
UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Đề số 1 -------------------- (Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN LỚP 8 Ngày kiểm tra: 24/4/2026 Thời gian làm bài: 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Em hãy ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Bạn Tùng tung một đồng xu cân đối và đồng chất 45 lần, có 24 lần xuất hiện mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện là mặt sấp” là
A. 24
45 . B. 1
2 . C. 1
15 . D. 7
15 .
Câu 2: Một hộp có 6 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 1; 2; 3; 4; 5; 6. Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xác suất của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số lớn hơn 4” là
A. 1
4 . B. 1
2 . C. 1. D. 1
3 .
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 0 2 0. x B. 3 0 x . C. 2 1 0 x D. 1 0. 5 x
Câu 4: Phương trình nào sau đây nhận x = 2 là nghiệm?
A. x + 3 = 5. B. x – 5 = 0. C. x2 - 3 = -1. D. 2x + 1 = 3. Câu 5 : Cho tam giác ABC có đường phân giác BD (như hình bên). Biết AB = 12cm, BC = 18cm, AD = 10cm. Độ dài đoạn thẳng CD là A. 5cm. B. 10cm. C. 15cm. D. 20cm.
Câu 6: Vận tốc của một xe lửa là y (km/h), quãng đường xe lửa đi được trong thời gian 5 giờ là:
A. y + 5 (km). B. 5.y (km). C. 5 : y (km). D. y : 5 (km). . Câu 7: Trong các hình sau, 2 hình vẽ có cặp tam giác đồng dạng là:
A. Hình 1 và Hình 2. B. Hình 2 và Hình 3. C. Hình 1 và Hình 3. D. Đáp án A và C đều đúng.
Câu 8. Cho ∆ABC có AB = 7cm, BC = 12cm và P ABC MN ∽ .Tỉ số MN
NP
bằng
A. 5
12 B. 12
5 C. 7
12 D. 12
7
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm). Bài 1. (1 điểm) Một công ty mới thành lập có ba cửa hàng bán sản phẩm. Số sản phẩm bán được của mỗi cửa hàng trong hai tháng đầu được biểu diễn bằng biểu đồ kép dưới đây. a/ Trong 2 tháng, tổng số sản phẩm mà cửa hàng Hưng Thịnh bán được là bao nhiêu? b/ Trong 2 tháng, tổng số sản phẩm mà cửa hàng Hưng Thịnh bán được chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số sản phẩm bán được ở cả 3 cửa hàng? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
10cm
18cm
12cm D
A
B C
Bài 2. (1,5 điểm) Một hộp có 10 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 11;12;13;14;15; ; 20 hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. a) Viết tất cả các kết quả có thể xảy ra khi rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
“Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 4 ” “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố”. Bài 3. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau: a) 2 1 3 x ; b) ( 3) 5 ( 2)( 2) x x x x x Bài 4. ( 1 điểm)
Bóng (??) của một cột điện (??) trên mặt đất dài 6m. Cùng lúc đó một cột đèn giao thông (??) cao 3m có bóng (??) dài 2m. Tính chiều cao (MK) của cột điện.
Bài 5. (2,5 điểm) Cho Δ MNP vuông tại M, đường cao MA. a) Chứng minh: Δ NMA đồng dạng với Δ NPM. b) Từ A kẻ AB vuông góc MN B MN và AC MP C MP . Chứng minh: 2 = MC . CP AC c) Gọi O là giao điểm của MA và BC, I là trung điểm NA. Chứng minh: Đường thẳng PO vuông góc với
MI.
Bài 6. (0,5 điểm). Giải phương trình: 1 2 5 3 47 4 59 11 15 17 19 x x x x
-----------------------------------
Hết
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.