HK = = thì:

A. ∆DEF ∆IHK B. ∆DEF ∆HIK C. ∆EFD ∆IHK D. ∆EDF ∆HKI Câu 9: Hai tam giác nào đồng dạng với nhau khi biết độ dài các cạnh của chúng? A. 4 cm, 7 cm, 10 cm và 8 cm, 13 cm, 20 cm B. 3 cm, 4 cm, 6 cm và 9 cm, 12 cm, 16 cm C. 3 cm, 4 cm, 5 cm và 4 cm, 8 cm, 10 cm D. 2 cm, 3 cm, 4 cm và 10 cm, 15 cm, 20cm

Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 1 cm, 1 cm, 2 cm B. 2 cm, 4 cm, 30 cm C. 5 cm, 4 cm, 3 cm D. 3 cm, 2 cm, 5 cm Câu 11: Nếu ∆ABC và ∆MNP có ??̂ = ??෠, ??̂ = ??෡. Cách viết nào sau đây đúng? A. ∆ABC ∆MNP B. ∆ABC ∆PMN C. ∆ABC ∆PNM D. ∆ABC ∆NMP Câu 12: Cho các hình vẽ dưới đây:

Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh? A. Cặp hình lục giác đều B. Cặp hình tam giác đều C. Cặp hình vuông D. Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trong câu 13, 14 hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13: Bốn năm trước tuổi của An gấp 3 lần tuổi của Bình. Sau 12 năm nữa, tuổi của An chỉ gấp 2 lần tuổi của Bình. Gọi tuổi hiện nay của Bình là x (tuổi), ??∈ℕ.

Hãy xét các khẳng định sau:

a) Tuổi của Bình sau 12 năm nữa là x + 12 (tuổi).

b) Tuổi của An hiện nay là 3(x – 4) + 4 (tuổi).

c) Vì sau 12 năm nữa tuổi của An gấp 2 lần tuổi của Bình nên phương trình của bài toán là:

3(x – 4) + 16 = 2(x + 12)

d) Tuổi hiện nay của Bình là 22 tuổi.

Câu 14. Cho tam giác ABC . Trên cạnh , AB AC lần lượt lấy các điểm , E D sao cho

3 AC AE = và 1 3 AD AB = . Gọi I là giao điểm của BD và EC . Biết rằng

ABD ACE ∆ ∆ ∽ . a) ?????? ෣= ?????? ෣

b) 1 3 AE AD AC AB = =

c) ADE ACB ∆ ∆ ∽

d) . . ID IB IE IC =

Phần 3: (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải. Câu 15: Một hình chữ nhật có chiều rộng ( ) x m và chiều dài 10m . Biểu thức biểu thị diện

tích hình chữ nhật đó là: ……………………………… Câu 16: Phương trình 5 3 17 x − = có nghiệm là: ………………………………

Câu 17: Cho hình vẽ:

Biết // MN BC , khi đó độ dài EN là: …………………………………

Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại B biết 5dm AB CB = = . Độ dài cạnh AC là:

…………………………………

PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1: (0,5 điểm): Cho biểu thức ( )

2

2 6 9 4 8 3 9 3 x x x P x x x + + − = + ≠± − −

.

a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P tại x = 7. Bài 2: (1,0 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB? Bài 3: (1,0 điểm): Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC = 9cm, AB = 12cm, BC = 15cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.

b) Chứng minh 2 . AC CH BC = . Bài 4. (0,5 điểm) Cho các số, , 0 a b …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo