Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu – TP HCM : + Cho hàm số y = 2x – 3. a) Vẽ đồ thị của hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Gọi C là giao điểm của đồ thị hàm số trên với trục Ox. Xác định tọa độ của điểm C. + Cho tam giác ABC có D và E lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC. Biết BC = 6 cm. Tính DE. + Biết chiều cao phần thân cây AN bằng 2 m, chiều dài bóng nắng cùng hướng của các đoạn thẳng AN, BN trên mặt đất có độ dài lần lượt là 3 m và 5 m như trong hình vẽ bên. Tìm chiều cao AB của cây.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU TỔ TOÁN - TIN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8

NĂM HỌC 2025 – 2026

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL Thấp (TL) Cao (TL)

Chương 5:

Hàm số và đồ thị

– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Tính giá trị của hàm số.. – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. – Nhận biết được điểm thuộc đồ thị hàm số.. – Nhận biết được hàm số bậc nhất. – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠ 0). – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ. – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Xác định hệ số góc khi biết đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)

đi qua 1 điểm. Số câu hỏi 3 3 1 1 1 1 10 Số điểm 0,75 2,5 0,25 0,5 2,0 0,5 6,5

Chương 7:

Định lí Thalès

– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). – Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác. Giải thích được

tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó). – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác. – Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí

Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). Số câu hỏi 3 1 2

2,0

1

0,5

7 Số điểm 0,75 0,25 3,5 TS câu hỏi 6 3 2 3 1 2 17 TS điểm 1,5 2,5 0,5 2,5 2,0 1.0 10

2

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU NHÓM TOÁN 8 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8

NĂM HỌC 2025 – 2026

TT Chương/ Chủ đề Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao Chương 5: Hàm số và

đồ thị

1.Khái niệm hàm số (2,25đ)

– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Tính giá trị của hàm số.

2TL Bài 1a,b

(2,0đ)

1TN (Câu 4)

1 2. Tọa độ của 1 điểm và đồ thị của hàm số (0,25đ)

– Nhận biết được điểm thuộc đồ thị hàm số. 1 TN (Câu 2)

3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) (2,75đ)

– Nhận biết được hàm số bậc nhất. – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số

bậc nhất y = ax + b (a≠ 0). – Xác định được toạ độ của một điểm

trên mặt phẳng toạ độ. – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y =

ax + b (a ≠ 0). – Xác định hệ số góc khi biết đồ thị hàm

số bậc nhất y = ax + b đi qua 1 điểm.

1 TN (Câu 1)

1TL Bài 2a

(2,0đ)

1TL Bài 2b

(0,5đ)

4. Hệ số góc của đường thẳng (1,25đ)

– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của

đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). – Sử dụng được hệ số góc của đường

thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.

1TN (Câu 3)

1TL (Bài 3a)

(0,5đ)

1TL (Bài 3b)

(0,5đ)

2

Chương 7:

Định lí

Thalès

5. Định lý Thalès trong tam giác (1,5đ)

– Giải thích được định lí Thalès trong tam

giác (định lí thuận và đảo). – Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách

sử dụng định lí Thalès. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).

1TN (Câu 5)

1TN (Câu 7)

1TL (Bài 4b)

(1,0đ)

6. Đường trung bình của tam giác (1,25đ)

– Mô tả được định nghĩa đường trung

bình của tam giác. Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).

1TN (Câu 6)

1TL (Bài 4a)

(1,0đ)

7. Tính chất đường phân giác trong tam giác (0,75đ)

– Giải thích và vận dụng được tính chất

đường phân giác trong của tam giác. 1TN (Câu 8)

1TL (Bài 5)

(0,5đ) Số câu/bài

9 5 1 câu 2 câu Điểm 4,0 3,0 2,0 1,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo