Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng
QR

Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Hải Phòng : + Một viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Người thiết kế sử dụng bốn đường parabol chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu đen) như hình vẽ. Giả sử để hoàn thiện sơn và phủ bóng phủ viên gạch thì chi phí phần cánh hoa (màu đen) là 300 nghìn/m2, chi phí phần còn lại (màu trắng) là 400 nghìn/m2. Tính chi phí (đơn vị nghìn đồng) để sơn và phủ bóng cả viên gạch (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1;-3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x + y + 3z = 0, (R): 2x – y + z = 0 là Ax + By – 3z + D = 30. Tính A + B + D. + Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA = 80m, chiều rộng OD = 50m và tọa độ điểm B(10;10;8). Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (OBED) bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

1 Mã đề 122

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

( đề gồm 4 trang )

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

NĂM HỌC 2025-2026

MÔN : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã Đề: 122

ĐỀ BÀI Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 3 điểm ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = − ∀∈ B. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = ∀∈

C. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = ∀∈ D. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = − ∀∈

Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ( )( ) 1 2 = + + f x x x

A. ( )

3 2 3 2 3 2 = + + + x F x x x C . B. ( )

3 2 2 2 3 3 = + + + x F x x x C .

C. ( ) 2 3 = + + F x x C . D. ( )

3 2 2 2 3 3 = − + + x F x x x C .

Câu 3. Nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) = sin f x x thỏa mãn ( ) 0 1 = F là

A. ( ) 1 = + cos . F x x B. ( ) 1 = − + cos . F x x C. ( ) = −cos . F x x D. ( ) 2 cos . F x x = − +

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn ;a b    . Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số

( ) f x trên đoạn ;a b    . Chọn mệnh đề sai.

A. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = − ∫ . B. ( ) 1 d

a

a f x x = ∫ .

C. ( ) 0 d

a

a f x x = ∫ . D. ( ) ( ) d d

b a

a b f x x f x x = − ∫ ∫ .

Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có ( )

1

0 d 2 f x x = ∫ ; ( )

3

1 d 6 f x x = ∫ . Tính ( )

3

0 d I f x x = ∫ .

A. 8 I = . B. 12 I = . C. 36 I = . D. 4 I = .

Câu 6. Cho ( )

2

0 d 3 f x x = ∫ . Tính ( ) ( )

2

0 1 d f x x + ∫ ?

A. 4 . B. 5 . C. 7 . D. 1.

Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số

3 y x = , trục hoành và hai đường thẳng

1 = x , 8 = x là

A. 45 2 . B. 45 4 . C. 45 7 . D. 45 8 .

Câu 8. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số sin y x = , trục Ox và các đường thẳng 0, x x π = =

quay quanh trục Ox . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng

2 Mã đề 122

A.

0 sin xdx

π ∫ . B. 2

0 sin xdx

π ∫ . C. 2

0 sin xdx

π π∫ . D. 2

0 cos xdx

π π∫

Câu 9. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên .  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), y f x = 0 2 , y x = = − và 3 x = (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( )

1 3

2 1 d d . S f x x f x x

− = − − ∫ ∫ B. ( ) ( )

1 3

2 1 d d . S f x x f x x

− = − ∫ ∫

C. ( ) ( )

1 3

2 1 d d . S f x x f x x

− = − + ∫ ∫ D. ( ) ( )

1 3

2 1 d d . S f x x f x x

− = + ∫ ∫

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt

phẳng ( ) Oxz ?

A. ( ) =  1;0;0 i B. ( ) =  1;1;1 m C. ( ) =  0;1;0 j D. ( ) =  0;0;1 k

Câu 11. Trong không gian , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2; 3 ; 1, 2,1 A B − − . Viết phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng . A. 1 0 y z + + = . B. 1 0 y z + −= . C. 1 0 y z −−= . D. 1 0 y z −+ = .

Câu 12. Cho điểm ( ) 1;3;2 M − , gọi , , A B C lần lượt là hình chiếu của M trên trục , , Ox Oy Oz . Trong

các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ) ABC .

A. 6 2 3 6 0 x y z − − + = . B. 6 2 3 12 0 x y z − − + = .

C. 3 2 12 0 x y z −+ + + = . D. 3 2 6 0 x y z −+ + + = . Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. ( 4 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( )

2 1 x f x x − = trên khoảng ( ) 0;+∞.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) ( )

2 2025 2 ln x F x x = + +

b) Biết ( ) 3 1 2 F = , khi đó ( )

2

2 e F e =

c) ( ) ( ) ( ) 0 ' , ; F x f x x = ∀∈ +∞

Oxyz

AB

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo