Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Quế Sơn - Đà Nẵng
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Quế Sơn - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Quế Sơn, thành phố Đà Nẵng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Quế Sơn – Đà Nẵng : 1 Hàm số mũ và hàm số lôgarit. + Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất. + Phép tính lôgarit. Các tính chất. + Hàm số mũ. Hàm số lôgarit. + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. 2 Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc. + Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc. + Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện.

Xem trước nội dung

Mã đề 101. Trang 1/3

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ TOÁN TIN.

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ II- NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN – Lớp 11. Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………………… Số BD:……………………………………. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN I(3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

0 1; . a a = ∀∈ B. Với n là số nguyên, ta có 1 n n a a− = với 0 a ≠ .

C.

0 0 a = với 0 a ≠ . D. Với n là số nguyên, ta có 1 , n n a a a

−= ∀∈.

Câu 2. Cho m là số nguyên, n là số nguyên dương và a là số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . .

m m n n a a = B. .

m m n n a a = C. .

m n m n a a = D.

. .

m m n n a a = Câu 3. Cho a là số thực dương, 1 a ≠ và b là số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. log . c a b c a b = ⇔ = B. log . b a b c c a = ⇔ = C. log . c a b c b a = ⇔ = D. log . a a b c c b = ⇔ =

Câu 4. Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?

A.

x y e− = . B.

10 y x = . C. 2026 . x y = D. 1 . 3x y =

Câu 5. Đồ thị cho ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 log y x = . B. 1 3 log y x = . C. 3 log y x = . D. log3 y x = .

Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về góc giữa hai đường thẳng trong không gian?

A. Góc giữa hai đường thẳng a và b có số đo từ 0o đến 180 . o

B. Góc giữa hai đường thẳng a và b song song bằng 180 . o C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. D. Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa 2 đường thẳng cắt nhau và tương ứng song song hoặc trùng với hai đường thẳng đó.

Mã đề 101. Trang 2/3

Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng CD vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

A. SC . B. AC . C. SD . D. . SB

Câu 8. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Chọn khẳng định đúng A. OB ⊥( ) OBC . B. OB ⊥( ) ABC . C. OB ⊥( ) OAB . D. OB ⊥( ) OAC . Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hình chiếu của điểm ' A trên mặt phẳng ( ) ABC là

A. điểm A . B. điểm B . C. trung điểm của AB . D. điểm C .

C

B

A

C'

B'

A'

Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và ( ) SA ABCD ⊥ . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng ( ) SBD ?

A. ( ) SBC . B. ( ) SAC . C. ( ) SCD . D. ( ) SAB .

Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng

SC và mặt phẳng ( ) ABC là góc

A.  SCA. B.  BCS . C.  SAC . D.  ASC . Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , ( ) SA ABCD ⊥ . Gọi α là góc phẳng nhị diện [ ] , , S BD A .

A.  SBC α = . B.  SCA α = . C.  SOA α = . D.  SAO α = .

A

B

D

C

S

C A

B

S

Mã đề 101. Trang 3/3

PHẦN II(2,0 điểm). Trắc nghiệm đúng sai (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai).

Câu 1. Cho hàm số ( ) 5x y f x = = . Khi đó:

a) ( ) ( ) 5 log . f x x =

b) Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên .

c) Tập giá trị của hàm số ( ) y f x = là (0; ) T = +∞.

d) Phương trình ( ) 10 f x = có nghiệm 2 x = .

Câu 2. Cho lăng trụ đều ABC A B C ′ ⋅ ′ ′có cạnh bên bằng cạnh đáy. a) Mặt phẳng ( ) ABC vuông góc với mặt phẳng ( ' ) A AB .

b) Góc giữa đường thẳng ' BB và mặt phẳng ( ) ABC bằng 90o .

c) Góc giữa đường thẳng ' B C và mặt phẳng ( ) ABC bằng 45o .

d) Gọi α là số đo của góc nhị diện [ ] , , A B C A ′ ′ ′ , ta có 2 tan 3 α = .

PHẦN III(2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4).

Câu 1. Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2 2 16 x−≤ .

Câu 2. Cho , , a b c là 3 là các số thực dương và a 1 ≠ thỏa log 2 a b = và log 30 a c = . Tính giá trị biểu

thức ( ) 2 3 lo . g . a Q a b c = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo