Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Trần Hưng Đạo - Quảng Nam
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Trần Hưng Đạo - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 trường THCS Trần Hưng Đạo, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 8

NĂM HỌC :2024-2025

TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNK

Q

TL

TNK

Q

TL TNKQ TL

TN

KQ

TL

1

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Khái niệm, tính chất của phân thức

TN 1

0,25đ

1,5đ

15% Các phép toán trên phân thức đại số.

TN 3

0,25đ

TL-

1a

0,5đ

TL-1b

0,5đ

2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT

Phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phương trình bậc nhất 1 ẩn,giải bài toán bằng cách lập phương trình

TN 2,4

0,5đ

TL- 3a,b

1đ

TL-4

1đ

4đ

40%

Hàm số và đồ thị của hàm số

TN 5 ,6 0,5đ

TL-

2a

0,5đ

TL-2b

0,5đ

2

3

MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT

Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó

TN 9,10

0,5đ

0,5đ

5%

4 TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Tam giác đồng dạng

Hình đồng dạng

TN 8, 0,25đ TL-5a,b

1đ 2,25đ

22,5%

Định lí Pythagore và ứng dụng TL-5c

1đ

5 MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN

Hình chóp tam giác đều

TN 7,12

0,5đ

1,75đ

17,5% Hình chóp tứ giác đều

TN 11

0,25đ TL-6

1đ

Tổng 12

3đ

2

1đ 5

3đ 3

2đ

1

1đ

23

10đ

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 100%

3

BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 8

NĂM HỌC :2024-2025

TT Chương/ Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Khái niệm, tính chất của phân thức

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.

– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

1 (TN1)

Các phép toán trên phân thức đại số.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.

1 (TN3) 1(TL- 1a)

1(TL- 1b)

2 PHƯƠN G TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM

Phương trình bậc nhất một ẩn

- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải, nghiệm của phương trình bậc nhất 1ẩn - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).

2(TN 2,4)

1(TL- 3a,b)

1(TL- 4)

4

SỐ BẬC NHẤT

Hàm số và đồ thị của hàm số

– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.

– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.

– Xác định được một điểm thuộc hàm số

– xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.

- Nhận biết được đồ thị hàm số bậc nhất – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0).

– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0).

– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. - Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).

1(TL- 2a) 1(TN6 ) 1(TN5 )

1(TL-2b)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo