
1 Mã đề 122
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
( đề gồm 4 trang )
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã Đề: 122
ĐỀ BÀI Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 3 điểm ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu
A. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = − ∀∈ B. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = ∀∈
C. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = ∀∈ D. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = − ∀∈
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ( )( ) 1 2 = + + f x x x
A. ( )
3 2 3 2 3 2 = + + + x F x x x C . B. ( )
3 2 2 2 3 3 = + + + x F x x x C .
C. ( ) 2 3 = + + F x x C . D. ( )
3 2 2 2 3 3 = − + + x F x x x C .
Câu 3. Nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) = sin f x x thỏa mãn ( ) 0 1 = F là
A. ( ) 1 = + cos . F x x B. ( ) 1 = − + cos . F x x C. ( ) = −cos . F x x D. ( ) 2 cos . F x x = − +
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn ;a b . Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số
( ) f x trên đoạn ;a b . Chọn mệnh đề sai.
A. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = − ∫ . B. ( ) 1 d
a
a f x x = ∫ .
C. ( ) 0 d
a
a f x x = ∫ . D. ( ) ( ) d d
b a
a b f x x f x x = − ∫ ∫ .
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có ( )
1
0 d 2 f x x = ∫ ; ( )
3
1 d 6 f x x = ∫ . Tính ( )
3
0 d I f x x = ∫ .
A. 8 I = . B. 12 I = . C. 36 I = . D. 4 I = .
Câu 6. Cho ( )
2
0 d 3 f x x = ∫ . Tính ( ) ( )
2
0 1 d f x x + ∫ ?
A. 4 . B. 5 . C. 7 . D. 1.
Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
3 y x = , trục hoành và hai đường thẳng
1 = x , 8 = x là
A. 45 2 . B. 45 4 . C. 45 7 . D. 45 8 .
Câu 8. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số sin y x = , trục Ox và các đường thẳng 0, x x π = =
quay quanh trục Ox . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
2 Mã đề 122
A.
0 sin xdx
π ∫ . B. 2
0 sin xdx
π ∫ . C. 2
0 sin xdx
π π∫ . D. 2
0 cos xdx
π π∫
Câu 9. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
( ), y f x = 0 2 , y x = = − và 3 x = (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( )
1 3
2 1 d d . S f x x f x x
− = − − ∫ ∫ B. ( ) ( )
1 3
2 1 d d . S f x x f x x
− = − ∫ ∫
C. ( ) ( )
1 3
2 1 d d . S f x x f x x
− = − + ∫ ∫ D. ( ) ( )
1 3
2 1 d d . S f x x f x x
− = + ∫ ∫
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt
phẳng ( ) Oxz ?
A. ( ) = 1;0;0 i B. ( ) = 1;1;1 m C. ( ) = 0;1;0 j D. ( ) = 0;0;1 k
Câu 11. Trong không gian , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2; 3 ; 1, 2,1 A B − − . Viết phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng . A. 1 0 y z + + = . B. 1 0 y z + −= . C. 1 0 y z −−= . D. 1 0 y z −+ = .
Câu 12. Cho điểm ( ) 1;3;2 M − , gọi , , A B C lần lượt là hình chiếu của M trên trục , , Ox Oy Oz . Trong
các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ) ABC .
A. 6 2 3 6 0 x y z − − + = . B. 6 2 3 12 0 x y z − − + = .
C. 3 2 12 0 x y z −+ + + = . D. 3 2 6 0 x y z −+ + + = . Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( )
2 1 x f x x − = trên khoảng ( ) 0;+∞.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) ( )
2 2025 2 ln x F x x = + +
b) Biết ( ) 3 1 2 F = , khi đó ( )
2
2 e F e =
c) ( ) ( ) ( ) 0 ' , ; F x f x x = ∀∈ +∞
Oxyz
AB
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.