Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 - Đắk Lắk
QR

Đề giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Ngô Gia Tự số 1, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 – Đắk Lắk : + Hai học sinh đang chuyền bóng. Bạn nữ ném bóng cho bạn nam. Quả bóng bay trên không, lệch sang phải và rơi xuống tại vị trí cách bạn nam 3m, cách bạn nữ 5m (Hình vẽ). Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc với mặt đất. Phương trình của (P) trong không gian Oxyz được mô tả như trong hình vẽ có dạng ax + 3y + cz = 0. Tìm a + c. + Một quẩn thể vi khuẩn ban đẩu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đẩu tăng trưởng. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quẩn thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo ngày (0 ≤ t ≤ 10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P'(t) = k√t, trong đó k là hằng số. Sau 1 ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó đã tăng lên thành 600 vi khuẩn. Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 7 ngày (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2,25 mét, chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá làm cửa mỗi mét vuông là 1500000 đồng. Vậy bác Năm phải trả bao nhiêu nghìn đồng?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Phần I: Các câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1. Biết

3

1

2 ln , x dx a b c x + = + ∫ với , , , 9. a b c c ∈ <  Tính tổng . S a b c = + +

A. 5 S = . B. 6 S = . C. 8 S = . D. 7 S = .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 1 0 4 6 2 y x z + + −= . Mặt phẳng

( ) P có vectơ pháp tuyến là?

A. ( ) 3 2 6 ; ; . B. ( ) 3 2 1 ; ; . C. ( ) 4 6 2 ; ; . D. ( ) 2 3 1 ; ; .

Câu 3. Tính tích phân

2

0 2 I x dx = − ∫ .

A. 2 I = . B. 0 I = . C. 4 I = . D. 2 I = −.

Câu 4. Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 1, 1, 2 y x x x = + = − = và trục hoành.

A. 13 S = . B. 6 S = . C. 16 S = . D. 13 6 S = .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;1 M và ( ) 3;1; 2 N − . Đường thẳng MN có phương trình là

A. 1 2 1 4 3 1 x y z − − − = = − . B. 1 2 1 2 1 3 x y z − − − = = − − .

C. 1 2 1 4 3 1 x y z + + + = = − . D. 1 2 1 2 1 3 x y z + + + = = − − .

Câu 6. Cho hàm số ( ) 1 sin f x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )d cos f x x x x C = − + ∫ . B. ( )d cos f x x x x C = + + ∫ .

C. ( )d sin f x x x x C = + + ∫ . D. ( )d cos f x x x C = + ∫ .

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 7x f x = .

A.

1 7 7 d 1

x x x C x

+ = + + ∫ B. 1 7 d 7 x x x C + = + ∫ C. 7 7 d ln 7

x x x C = + ∫ D. 7 d 7 ln 7 x x x C = + ∫

Mã đề 001

2/4 - Mã đề 001

Câu 8. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng

giới hạn bởi các đường ( ), 0, 1, 2 y f x y x x = = = − = (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( )

1 2

1 1 dx dx S f x f x

− = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )

1 2

1 1 dx dx S f x f x

− = − − ∫ ∫ .

C. ( ) ( )

1 2

1 1 dx + dx S f x f x

− = ∫ ∫ . D. ( ) ( )

1 2

1 1 dx+ dx S f x f x

− = −∫ ∫ .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( )  đi qua điểm ( ) 2 1 3 ; ; A − và có vectơ

pháp tuyến ( ) 2 3 1 ; ; n  = − là:

A. ( ) 2 3 2 0 : x y z  − + + = . B. ( ) 2 3 2 0 : x y z  − + − = .

C. ( ) 2 3 2 0 : x y z  + − + = . D. ( ) 2 3 2 0 : x y z  + − − = .

Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 5 5 f x x = − là

A.

6 5 5 x x C − + . B.

6 5 6 x x C − + . C.

4 5x C + . D.

5 5 5 x x C − + .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;2; 3 M − và mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z − + −= . Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với ( ) P là

A.

1 2 2 3 3

x t y t z t

= −+   = −−  = + 

. B.

1 2 2 3 3

x t y t z t

= −   = −  = −− 

. C.

2 1 2 3 3

x t y t z t

= +   = −+  = − 

. D.

1 2 2 3 3

x t y t z t

= +   = −  = −+ 

.

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2;4;1 1;1;3 , A B − và mặt phẳng

( ): 3 2 5 0 z P x y − + − = . Lập phương trình mặt phẳng ( ) Q đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt

phẳng ( ) P .

A. 3 2 11 0 + − = y z . B. 3 2 5 0 − + − = x y z . C. 2 3 11 0 − − = x y . D. 2 3 11 0 + − = y z .

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho

2 4 3 1 2 ( ) , ( ) f x dx x x C g x dx x x C = + + = + + ∫ ∫ . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

A. (0) 1 g = B. ( ) 2 1 f x x = +

C.

1

0 ( ) 3 g x dx = ∫ D. Khi đó

1

0

51 ( ) ( ) 10 f x g x dx = ∫

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

2 : 2 1 3

x t y t z t

= −+   ∆ =  = − 

và điểm (2; 2;1) M − .

A. Phương trình chính tắc của đường thẳng / ∆ đi qua điểm M và song song với ∆ là 2 2 1 1 2 3 x y z − + − = = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo