Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ - Đà Nẵng
QR

Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 trường THCS Nguyễn Công Trứ, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

ĐỀ 02

UBND QUẬN CẨM LỆ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN CÔNG TRỨ

NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 8 Thời gian làm bài: 90’(không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

A. 3x y . B. 3 x 4 + . C. 1 x 1 2 + . D. x 2 0 − .

Câu 2. Kết quả của tích

3 5

2 10x 121y 11y 25x ⋅ là:

A.

2 3 11x y 5

. B.

2 3 22x y 5

. C.

2 3 22x y 25

. D.

3 3 22x y 5

.

Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. y 0.x 3. = + B.

2 x 2 0. − = C. 1 2 x 3 0. − = D. 5 x 1 0. + =

Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y 2x 5. = − − B. y 0.x 2. = + C. 2 y 2x 1. = − + D. 1 y 3. x = +

Câu 5. Cho biết đồ thị hàm số y 2x 1 = + và đồ thị hàm số y ax 3 = + là hai đường thẳng song song, khi đó hệ số a bằng: A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 6. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là: A. 7. B. 9. C. 10. D. 8. Câu 7. Lớp 8A có 40 học sinh, trong đó có 19 học sinh nữ. Xác suất để chọn ngẫu nhiên một học sinh nam làm sao đỏ là:

A. 19 . 40 B. 40. 19 C. 11 . 40 D. 21. 40

Câu 8. Nếu ABC MNP ∆ ∆ ∽ theo tỉ số 3 k 2 = thì MNP ABC ∆ ∆ ∽ theo tỉ số:

A. 2 3

. B. 3 2

. C. 9 4

D. 4 3

.

Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của x là: A. x 13 cm. = B. x 10 cm. = C. x 20 cm. = D. x 2 cm. =

Câu 10. Cho tam giác ABC ∆ đồng dạng với A'B'C' ∆ . Khẳng định nào sau đây là đúng? A.   B C' = . B.   A B' = . C.   C B' = . D.   C C' = Câu 11. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:

A. -2,5x + 1 = 11. B. -2,5x = -10. C. 3x – 8 = 0. D. 3x – 1 = x + 7.

Câu 12. Mẫu thức chung của hai phân thức 3x

x2 − 4 và x

x+2 là:

A. x2 −4 B. x + 2 C. x −2. D. (x2 −4)(x + 2).

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức:

a/ 2 3 2 2 2 3 2 3 x x x x − + − + + b/ ( ) 3 3 1 3 x x   − +   −  

Câu 14. (1,0 điểm)

Cô Hà đầu tư 600 triệu đồng vào hai khoản: mua trái phiếu doanh nghiệp với lãi suất 8% một năm và mua trái phiếu chính phủ với lãi suất 6% một năm. Cuối năm cô Hà nhận được 43 triệu đồng tiền lãi. Hỏi cô Hà đã đầu tư vào mỗi khoản bao nhiêu tiền? Câu 15. (0,75 điểm)

Trong một hộp có 5 tấm thẻ giống nhau được đánh các số 3; 5; 7; 11; 13. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau: a/ A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có một chữ số”. b/ B: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 3 dư 1”. Câu 16. (2,25 điểm)

1/ Để đo chiều cao một cái cây một nhóm bạn lớp 8 đã cắm một chiếc cọc KD trên mặt đất và tiến hành đo đạc. Biết rằng cọc thẳng đứng KD cao 2m đổ bóng trên mặt đất là đoạn thẳng DE dài 1,5m, cây AB đổ bóng là đoạn thẳng AC dài 10,5m (như hình vẽ). Biết tại cùng một thời điểm trong ngày, tia nắng mặt trời tạo với mặt

đất các góc  BCA và  DEK là bằng nhau, cây và cột cùng vuông góc mặt đất. Tính chiều cao của cây. (Học sinh không cần vẽ lại hình).

2/ Cho tam giác DEF nhọn, có DK và EH là các đường cao (K thuộc EF, H thuộc DF).

a/ Chứng minh FKD FHE ∆ ∆ ∽ và FH.FD = FK.FE.

b/ Chứng minh DEF KHF ∆ ∆ ∽ và tính số đo của góc FKH biết số đo góc EDF bằng 70o.

Câu 17. (1,0 điểm)

a/ Vẽ đồ thị hàm số y = -3x + 1.

b/ Tìm giá trị của m để đường thẳng y = (m +1) x + 2 song song với đường thẳng

y = -3x + 1.

Câu 18. (1,0 điểm) Cho biểu thức 2 3 2 x 2 A : x 1 x 1 x 1

             

(với x 1;x 2)   .

a/ Rút gọn biểu thức A. b/ Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị là số nguyên.

.............................HẾT.............................

13 11

7 5 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo