
Mã đề 1013 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 AN NHƠN -------------------- (Đề thi có __03__ trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 1013 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3.0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là A. Góc tù tạo bởi hai đường thẳng. B. Góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho. C. Góc tạo bởi hai đường thẳng bất kỳ. D. Góc giữa hai đường thẳng khi chúng cắt nhau. Câu 2. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì góc giữa hai mặt phẳng bằng
A. 60°. B. 0°. C. 180°. D. 90°. Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x − ≤ là A. ( ] 2 0;log 6 . S = B. ( ] 6 0;log 2 . S = C. ( ] 6 ;log 2 S = −∞ . D. ( ] 2 ;log 6 . S = −∞
Câu 4. Biểu thức nào dưới đây là lũy thừa với số mũ hữu tỉ?
A. 3 . S π = B. 2 3 . S = C. 3 . x D.
3 4 3 . S = Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và ( ) SA ABCD ⊥ . Đường vuông góc chung giữa
hai đường thẳng SA và BC là
A. . SC B. . SB C. . AC D. . AB Câu 6. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại . B Hình chiếu vuông góc của điểm C trên mặt phẳng ( ) SAB là
A. Trung điểm . AB B. Điểm .A C. Điểm . B D. Điểm .S Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau. Câu 8. Cho 0, 1 a a > ≠ thỏa mãn x a b = . Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng? A. logx a b = . B. logb a x = . C. logb x a = . D. loga x b = . Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy. Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ( ) ABC là
A. SCB . B. CSA . C. SCA. D. SCD . Câu 10. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đường thẳng AC vuông góc với đường nào sau đây? A. ' ' B D . B. CD . C. ' ' A C . D. AD . Câu 11. Hình chóp cụt đều có hình vẽ bên dưới có bao nhiêu cạnh đáy?
A. 4. B. 12. C. 8. D. 10. Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và ( ) SA ABCD ⊥ . Đường thẳng nào vuông góc
mặt phẳng ( ) SAB ?
A. . AC B. . CD C. . SC D. . BC
Mã đề 1013 Trang 2/3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2.0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bốn hàm số 1 3
x y =
; x y π = ; 3 log y x = ; log 2 x y = . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Trong bốn hàm số trên có hai hàm số logarit. b) Trong bốn hàm số trên có hai hàm số mũ. c) 3 log 2 9 x x < ⇔ < .
d) , 0: log x a a b a b x b ∀ > = ⇔ = . Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) ABCD vuông góc.
b) Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng ( ABCD) là AC .
c) Thể tích khối chóp .S ABCD bằng 1 . 3 ABCD SA S ( với ABCD S là diện tích tứ giác ABCD).
d) Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng góc SDB . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2.0 điểm).Học sinh sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho các khẳng định sau: 1.( ) ( ) SAC ABCD ⊥ . 2. ( ) ( ) SAB SBD ⊥ .
3.( ) ( ) SAB SAC ⊥ . 4. ( ) ( ) SAC SBD ⊥ .
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 2. Cho biểu thức 7 9 3
a b = với , , a a b b ∈ ∈ là phân số tối giản. Khi đó 5a b + bằng
Câu 3. Hình ảnh máy tính xách tay của bạn Bình được đặt trên giá đỡ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.