Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - Hải Phòng
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi, thành phố Hải Phòng. Đề thi cấu trúc 03 phần: 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 40% trắc nghiệm đúng sai + 30% trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi – Hải Phòng : + Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 60cm. Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bông hoa có bốn cánh hoa (được tô đen như hình vẽ). Diện tích bông hoa của viên gạch là bao nhiêu centimet vuông? + Một vật chuyển động với vận tốc là v(t) = 3t2 + 2t (mét/giây), với t (giây) là thời gian vật đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Quãng đường vật đi được trong 5 giây đầu tiên bằng bao nhiêu mét? + Một quả bóng bầu dục phù hợp cho học sinh tiểu học có kích thước 24cm từ đầu này đến đầu kia và đường kính 16cm ở phần dày nhất. Hình dạng của quả bóng bầu dục có kích thước nói trên có thể được tạo thành khi quay phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) = -1/18×2 + 8/9x + 40/9, trục hoành và các đường thẳng x = -4, x = 20 quanh trục Ox, trong đó x tính bằng centimet (cm). Thể tích của quả bóng bầu dục đã cho bằng bao nhiêu centimet khối? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ CHÍNH THỨC

-------------------- (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 3;4 − và ( )

1

3 6 f x dx

− = ∫ , ( )

4

1 2 f x dx = − ∫ . Tính ( )

4

3 . I f x dx

− = ∫

A. 4 I = . B. 12 I = − . C. 12 I = . D. 8 I = .

Câu 2. Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng 2 x = và 5 x = và với mọi [ ] 2;5 x∈ thiết diện của vật thể

cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình có diện tích ( ) 2 2 S x x x = + . Thể

tích của vật thể đó là

A. ( )

5 2 2

2 2 . V x x dx = + ∫ B. ( )

5 2

2 2 . V x x dx = + ∫

C. ( )

5 2 2

2 2 . V x x dx π = + ∫ D. ( )

5 2

2 2 . V x x dx π = + ∫

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 1 : 4 2 7 x y z d − + − = = − . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

chỉ phương của đường thẳng d ? A. ( ) 2 4;2;7 . u = 

B. ( ) 1 2;1; 1 . u = − − 

C. ( ) 4 4; 2;7 . u = − 

D. ( ) 3 2;1;1 . u = 

Câu 4. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của một mặt phẳng?

A. 2 2 2 2 2 0. x y z − + + = B. 2 0. xy z + − = C. 2 2 9 0. x yz − − = D. 4 0. 3 2 x y z + − + =

Câu 5. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Khi đó hiệu số ( ) ( ) 3 0 F F −

bằng

A. ( )

3

0 F x dx ∫ . B. ( )

0

3 F x dx ∫ . C. ( )

0

3 f x dx ∫ . D. ( )

3

0 f x dx ∫ .

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 x dx x C α α + = + ∫ . B. sin cos x dx x C = + ∫ . C. cos sin xdx x C = + ∫ . D. 1 ln dx x C x = + ∫ .

Câu 7. Cho hàm số ( ) 4 1 f x x = + liên tục trên . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 2 2 2 F x x x = + là một nguyên hàm của ( ) f x .

B. ( ) 2 2 F x x x = + là một nguyên hàm của ( ) f x .

C. ( ) 2 2 2 F x x x = + + không phải là một nguyên hàm của ( ) f x .

D. ( ) 2 4 F x x x = + là một nguyên hàm của ( ) f x .

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 8. Biết ( ) 3 2 f x dx x x C = − + ∫ , khi đó họ nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 3 g x f x = là

A. ( ) 3 3 2x x C − + . B. 3 6 3 x x C − + . C. 3 6x x C − + . D. 3 2x x C − + .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 5;2;1 A và mặt phẳng ( ): 2 2 8 0 x y z α + − + = . Khoảng cách

từ điểm A đến mặt phẳng ( ) α bằng

A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng , 2 2 x x π π = − = , đồ thị hàm số sin 2 y x = và

trục Ox là

A.

2

2

sin 2 . S xdx

π

π − = ∫ B. ( )

2 2

2

sin 2 . S x dx

π

π − = ∫ C.

2

2

sin 2 . S xdx

π

π − = −∫ D.

2

2

sin 2 . S xdx

π

π − = ∫

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 3 x f x x = + là

A. 3 ln ln3

x x C + + . B. 2 1 3 .ln3 x C x − + . C. 3 .ln3 ln x x C + + . D. 2 3 1 ln3

x C x − + .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;3;4 M và ( ) 3; 1; 2 N −− . Đường thẳng MN có phương

trình là

A.

1 2 3 4 . 4 6

x t y t z t

= +   = −  = + 

B.

3

1 2 .

2 3

x t

y t

z t

= +   = −−  = −− 

C.

3

1 2 .

3 3

x t

y t

z t

= +   = −+  = −− 

D.

2 2 1 4 . 2 6

x t y t z t

= +   = −  = − 

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 2

: 2

x t

d y t

z t

= −+   = +  = − 

( ) t ∈ , 2

4

: 2 5

1 2

x t

d y t

z t

′ = −   ′ = +   ′ = + 

( ) t′∈

và điểm ( ) 2;4;0 . A −

a) Góc giữa hai đường thẳng 1d và 2 d có số đo bằng 85° (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

b) Đường thẳng 2 d song song đường thẳng 3 5 7 3 : 2 10 4 x y z d − − − = = − − .

c) Đường thẳng 1d có một vectơ chỉ phương là ( ) 2;1;1 u = 

.

d) Đường thẳng ∆ đi qua điểm A và có vectơ chỉ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo