Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng
QR

Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Hải Phòng : + Một chiếc máy có hai động cơ I và II chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm). + Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh 5. Biết góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy là 60° và hình chiếu vuông góc của đỉểm A lên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh B’C’ (như hình vẽ). Tính côtang góc giữa hai đường thẳng BC và AC’. (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm). + Một hộp đựng 6 viên bi màu xanh và 8 viên bi màu đỏ, có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp (lấy xong không trả lại vào hộp). Tiếp đó đến lượt bạn Tùng lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để bạn Tùng lấy được viên bi màu xanh.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN -------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho ,a b là các số thực dương, 1 a ≠ thỏa mãn log 3 a b = . Tính 2 3 log a a b ?

A. 24 . B. 22 . C. 25 . D. 23.

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 4 log 1 1 x − > − là

A. ( ) 1;5 . B. 5 1; 4      

. C. ( ) ;2 −∞ . D. 5; 4   +∞    

.

Câu 3. Nghiệm của phương trình 2 3 27 x+ = là

A. 2 x = −. B. 2 x = . C. 1 x = −. D. 1 x = .

Câu 4. Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt ; a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥

. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Nếu ( ) b P  thì b a ⊥ . B. Nếu b a ⊥ thì ( ) b P  .

C. Nếu b a  thì ( ) b P ⊥ . D. Nếu ( ) b P ⊥ thì b a  .

Câu 5. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. 0,4 log y x = . B. ( ) 2 x y = . C. ( ) 0,8 x y = . D. 2 log y x = .

Câu 6. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) . P A B P A P B ∪ = B. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = −

C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = + D. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = +

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 7. Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố

"Lần đầu xuất hiện mặt 1 chấm" và B là biến cố "Lần thứ hai xuất hiện mặt 1 chấm".

Khẳng định nào sau đây sai?

A. ∩ A B là biến cố "Tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 2 "

B. A và B là hai biến cố độc lập.

C. ∪ A B là biến cố "Ít nhất một lần xuất hiện mặt 1 chấm"

D. A và B là hai biến cố xung khắc.

Câu 8. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng:

A. 6 a . B.

3 2 a . C.

1 6 a . D.

2 3 a .

Câu 9. Tập xác định của hàm số ( )

3 1 y x = − là

A. ( ) 1; −+∞. B. . C. ( ) 1;+∞. D. { } \ 1  .

Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc

với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ⊥ BC SAB . B. ( ) ⊥ AC SBC . C. ( ) ⊥ BC SAC . D. ( ) ⊥ AB SBC .

Câu 11. Cho hình lập phương . Tính góc giữa hai đường thẳng và .

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, ( ) ( ) P A 0,4; P B 0,3. = = Khi đó ( ) P A.B bằng

A. 0,12 B. 0,58 C. 0,7 D. 0,1

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),

d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết 2 SA a = và SA vuông

góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên

SM .

a) Đường thẳng AH vuông góc với mặt phẳng ( ) SBC .

. ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ B D ′ ′ A A ′

D'

C' B'

A'

D

C B

A

60° 30° 90° 45°

Mã đề 101 Trang 3/4

b) Đường thẳng SH là hình chiếu của đường thẳng SA lên mặt phẳng ( ) SBC .

c) Độ dài đoạn thẳng AH bằng 6 11 a .

d) Cosin góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng ( ) SBC bằng 11 33 .

Câu 2. Giả sử , A B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số ( ) 3 log 5 3 y x = − sao cho A là trung

điểm của đoạn OB .

a) Hàm số ( ) 3 log 5 3 y x = − đồng biến trên khoảng ( ) 2;+ ∞

b) Đồ thị của hàm số ( ) 3 log 5 3 y x = − giao trục hoành tại điểm có tọa độ 6 ;0 5      

.

c) Hoành độ của điểm B là một số nguyên.

d) Trung điểm A của đoạn thẳng OB có 3 , 5 A x a a   = >    

thì điểm ( ) ( ) 3 2 ;2log 5 3 B a a − .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình : ( ) ( ) 1 2 2 log 1 log 11 2 0 x x − + − ≥ .

Câu 2. Một chiếc máy có hai động cơ I và II chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và II

chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 . Tính xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt ? ( kết quả

làm tròn đến chữ số hàng phần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo