
UBND PHƯỜNG AN PHONG
TRƯỜNG THCS LÊ THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2025 - 2026
Tiết: 81 + 82 Thời gian làm bài: 90 phút – không kể thời gian giao đề
1. MA TRẬN ĐỀ
TT Chương/ chủ đề
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
% điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Biểu thức
đại số
Phân thức đại số Tính chất cơ bản
của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số
2 C1; 2
0,5đ
2 0,5đ 5,0
2 Phương trình
Phương trình
bậc nhất
2 C3; 4
0,5đ
1 Bài 1
1,0đ
2 0,5đ 1 1,0đ 15,0
3 Hàm số và đồ thị
Hàm số bậc nhất y = ax + b
(a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng
y = ax + b
(a ≠ 0).
1 C5 0,25đ
0,25 C13a 0,25đ
0,5 C13
b; c 0,5đ
0,25 C13d 0,25đ
1 C15 0,5đ
1 Bài 2
0,5đ
0,25 0,25đ
2,5 1,25đ
1,25 0,75đ 22,5
4
Một số yếu tố xác
suất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực
2 C6; 7
0,5đ
0,25 C14a 0,25đ
0,5 C14
b; c 0,5đ
0,25 C14d 0,25đ
2,25 0,75đ
0,5 0,5đ
0,25 0,25đ 15,0
nghiệm của một
biến cố với xác suất của biến cố
đó
5 Hình đồng dạng
Tam giác đồng dạng
2 C8; 9
0,5đ
1 C16 0,5đ
0,17 Bài 3
Vẽ hình 0,25đ
0,5 Bài 3a
0,75đ
0,33 Bài 3b
0,5đ
3,17 1,25đ
0,5 0,75đ
0,33 0,5đ 25,0
6 Định lí Pythagore
Định lí Pythagore
1 C10 0,25đ
1 C17 0,5đ
1 0,25đ 1 0,5đ 7,5
7
Các hình khối trong
thực tiễn
Hình chóp tam giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều.
2 C11; 12 0,5đ
1 C18 0,5đ
2 0,5đ
1 0,5đ 10,0
Tổng số câu 11 1 0,5 1,0 0,5 1 2 1 0,17 0,5 2,33 12,67 4,5 3,83 21 Tổng số điểm 2,75 0,25 0,5 1,0 0,5 0,5 1,0 0,5 0,25 0,75 2,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
2. BẢN ĐẶC TẢ
TT Chương/ chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Biểu thức đại số
Phân thức
đại số.
Tính chất cơ bản của
phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.
C1; 2 Năng lực mô
hình hoá toán học
2 Phương trình
Phương trình bậc nhất
– Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).
C3; 4 Năng lực mô
hình hoá toán học
Bài 1 Năng lực giải
quyết vấn đề
toán
học
3 Hàm số và đồ thị
Hàm số bậc nhất y = ax + b
(a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng
y = ax + b
(a ≠ 0).
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
C5 Năng lực giải
quyết vấn đề toán học
C13a Năng lực mô hình hoá toán học
C13b; c Năng lực giải quyết
vấn đề toán học
C13d Năng lực
giải quyết vấn đề toán học
C15 Năng lực giải
quyết vấn đề toán học
Bài 2 Năng lực sử dụng công cụ, phương
tiện học toán
4 Một số yếu
tố xác suất
Mô tả xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản.
Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm của một biến cố
với xác suất của biến …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.