
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC 2025-2026
T (1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng
% điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL TNKQ TL
1
Phân thức đại số
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
2 (C1;2)
0,5 (C19) 10%
2
Phương trình bậc nhất
Phương trình bậc nhất; giải bài toán bằng cách lập phương trình
1 (C3) 1 (C13) 1 (C15) 22,5%
3 Hàm số và đồ thị
Hàm số và đồ thị
2 (C4,6)
5%
Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).
2 (C5,7) 1/2 (C14a) 1/2 (C14b) 20%
4
Tam
giác đồng dạng
Tam giác đồng dạng, định lí Pythagore
1 (C10) 1 (C9)
1/2 (C18a) 1/2 (C18b) 15%
5
Một số hình khối trong thực tiễn
Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
2 (C11,12) 1 (C17) 15%
6
Mở đầu về tính xác suất của biến cố
Kết quả có thể, kết quả thuận lợi. Tính xác suất bằng tỉ số
1 (C8)
1 (C16) 12,5%
Tổng câu 10 2 3 3 1 19 Điểm 2,5 0,5 3,0 3,5 0,5 10 Tỉ lệ % 25% 35% 35% 5% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8 - NĂM HỌC 2025-2026
T T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
1
Phân thức đại số
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
Nhận biết: - Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: điều kiện xác định; hai phân thức bằng nhau. Vận dụng cao: - Dựa vào tính chất phân thức để chứng minh đẳng thức, tính giá trị của biểu thức.
2TN (C1,2) 1TL (C19)
2
Phương trình bậc nhất
Phương trình bậc nhất; giải bài toán bằng cách lập phương trình
Nhận biết: - Biểu diễn một đại lượng theo ẩn và đại lượng đã biết. Thông hiểu: - Giải được phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về phương trình bậc nhất một ẩn. Vận dụng: - Giải quyết được các bài toán thực tiễn bằng cách lập phương trình
1TN (C3)
1TL (C13)
1TL (C15)
3 Hàm số và đồ thị
Hàm số và đồ
thị
Nhận biết: - Nhận biết được hàm số được cho bằng bảng.
2TN (C4,6)
- Xác định được tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).
Nhận biết: - Xác định hệ số góc của đường thẳng
) 0 ( y ax b a = + ≠ dựa vào sự song song của hai đường thẳng cho trước. - Nhận dạng được hình dạng của đồ thị hàm số bậc nhất. Thông hiểu: - Xác định được công thức của hàm số bậc nhất khi biết hệ số góc và điểm thuộc đồ thị. Vận dụng: - Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất
) 0 ( y ax b a = + ≠ .
2TN (C5,C7)
1/2TL (C14a)
1/2TL (C14b)
4
Tam giác đồng dạng
Tam giác đồng dạng, định lí Pythagore
Nhận biết: - Sử dụng định lí Pythagore tính được độ dài một cạnh trong tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh còn lại. Thông hiểu: - Sử dụng tính chất của hai tam giác đồng dạng để xác định được số đo các góc trong tam giác. - Chứng minh được hai tam giác vuông đồng dạng với nhau. Vận dụng: - Từ việc chứng minh hai tam giác đồng dạng, suy ra được đẳng thức hình học.
1TN (C10)
1TN (C9) 1/2TL (C18a)
1/2TL (C18b)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.