Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Huệ - TP HCM
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Huệ - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Huệ – Bà Rịa – Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án mã đề 522 219 600 161 952 877 769 842. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Huệ – TP HCM : + Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 50 cm, BC = 35 cm. Một chú bọ X xuất phát tại một điểm P trên cạnh CD sao cho từ lúc xuất phát và trong suốt quá trình di chuyển trong hình chữ nhật ABCD luôn thỏa mãn khoảng cách từ X đến điểm C bằng khoảng cách từ X đến cạnh AB. Chú bọ X dừng lại khi lần đầu gặp cạnh BC tại N, sau đó men theo các cạnh của hình chữ nhật đã cho (theo phần biên không chứa đỉnh C) để trở về điểm xuất phát. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường đi của chú bọ X bằng bao nhiêu centimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? + Trên bản thiết kế đồ hoạ 3D của một cánh đồng điện mặt trời trong không gian Oxyz, một tấm pin nằm trên mặt phẳng (P): 6x + 5y + z + 2 = 0; một tấm pin khác nằm trên mặt phẳng (Q) đi qua điểm M (1;1;2) và song song với (P). Mặt phẳng (Q) có phương trình dạng 6x + by + cz + d = 0. Giá trị của b + c + d bằng bao nhiêu? + Trong không gian Oxyz, bề mặt vườn hoa được mô phỏng bởi mặt phẳng (P): x + y + 4z – 30 = 0. Tại hai vị trí H, K trong vườn, người ta dựng hai cột đèn AH, BK vuông góc với mặt vườn. Cho biết: Tọa độ đỉnh cột đèn AH là (1;3;10). Chiều cao cột đèn BK là 22√2/3. Khoảng cách giữa hai chân cột đèn là 17. Một đèn chiếu được gắn tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai chân cột H và K. Yêu cầu kỹ thuật đặt ra là hai tia sáng MA và MB tạo với mặt vườn các góc bằng nhau, MA > 6. Khi đó MH = a/b (với a, b ∈ N và a/b là phân số tối giản), giá trị của a + 100b bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 161

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ - BR-VT

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số  3 f x x  là

A. 2 3 C x   . B. 3ln x C  . C. 3ln x C   . D. 3ln x C  .

Câu 2. Cho 

2

0

d 3 f x x   và 

5

2

d 7 f x x   . Giá trị của 

5

0

d f x x  bằng

A. 10. B. 4  . C. 3. D. 4.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm   1;0;0 A ,   0; 2;0  B ,   0;0;3 C . Phương trình nào dưới đây là

phương trình mặt phẳng   ABC ?

A. 1 1 2 3     x y z . B. 1 3 1 2     x y z . C. 1 2 1 3    

x y z . D. 1 3 2 1     x y z .

Câu 4. Cho 

4

2

d 3 f x x   và 

4

2

d 1 g x x   . Khi đó  

4

2

d f x g x x       bằng

A. 8. B. 4. C. 2. D. 2 .

Câu 5. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   1;3 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 y f x  , đường thẳng 1 x , đường thẳng 3 x  và trục hoành là

A. 

3

1

d S f x x   . B. 

3

2

1

d S f x x   . C. 

3

1

d S f x x  . D. 

3

1

d S f x x  .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm     (2;1;3), (1; 2;1), 1;0; 3 , 0;2; 5 . A B C D     Viết phương

trình mặt phẳng  P qua , A B và  P song song với đường thẳng . CD

A. 10 4 19 0. x y z     B. 5 2 19 0. x y z    

C. 10 4 19 0. x y z     D. 10 4 10 0. x y z    

Câu 7. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 4 6 7 0 y z     là

A.   2 4;0; 6 n   

. B.   3 0;2; 3 n   

. C.   1 4; 6;7 n   

. D.   4 0;6;4 n  

.

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P đi qua điểm   0; 1;4 A  và có một vectơ pháp tuyến

là   2;2; 1 n   

. Phương trình của  P là

A. 2 2 6 0 x y z     . B. 2 2 6 0 x y z    . C. 2 2 6 0 x y z     . D. 2 2 6 0 x y z     .

Câu 9. Biết  

6

0

d 2 , n i 3 s a x x a b b

    . Tính a b .

A. 2 . B. 1 . C. 1. D. 4 .

Câu 10. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 ex f x x   thỏa mãn (0) 2 F . Tìm ( ) F x .

Mã đề 161

2/4 - Mã đề 161

A. ( ) e 1 x F x x   . B. 2 ( ) e 1 x F x x   . C. 2 ( ) e 2 x F x x    . D. 2 ( ) e 1 x F x x   .

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số 

3 2 f x x   là

A.

4

2 4 x x C   . B.

4

4 x C  . C. 2 3x C  . D.

4

2 4 x x C   .

Câu 12. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng 0 x  và 1 x , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (0 1) x x   thì được mặt cắt là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và ( 1) x  .

A. 5

6 V   . B.

10

31 V  . C.

10 31 V   . D. 5 6 V  .

PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x  có đồ thị ( ) P và đường thẳng d cắt nhau tại hai điểm (1;2) A và (3;4) B như hình dưới.

Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi ( ) P và d có diện tích 7 . 100

5 S 

a) Phương trình đường thẳng d là 1. y x  

b) 

3

1

d 2 f x x    .

c) Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi d , trục hoành và 2 đường thẳng 0, 3 x x  

quay quanh trục Ox bằng 15 . 2

d)  

3

1

90 3 ( ) 2 d 19 f x x x    .

Câu 2. Trong một dự án khai thác khí đốt, gọi t (tháng) là thời gian tính từ thời điểm bắt đầu khai thác, với 0 400. t  Tốc độ khai thác khí đốt tại thời điểm t được cho bởi hàm số ( ) 400 V t t    (đơn vị: nghìn 3 m / tháng), trong đó ( ) V t là tổng lượng khí đã khai thác được từ lúc bắt đầu đến thời điểm t (đơn vị: nghìn 3 m ),  0 0 V  . Để đơn giản hóa việc tính toán, đơn giá bán khí đốt tại thời điểm t được mô

hình hóa bởi hàm số ( ) 10 0,02 P t t   (đơn vị: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo