
Trang 1/3 – Mã đề 132
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (08 câu – 3,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Biểu thức
2 1 2 1 ( 0) P a a a
− = >
được rút gọn bằng
A. 1 . a
B. a. C. 2 a . D. 1.
Câu 2: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
A. 3 log . y x =
B. 1 3 log y x =
C. 3 . x y =
D. 1 . 3
x y =
Câu 3: Ngân hàng thường tính lãi suất cho khách hàng theo thể thức lãi kép định kì. Anh An gửi tiết kiệm
200 triệu đồng với lãi suất 5% một năm. Nếu lãi suất được tính theo thể thức lãi kép kì hạn 1 tháng thì
sau một năm số tiền anh An thu được (cả vốn lẫn lãi) (làm tròn đến hàng phần chục) là
A. 201triệu đồng. B. 210 3, triệu đồng. C. 210 8, triệu đồng. D. 210 2, triệu đồng.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 1 x < là
A. ( ) 0 1 ; . B. ( ) 2 ; . −∞ C. ( ) 0 2 ; . D. ( )1 ; . −∞
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hai mặt phẳng ( ),( ) P Q vuông góc với nhau có giao tuyến là đường thẳng ,a một đường thẳng b
nằm trong mặt phẳng ( ) P và vuông góc với đường thẳng a thì đường thẳng b vuông góc mặt phẳng( ). Q
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng a và a vuông góc mặt phẳng( ) Q thì ( ),( ) P Q vuông góc với nhau.
Câu 6: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Góc giữa hai đường thẳng AC và A B ′ ′ bằng
A. 60 .°
B. 30 .°
C. 45 .°
D. 90 .°
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
PHAN CHÂU TRINH
TỔ TOÁN
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – Lớp 11 (Thời gian làm bài: 60 phút) Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra
Mã đề: 132
Trang 2/3 – Mã đề 132
Câu 7: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , 3, . SA a AB a = = Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABC bằng
A. 60 .°
B. 30 .°
C. 90 .°
D. 45 .°
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ( ). ABCD
Hình chiếu của tam giác SCD trên mặt phẳng( ) SAD là
A. tam giác . SAD
B. đoạn thẳng . SD
C. đoạn thẳng . SA
D. đoạn thẳng . AD
PHẦN II. Câu trả lời đúng sai (03 câu – 2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số 1 2 ( ) log . y f x x = =
a) Hàm số có tập xác định [ ) 0; . D = +∞
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; ). +∞
c) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng 2 y = tại điểm có hoành độ 1 . 4 x =
d) Có đúng 4 điểm hoành độ nguyên thuộc đồ thị hàm số 1 2 ( ) log y f x x = = nằm phía trên đường thẳng
2. y = − Câu 2: Số lượng của một loài vi khuẩn sau x giờ được tính bởi công thức ( ) , rx f x Ae = trong đó A là số
lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng ( 0). r > Biết số lượng vi khuẩn ban đầu là 1000 con.
a) Tỷ lệ tăng trưởng ln ( ) . 1000 f x r x =
b) Biết sau 8 giờ số lượng vi khuẩn là 4000 con, khi đó tỷ lệ tăng trưởng là ln 4. 8
c) Với tỷ lệ tăng trưởng 15% thì sau 2 giờ số lượng vi khuẩn xấp xỉ 1300 con (đã làm tròn đến hàng
đơn vị).
d) Nếu sau 8 giờ số lượng vi khuẩn là 4000 con thì sau khoảng 13 giờ (đã làm tròn đến hàng đơn vị)
thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng vi khuẩn ban đầu.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.