
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ
ĐỀCHÍNH THỨC
(Đềthi có 4 trang)
ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn: Toán – Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).
Mã đềthi: 2001
Họ, tên học sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
PHẦN I. (4,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Tìm nguyên hàm Z −4dx.
A. −4x+C . B. −4x2 +C . C. −8x+C . D. −2x+C .
Câu 2. Tìm nguyên hàm Z ³ 4x+3+ 5
x
´ dx.
A. 4−5
x2 +C . B. 2x2 +3x+ ex +C .
C. 2x2 +3x−5
x2 +C . D. 2x2 +3x+5ln|x|+C .
Câu 3. Tìm nguyên hàm Z 3x dx.
A. x3 ln3+C . B. 3x
ln3 +C . C. x3
ln3 +C . D. 3x ln3+C .
Câu 4. Biết Z f (x)dx = x4 −2sinx+C. Tìm f (x).
A. f (x) = 4x3 +2cosx. B. f (x) = 4x3 −2cosx.
C. f (x) = x5
5 +2cosx. D. f (x) = 4x3 −2cosx+C.
Câu 5. Tốc độgia tăng sốlượng lốp xe mắc lỗi Conicity trong một ca làm việc t (giờ) được mô tảbởi hàm sốf ′(t) = 12e0,5t (lốp/giờ). Biết rằng ban đầu (t = 0) dây chuyền chưa ghi nhận lốp lỗi nào. Số lốp lỗi phát sinh sau t giờlà
A. f (t) = 6e0,5t −6. B. f (t) = 24e0,5t −24. C. f (t) = 24e0,5t. D. f (t) = 12e0,5t −12.
Câu 6. Biết F(x) là một nguyên hàm của f (x) thỏa mãn F(4) = −8 và F(5) = 5. Tính
5 Z
4
f (x)dx.
A. −40 . B. −3 . C. −13 . D. 13 .
Câu 7. Cho
−3 Z
−4
f (x)dx = −16,
5 Z
−3
f (x)dx = −7. Tính
5 Z
−4
f (x)dx.
A. 112 . B. 9 . C. −9 . D. −23 .
Câu 8. Cho
11 Z
3
f (x)dx = 11,
11 Z
3
g(x)dx = 8. Tính
11 Z
3 [7f (x)+8g(x)] dx.
A. 133 . B. 141 . C. 13 . D. 67 .
Câu 9. Cho tích phân
2 Z
0
f (x)dx = −4. Tính tích phân
2 Z
0 [8f (x)−2] dx.
A. −28 . B. −34 . C. −36 . D. −27 .
Tổtrưởng CM.....................BGH.................. Trang 1/4, Mã đề2001
Câu 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = −2x2 + 14x −20, trục Ox và các đường thẳng x = −3,x = −1.
A. 684 . B. 340
3 . C. 1465
3 . D. 141 .
Câu 11. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = −4x −8, trục hoành và các đường thẳng
x = −1,x = 3. Tính thểtích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục Ox.
A. 1996
3 π . B. 3440
3 π . C. 1984
3 π . D. 11648
3 π .
Câu 12. Tính thểtích V của phần vật thểgiới hạn bởi hai mặt phẳng x = 2 và x = 6, biết rằng khi cắt vật thểbởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độx (2 ≤x ≤6) thì được thiết diện là một hình tam giác đều có cạnh là x p
8x2 −6.
A. 14968 p
3 5 . B. 2464 . C. 59872 p
3 5 . D. 29936 p
3 5 .
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) có phương trình −x−6y+ z −18 = 0. Điểm nào trong các điểm sau không thuộc mặt phẳng (Q)?
A. C(−6;−1;6) . B. N(−5;−1;7) . C. H(4;−3;4) . D. D(6;6;1) .
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) đi qua ba điểm M(−3;0;0),B(0;1;0), I(0;0;7). Phương trình mặt phẳng (Q) là
A. x −3 + y
1 + z
7 = 0 . B. −3x+ y+7z = 0 . C. x −3 + y
1 + z
7 = 1 . D. −3x+ y+7z = 1 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho điểm N(1;−8;−3) và mặt phẳng (Q) : 6x−2y+3z−6 = 0. Khoảng cách từđiểm N đến mặt phẳng (Q) bằng
A. 1 . B. 1
7 . C. 13
7 . D. 8
7 .
Câu 16. Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua điểm C(8;0;4) và nhận vectơ −−→ DB làm véctơ pháp tuyến với D(−2;6;−7) và B(−7;11;−10). A. −5x+5y−3z −52 = 0 . B. −5x+5y−3z +59 = 0 . C. 8x+4z +52 = 0 . D. −5x+5y−3z +52 = 0 .
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (R) : 7x+7y−z−5 = 0 và mặt phẳng (β) : 14x+14y−
2z −6 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (R) và (β) trùng nhau . B. (R) và (β) cắt và không vuông góc . C. (R) vuông góc (β) . D. (R) song song (β) .
Câu 18. Một ô tô đang chạy với tốc độ8(m/s) thì người lái đạp phanh, từthời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 8 −4t, trong đó thời gian t tính bằng giây, kểtừlúc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.