Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Duy Tân - Quảng Ngãi
QR

Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Duy Tân - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Duy Tân, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Duy Tân – Quảng Ngãi : + Nhà bác An có một vườn hoa dạng hình tròn bán kính bằng 6m. Bác An chia vườn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và bác định bố trí như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ bốn cạnh của hình vuông đến đường tròn (phần gạch chéo) dùng để trồng cỏ. Ở bốn góc còn lại, mỗi góc trồng một cây cau voi. Biết AB = 4m; giá trồng hoa là 200 nghìn đồng/m2; giá trồng cỏ là 100 nghìn đồng/m2; giá mỗi cây cau voi là 500 nghìn đồng. Hỏi số tiền để bác An thực hiện việc trang trí vườn hoa như trên là bao nhiêu (đơn vị là triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? + Bác Bình muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên dưới, biết đường cong phía trên là một Parabol. Giá 1m2 của rào sắt là 700.000 đồng. Hỏi bác Bình phải trả bao nhiêu tiền để làm cái cửa sắt như vậy (đơn vị là triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? + Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét), bạn An thiết kế mô hình là một hình chóp cụt OAGD.BCFE có đáy là hình chữ nhật. Biết A thuộc tia Ox, D thuộc tia Oy, OA = 100m, OD = 60m và B(10;10;8). Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (OBED) (kết quả theo đơn vị mét và làm tròn đến hàng phần mười).

Xem trước nội dung

Mã đề 121 Trang 1/4

SỞ GDĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 04 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán, Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….……………… PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (9 ĐIỂM) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn ;a b    . Gọi  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x

trên đoạn ;a b    . Chọn mệnh đề đúng.

A.    2 2 d

b

a

f x x F b F a    . B.    d

b

a

f x x F a F b    .

C.    d

b

a

f x x F b F a    . D.    d

b

a

f x x F b F a    .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :2 2 3 0 P x y z    và điểm   3;1;2 M . Khoảng cách

từ M đến mặt phẳng  P bằng

A. 17

3 . B. 17 . C. 6. D. 4.

Câu 3: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

  : C y f x  , trục hoành, hai đường thẳng x a  , x b  (như hình vẽ dưới đây). Giả sử D S là diện tích

hình phẳng D . Giá trị D S bằng

A.  

0

0 d d

b

D

a S f x x f x x     . B.  

0

0 d d

b

D

a S f x x f x x     .

C.  

0

0 d d

b

D

a S f x x f x x     . D.  

0

0 d d

b

D

a S f x x f x x     .

Câu 4: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu A. '( ) ( ), . f x F x x K   B. '( ) ( ), . F x f x x K   C. '( ) ( ), . f x F x x K   D. '( ) ( ), . F x f x x K  

Câu 5: Biết hàm số 

2 F x x  là một nguyên hàm của hàm số  f x trên . Giá trị của 

4

0

3 d f x x      

bằng

Mã đề: 121

Mã đề 121 Trang 2/4

A. 16. B. 14 . C. 28. D. 24  . Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số sin y x x   là

A. 2 cos x x C   . B. 2 1 sin 2 x x C   . C. 2 1 cos 2 x x C   . D. 2 1 cos 2 x x C   .

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng  P có phương trình 2 3 5 0. x y z    

Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   2 2; 3; 5 n   

. B.   2 2;3;1 n 

. C.   2 2; 3; 1 n   

. D.   2 2; 3;1 n  

.

Câu 8: Trong không Oxyz , cho điểm   2; 3;1 A  và vectơ   1; 2;2 n    . Mặt phẳng  P đi qua điểm A

và nhận n làm vectơ pháp tuyến có phương trình là A. 2 2 10 0 x y z     . B. 2 2 8 0 x y z     . C. 2 2 8 0 x y z     . D. 2 2 10 0 x y z     .

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số 

x f x e  là

A. x e C  . B. xe C   . C. xe . D. xe C  .

Câu 10: Biết 

3

1

d 2 f x x   và  

3

1

d 3 f x g x x        . Giá trị 

3

1

d g x x  bằng

A. 5. B. 1 . C. 3 . D. 3.

Câu 11: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng :2 7 0 P x y z    ?

A.   1; 1;2 N  . B.   1; 1;0 M  . C.   1; 1;3 Q  . D.   1; 1;4 P  .

Câu 12: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 y f x  , trục hoành và các đường thẳng 1, 3 x x   là

A. 

3

1 S f x dx  . B. 

3

1 S f x dx  . C. 

1

3 S f x dx  . D. 

3

1 S f x dx  .

2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 2 4 0 x y z      và hai điểm   1; 2; 3 A ;   2;6; 1 B 

a) Mặt phẳng  song song với mặt phẳng : 2 2 4 0 x y z      .

b) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  là (1;2; 2) n  

.

c) Mặt phẳng  P đi qua hai điểm , A B và vuông góc với mặt phẳng  có phương trình 5 0 y z  

. d) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   bằng 1 .

Câu 2: Cho hàm số 

2 3 f x x x  . Biết hàm số  F x là nguyên hàm của hàm số  f x trên R .

a) Nếu  0 1 F  thì 1 3 F .

b) 

3 2 1 2 F x x x C   

c)

2 ( ) 3 f x dx x dx xdx      .

d)   F x f x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo