Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi
QR

Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Bác An gửi số tiền 200 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn một tháng theo hình thức lãi kép, với lãi suất r = 0,6% và được tính theo công thức An = A0 · (1 + r%)n, với A0 là số tiền ban đầu, r% là lãi suất tính theo kì hạn và An là số tiền (gốc và lãi) sau n kì hạn. a) Tính số tiền (cả gốc lẫn lãi) bác An nhận được sau 2 tháng. b) Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì bác An nhận được tối thiếu 225 triệu đồng. + Cho hình chóp đều S.ABCD có SA = AB = a a) Chứng minh BD ⊥ SC. b) Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SCD) với (ABCD). + Cho hình chóp S.ABC có đáy (ABC) là △ABC đều, AB = a. Biết SA vuông góc với (ABC) và SA = a√2. Gọi M là trung điểm BC. a) Chứng minh BC ⊥ (SAM) b) Tính sin góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

TỔTOÁN

(Đềthi có 4 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2, NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán–Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 1001

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Học sinh chọn một phương án đúng)

Câu 1. Với 0 < a ̸= 1, và m, n là các sốthực. Công thức nào sau đây là đúng?

A am · an = am−n. B am · an = amãn. C am · an = am+n. D am · an = a m

n .

Câu 2. Biếu diễn T = a 2 3 · a 1 2 vềlũy thừa nào đúng?

A T = a 7 6. B T = a 2 3. C T = a 1 2. D T = a 1 3.

Câu 3. Hàm sốy = log7(x −6) có tập xác định là?

A D = (6; +∞). B D = [7; +∞). C D = R. D D = R \ {6}.

Câu 4. Cho sốthực a thỏa (0 < a ̸= 1) và M, N là các sốthực dương. Chọn khẳng định đúng

trong các khẳng định sau

A loga(MN) = loga M −loga N. B loga(MN) = loga M · loga N.

C loga(MN) = loga(M + N). D loga(MN) = loga M + loga N.

Câu 5. Phương trình log3(3x −2) = 3 có nghiệm là

A x = 25

3 . B x = 87. C x = 11

3 . D x = 29

3 .

Câu 6. Phương trình 9x = 27 có nghiệm là

A x = 2

3. B x = 1. C x = 6. D x = 3

2.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log5 x > 2 là

A S = (2; +∞). B S = (32; +∞). C S = (25; +∞). D S = (2; 5).

Câu 8. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a, b cắt nhau cùng nằm trong mặt

phẳng (P) thì

A d vuông góc với (P). B d không vuông góc với (P).

C d song song với (P). D d nằm trong (P).

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông và SA vuông

góc với (ABCD) (hình minh họa). Đường BC vuông với mặt nào?

A

B C

D

S

A (SCD). B (SAB). C (SBD). D (SAC).

Trang 1/4 - Mã đề1001

Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥(ABC). Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là điểm

nào?

A C. B B. C S. D A.

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ như hình vẽbên. Mặt

phẳng (ADD′A′) không vuông góc với mặt nào?

A′

B′ C′

D′

A

B C

D

A (ABCD). B (ABB′A′). C (BB′C′C). D (A′B′C′D′).

Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC) (hình minh họa). Góc giữa đường

thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là góc nào?

S

A

B

C

A [ SBA. B [ SBC. C [ SAB. D [ SAC.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI (Học sinh chọn đúng hoặc sai ởmỗi ý)

Câu 1. Cho các hàm sốy = ax,y = bx và y = cx (với a, b, c là các sốdương khác 1) có đồthịnhư

hình vẽ

−3 −2 −1 1 2 3 4

1

2

3

4

5

y = bx y = ax y = cx

x

y

a) y = ax là hàm sốnghịch biến trên R. b) Hệsốb > 1 và 0 < c < 1.

c) c > a > b. d) 0 < c < 1 < b < a.

Trang 2/4 - Mã đề1001

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh BC = 3. Biết SA vuông góc với

(ABCD) và SA = 3 (hình vẽminh họa)

A

B C

D

S

a) SA ⊥AD. b) Góc giữa SC và (ABCD) là [ SCD.

c) CD ⊥(SAD). d) Mặt bên (SBC) tạo với (ABCD) góc 30◦.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢLỜI NGẮN (Học sinh ghi kết quảđược cho là đúng)

Câu 1. Biết biểu thức P = 3p

a5 · √a viết dưới dạng P = a m

n , với m

n là phân sốtối giản. Tính giá

trịcủa T = m2 + n2 KQ:

Câu 2. Cho a là sốthực dương khác 1 và x > 0, y > 0 thỏa mãn loga x = 2, loga y = 3. Tính giá

trịP = loga(x2 · y3) KQ:

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình log0,3(2x−3) ≥log0,3(x+1) chứa bao nhiêu sốnguyên?

KQ:

Câu 4. Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = 3 và SD = 4 √

2. Khi

đó cosin góc giữa cạnh bên SD và mặt đáy bằng bao nhiêu? (làm

tròn kết quảđến hàng phần trăm)

A

B C

D O

S

KQ:

PHẦN IV. TỰLUẬN (Học sinh trình bày lời giải chi tiết)

Câu 1. Bác An gửi sốtiền 200 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn một tháng theo hình thức lãi

kép, với lãi suất r = 0, 6% và được tính theo công thức An = A0 · (1 + r%)n, với A0 là sốtiền ban

đầu, r% là lãi suất tính theo kì hạn và An là sốtiền (gốc và lãi) sau n kì hạn.

a) Tính sốtiền (cảgốc lẫn lãi) bác An nhận được sau 2 tháng.

b) Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì bác An nhận được tối thiếu 225 triệu đồng.

Câu 2. Cho hình chóp đều S.ABCD có SA = AB = a

Trang 3/4 - Mã đề1001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo