
TRƯỜNG THCS ĐÔNG CƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II PHƯỜNG HÀM RỒNG Năm học: 2025 – 2026
Môn thi: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
Tổng %
điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Phân thức
đại số
Phân thức đại số. Tính chất cơ
bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số
1 (C1) (0,25đ)
1 C2 (0,25đ)
5%
2
Phương trình
bậc nhất và
hàm số bậc
nhất
Phương trình bậc nhất một ẩn
Hàm số bậc nhất
3 (C3,4,5)
(0,75 đ)
1 (C6) (0,25 đ)
1 (C13a,b)
(1,0đ)
1 ( C14) (1,5 đ)
1 ( C17) (0,5 đ)
40%
3 Một số yếu tố
xác xuất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với
xác suất của biến cố đó
1 (C7) (0,25 đ)
1 (C15) (1,0 đ)
12,5%
4
Tam giác đồng dạng,
Pythagore
Tam giác đồng dạng
Hình đồng dạng Định lí Pythagore
3 (C8,9,C10)
(0,75đ)
1 (C16.1a)
(1,0đ)
1 (C12) (0,25đ)
1 (C16.1b)
(1,0đ)
30%
5
Các hình khối trong
thực tiễn
Hình chóp tam giác đều, hình
chóp tứ giác đều
1 (C11) (0,25đ)
1 (C16.2)
(1,0đ)
12,5%
Tổng số câu 8 2 4 2 2 1 19 Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 8
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1 Phân thức
đại số
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
đại số
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
1 (TN 1)
Thông hiểu: – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
1 (TN 2)
2
Phương trình bậc nhất và hàm
số bậc nhất
Phương trình bậc
nhất Hàm số bậc nhất
Nhận biết: - Nhận biết phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0). Thông hiểu: – Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0). – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. - Vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất
3 (TN3,4,5 )
1 (TN 6)
1 (TL13a,b)
Vận dụng: – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
1 (TL14)
1 (TL17)
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
3 Một số yếu tố xác xuất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên
hệ giữa xác suất thực nghiệm của
một biến cố với xác suất của biến
cố đó
Nhận biết: – Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản.
1 (TN 7)
1 (TL15)
Vận dụng: – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
4
Tam giác đồng dạng,
định lí pythagore
Hình đồng dạng Định lí Pythagore
Nhận biết: – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. – Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
1 (TN12)
Thông hiểu: – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.