Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Huệ - Đà Nẵng
QR

Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Huệ - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Huệ, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Nội dung Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Huệ – Đà Nẵng : 1 Phân thức đại số. + Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. 2 Hàm số và đồ thị. + Hàm số và đồ thị. + Phương trình bậc nhất một ẩn. 3 Các hình khối trong thực tiễn. + Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều. 4 Định lý Pythago. + Định lý Pythago. 5 Hình đồng dạng. + Tam giác đồng dạng. + Hình đồng dạng.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – TOÁN 8- NĂM HỌC 2025-2026

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1

Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản

của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

các phân thức đại số

4 (C1,2,3,4)

1,0đ

1 (B1a)

1,0đ

1 (HV + B1b)

0,5đ

25%

2 Hàm số và đồ thị

Hàm số và đồ thị

4 (C5,6,17,18)

1,5đ

2 (C13,14)

0,5đ

20%

Phương trình bậc nhất một ẩn

2 (B2a,b)

1,5đ

15%

3

Các hình khối trong

thực tiễn

Hình chóp tam giác đều, hình chóp

tứ giác đều

4 (C7,8,9,10)

1,0đ

2 (C15,16)

0,5đ

15%

4 Định lý Pythago

Định lý Pythago 1 (B3a)

0,5đ

1 (B5) 1,0đ

15%

5 Hình đồng dạng

Tam giác đồng dạng 1 (B3b)

0,5đ

5%

Hình đồng dạng

2 (C11,12)

0,5đ

5%

Tổng số câu 14 4 3 4 25 Tổng số điểm 4,0đ 1,0đ 2,0 3,0đ 10,0đ Tỉ lệ % 40% 10% 20% 30% 100% Tỉ lệ chung 40% 30% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - TOÁN 8- NĂM HỌC 2025 - 2026

TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi thuộc mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Đại số

1 Biểu thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. *Nhận biết phân thức nghịch đảo.

4TN (C1,2,3,4)

Thông hiểu: – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

1TL (B1a)

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.

1TL (B1b)

2

Hàm số và đồ thị

Nhận biết: – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Nhận biết được đồ thị hàm số. Thông hiểu: – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; – Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.

4TN (C5,6,17,18)

2TN (C13,14)

Phương trình

Phương trình bậc nhất

Thông hiểu: – Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.

Vận dụng: – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.

2TL (B2a,b)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).

Hình học trực quan

3 Các hình khối trong thực tiễn

Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

Nhận biết – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. *Nhận biết công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

4TN (C7,8,9,10)

Thông hiểu – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều,...).

2TN (C15,16)

Vận dụng – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.

Hình học phẳng

4 Định lí Pythagore

Định lí Pythagore

Thông hiểu: – Giải thích được định lí Pythagore.

1TL (B3a)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo