
Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT BÌNH DƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN HỌC. LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:.............................................. Số báo danh: ....................... Đề kiểm tra này có 04 trang Mã đề 101
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
PHẦN I (3 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho các số thực , , , ( , 0) > a b m n a b . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
m m n n a a a
− = . B. . m m n n a a a − − = C. ( ) + = + m m m a b a b . D. . m n m n a a a ⋅ = .
Câu 2. Cho số thực dương a tùy ý. Viết 6 5 a về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ, ta được
A.
2 3 a . B.
6 5 a . C.
5 6 a . D.
1 6 a .
Câu 3. Cho hai số dương ( ) , 1 ≠ a b a . Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A. log 1 1 a = . B. log α α = aa . C. log 1 aa = . D. log = ab a b .
Câu 4. Tập xác định của hàm số 1 2
x y =
là
A. [ ) 0; ∞ + . B. . C. ( ) 0; ∞ + . D. [ ) 2; ∞ + .
Câu 5. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 2 = log y x . B. 1 2 = log y x . C. 1 2 =
x y . D. 2 = x y .
Câu 6. Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng:
A.
0 90 . B.
0 30 . C.
0 60 . D. 0 0 . Câu 7. Trong không gian cho điểm O và đường thẳng a. Qua điểm O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng a?
A. 3. B. Vô số. C. 1. D. 2 .
Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành, SA ⊥ (ABCD). Khi đó hình chiếu của SC lên mặt đáy là
A. AD . B. AC . C. AB . D. SA.
Trang 2/4 - Mã đề 101
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA ⊥ (ABCD). Khi đó mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A D
B C
S
A. (SCD). B. (ABCD). C. (SAC). D. (SBD). Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C và SA ⊥ (ABC). Khi đó mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A C
B
S
A. (SAC). B. (ABC). C. (SBC). D. (SAB).
Câu 11. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành, SA ⊥ (ABCD). Khi đó góc giữa SC với mặt đáy là
A. SBA . B. SAC . C. SCA. D. SBC . Câu 12. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy 5 S = và chiều cao 3 h = là A. 5. B. 15. C. 10. D. 30. PHẦN II (2 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biểu thức ( ) ( ) 3 1 1 2 3 2 − − − − + , khi đó:
Mệnh đề Đúng Sai a) ( ) ( ) 3 1 1 3 3 3 27. − − − − = =
b) ( )
1 2 1 2 4
− − = .
c) ( ) ( ) 3 1 1 2 3 2 2 29 − − − − + − =
d) ( ) ( ) 3 1 1 2 3 2 K − − − − + = với K là số chính phương.
Trang 3/4 - Mã đề 101
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA ⊥ (ABCD). Xét tính đúng sai các mệnh đề sau?
A D
B C
S
Mệnh đề Đúng Sai a) Góc giữa SB và mặt đáy là góc SBA
b) ( ) ( ) SAC SBD ⊥ .
c) Góc giữa SA với mặt đáy là góc nhọn. d) Khoảng cách từ S đến mặt đáy bằng SA.
PHẦN III (2 điểm). Câu hỏi trả lời ngắn.
Câu 1. Cho các số thực dương a , b ,c với ≠1 a thoả mãn = = log 2,log 5 a a b c . Tính ( ) log . a b c .
Câu 2. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng A’C’ và CD.
A
D
B C
C' B'
D' A'
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và SA ⊥ (ABCD), 5 SB = . Tính khoảng
cách từ S đến mặt phẳng ( ) ABCD .
A D
B C
S
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 3, 4 AD CD = = . Cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và 6 SA = . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
PHẦN IV (3 điểm). Tự luận.
Câu 1. Giải phương trình: ( ) ( ) 4 4 log 3 5 log 1 . x x − = −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.