Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Lê Thiện - Hải Phòng
QR

Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Lê Thiện - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 trường THCS Lê Thiện, phường An Phong, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Lê Thiện – Hải Phòng : + Đội văn nghệ khối 8 của một trường có 3 học sinh nam lớp 8A, 3 học sinh nữ lớp 8B, 1 học sinh nam lớp 8C và 2 học sinh nữ lớp 8C. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia chương trình văn nghệ của trường. Số kết quả có thể xảy ra là? + Một tàu hỏa từ Hà Nội đi TP.Hồ Chí Minh. Sau 1 giờ 48 phút, một tàu hỏa khác khởi hành từ Nam Định cũng đi TP.Hồ Chí Minh với vận tốc nhỏ hơn vận tốc của tàu thứ nhất 5 km/h. Hai tàu gặp nhau tại một nhà ga sau 4 giờ 48 phút kể từ khi tàu thứ nhất khởi hành. Tính vận tốc của mỗi tàu, biết rằng ga Nam Định nằm trên đường từ Hà Nội đi TP.Hồ Chí Minh và cách ga Hà Nội 87 km. + Tính thể tích của một chậu cây cảnh mini có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 35 cm, cạnh đáy bằng 24 cm (Đơn vị: cm3).

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG AN PHONG

TRƯỜNG THCS LÊ THIỆN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2025 - 2026

Tiết: 81 + 82 Thời gian làm bài: 90 phút – không kể thời gian giao đề

1. MA TRẬN ĐỀ

TT Chương/ chủ đề

Nội dung/ đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

% điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

1 Biểu thức

đại số

Phân thức đại số Tính chất cơ bản

của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân,

chia các phân thức đại số

2 C1; 2

0,5đ

2 0,5đ 5,0

2 Phương trình

Phương trình

bậc nhất

2 C3; 4

0,5đ

1 Bài 1

1,0đ

2 0,5đ 1 1,0đ 15,0

3 Hàm số và đồ thị

Hàm số bậc nhất y = ax + b

(a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của

đường thẳng

y = ax + b

(a ≠ 0).

1 C5 0,25đ

0,25 C13a 0,25đ

0,5 C13

b; c 0,5đ

0,25 C13d 0,25đ

1 C15 0,5đ

1 Bài 2

0,5đ

0,25 0,25đ

2,5 1,25đ

1,25 0,75đ 22,5

4

Một số yếu tố xác

suất

Mô tả xác suất của biến cố ngẫu

nhiên trong một

số ví dụ đơn

giản. Mối liên hệ giữa

xác suất thực

2 C6; 7

0,5đ

0,25 C14a 0,25đ

0,5 C14

b; c 0,5đ

0,25 C14d 0,25đ

2,25 0,75đ

0,5 0,5đ

0,25 0,25đ 15,0

nghiệm của một

biến cố với xác suất của biến cố

đó

5 Hình đồng dạng

Tam giác đồng dạng

2 C8; 9

0,5đ

1 C16 0,5đ

0,17 Bài 3

Vẽ hình 0,25đ

0,5 Bài 3a

0,75đ

0,33 Bài 3b

0,5đ

3,17 1,25đ

0,5 0,75đ

0,33 0,5đ 25,0

6 Định lí Pythagore

Định lí Pythagore

1 C10 0,25đ

1 C17 0,5đ

1 0,25đ 1 0,5đ 7,5

7

Các hình khối trong

thực tiễn

Hình chóp tam giác đều. Hình

chóp tứ giác

đều.

2 C11; 12 0,5đ

1 C18 0,5đ

2 0,5đ

1 0,5đ 10,0

Tổng số câu 11 1 0,5 1,0 0,5 1 2 1 0,17 0,5 2,33 12,67 4,5 3,83 21 Tổng số điểm 2,75 0,25 0,5 1,0 0,5 0,5 1,0 0,5 0,25 0,75 2,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100

2. BẢN ĐẶC TẢ

TT Chương/ chủ đề

Nội dung/

đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

1 Biểu thức đại số

Phân thức

đại số.

Tính chất cơ bản của

phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân,

chia các phân thức đại số

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.

C1; 2 Năng lực mô

hình hoá toán học

2 Phương trình

Phương trình bậc nhất

– Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).

C3; 4 Năng lực mô

hình hoá toán học

Bài 1 Năng lực giải

quyết vấn đề

toán

học

3 Hàm số và đồ thị

Hàm số bậc nhất y = ax + b

(a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của

đường thẳng

y = ax + b

(a ≠ 0).

– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).

C5 Năng lực giải

quyết vấn đề toán học

C13a Năng lực mô hình hoá toán học

C13b; c Năng lực giải quyết

vấn đề toán học

C13d Năng lực

giải quyết vấn đề toán học

C15 Năng lực giải

quyết vấn đề toán học

Bài 2 Năng lực sử dụng công cụ, phương

tiện học toán

4 Một số yếu

tố xác suất

Mô tả xác suất

của biến cố

ngẫu nhiên trong một số ví

dụ đơn giản.

Mối liên hệ giữa xác suất

thực nghiệm của một biến cố

với xác suất của biến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo