
Mã đề 0126 Trang 1/3
Sở GD&ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 AN NHƠN -------------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 0126 PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
B. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ .
D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ ( ) 0; k k ≠ ∈.
Câu 2. Tích phân
2
0 3 dx x + ∫ bằng
A. 2 15 . B. 5 log 3 . C. 5 ln 3 . D. 16 225 .
Câu 3. Cho hàm số ( ) f x xác định trên K và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên K . Khẳng định
nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) F x f x ′ = , x K ∀∈ . B. ( ) ( ) F x f x = , x K ∀∈ .
C. ( ) ( ) F x f x ′ ′ = , x K ∀∈ . D. ( ) ( ) f x F x ′ = , x K ∀∈ .
Câu 4. 4x dx ∫ bằng
A. 3 4x C + . B. 5x C + . C. 5 5x C + . D. 5 1 5 x C + .
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Giả sử ( ) f x là hàm số liên tục trên [ ] ;a b . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Biết ( )
3
2 4 f x dx = ∫ và ( )
3
2 1 g x dx = ∫ . Khi đó, ( ) ( )
3
2 f x g x dx − ∫ bằng:
A. -3 . B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 8. Nếu thì bằng
A. 4. B. 3. C. D. 2.
( ) ( ) d d
b b
a a x f f t t x = ∫ ∫ ( ) ( ) ( ) ( ) d d d
b b b
a a a f x f g x x x g x x x + = + ∫ ∫ ∫
( ) ( ) d d
b a
a b x f x f x x = ∫ ∫ ( ) ( ) ( ) d d d
b b c
a c a f x x x x x f f x = + ∫ ∫ ∫
( ) ( ) ( ) ( ) , ;
c b b
a c a f x dx f x dx f x dx c a b + = ∈ ∫ ∫ ∫ ( ) ( )
b a
a b f x dx f x dx = − ∫ ∫
( ) 1
a
a f x dx = ∫ ( ) ( )
b b
a a f x dx f t dt = ∫ ∫
( )
2
1 d 3, f x x = ∫ ( )
5
2 d 1 f x x = − ∫ ( )
5
1 d f x x ∫
2. −
Mã đề 0126 Trang 2/3
Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 7x f x = .
A. 1 7 d 7 x x x C + = + ∫ B. 7 d 7 ln 7 x x x C = + ∫
C.
1 7 7 d 1
x x x C x
+ = + + ∫ D. 7 7 d ln 7
x x x C = + ∫
Câu 10. Biết
5
1 ( )d 4 f x x = ∫ . Giá trị của
5
1 3 ( )d f x x ∫ bằng
A. 64 B. 7 C. 4 3 D. 12
Câu 11. Cho hai số thực ,a b tùy ý, là một nguyên hàm của hàm số trên tập . Mệnh đề
nào dưới đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12. Tích phân
2 3
1 d x x ∫ bằng
A. 17 4 . B. 15 4 . C. 7 4 . D. 15 3 .
PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số ( ) 3 2 f x x x = + .
a) ( )
3
1 10 270. I f x dx = = ∫
b) Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Khi đó, ( ) ( ) ( )
3
1 3 1 f x dx F F = − ∫ .
c) ( ) ( ) ( )
3 5 5
1 3 1 J f x dx f x dx f x dx = + = ∫ ∫ ∫ .
d) Diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường
thẳng 1, 3 x x = = được tính bằng công thức ( )
3 3
1 2 S x x dx = + ∫ .
Câu 2. Cho hàm số ( ) 2 f x x = .
a) ( )
2
0
28 5 . 3 f x dx + = ∫
b) Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành, trục tung và đường
thẳng 2 x = là 3.
c) ( )
3
0 9. f x dx = ∫
d) ( )
3
3 3 f x dx = ∫ .
Câu 3. Cho hàm số ( ) 3. f x =
( ) F x ( ) f x
( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = − ∫ ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F a F b = − ∫
( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = + ∫ ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x f b f a = − ∫
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.