Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - Hải Phòng
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi, thành phố Hải Phòng. Đề thi cấu trúc 03 phần: 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 40% trắc nghiệm đúng sai + 30% trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Mạc Đĩnh Chi – Hải Phòng : + Một nhóm nghiên cứu khảo sát khả năng ghi nhớ kiến thức của sinh viên sau khi kết thúc khóa học. Giả sử sau t tháng (t ≥ 0), tỉ lệ ghi nhớ trung bình của sinh viên (tính theo %) được mô tả theo hàm số f(t) = 75 – k.log3(1 + t) với k là hằng số. Biết rằng sau 2 tháng, tỉ lệ ghi nhớ trung bình của sinh viên còn lại là 55%. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì tỉ lệ sinh viên còn nhớ được kiến thức giảm xuống dưới 10%? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Bác Hải gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,45% / tháng. Biết rằng, nếu trong quá trình gửi bác không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì số tiền mà bác nhận được sau n tháng được tính theo công thức: An = 150(1 + 0,45%)^n. Số tiền mà bác nhận được cả gốc và lãi sau 2 năm là bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 5. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD) bằng 30°. Gọi E là trung điểm của cạnh CD, H là hình chiếu của A lên cạnh BE. Độ dài đoạn SH bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

Năm học: 2025 - 2026

Bài thi môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Mã đề: 101 Họ, tên thí sinh:...................................................................................Số báo danh: .................................... PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)

Câu 1. Nghiệm của bất phương trình ( ) 0,3 0,3 log 2 1 log (3 ) x x + ≤ là

A. ( ) ;1 S = −∞ . B. ( ] 0;1 S = . C. ( ) 0; S = +∞. D. ( ] 0;3 S = .

Câu 2. Tập xác định của hàm số ( ) 2 1 2 log 3 y x x = + là

A. ( ) 3;0 D = − . B. =  D .

C. ( ) ( ) ; 3 0; D = −∞− ∪ +∞. D. { } \ 0 =  D .

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) SA ABCD ⊥ . Mệnh đề nào sau đây là

đúng?

A. ( ) BD SAD ⊥ B. ( ) AC SAD ⊥ . C. ( ) BC SAD ⊥ D. ( ) AB SAD ⊥

Câu 4. Cho * 0, . a n ≠ ∈ Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 1 .

n n a a

−   = −   

B. 1 . n n a a− = C. . . n n a a a − = D. . n n a a− = −

Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O biết , SA SC SB SD = = . Hình

chiếu của S trên mặt phẳng ( ) ABCD là điểm

A. O . B. A . C. D . D. C . Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. BC AD ⊥ . B. AC SC ⊥ . C. BD SC ⊥ . D. . SA SC ⊥

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm tại điểm 0x thì tiếp tuyến của đồ thị tại điểm ( ) 0 0 ; M x y với

( ) 0 0 y f x = có phương trình là

A. ( )( ) 0 0 0 y y f x x x ′ + = + . B. ( )( ) 0 0 0 y y f x x x ′ − = − .

C. ( )( ) 0 0 0 y y f x x x ′ + = − . D. ( ) 0 0 y y f x x ′ − = .

Câu 8. Với các số thực dương a ,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ln ln ln a b a b = − . B. ln ln ln a a b b = .

C. ( ) ln ln ln ab a b = + . D. ( ) ln ln .ln ab a b = .

Câu 9. Hàm số nào dưới đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó?

A. 1 5

x y   =    

. B. ( ) 2 x y = . C. 2 x y − = . D. 1 2 log y x = .

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 10. Trong không gian cho đường thẳng ∆ không nằm trong mặt phẳng ( ) P . Đường thẳng ∆ được

gọi là vuông góc với mặt phẳng ( ) P nếu

A. ∆ vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong mặt phẳng ( ) P .

B. ∆ vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P .

C. ∆ vuông góc với mọi đường thẳng cắt mặt phẳng ( ) P .

D. ∆ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng ( ) P .

Câu 11. Nghiệm của phương trình 1 2 4

x = là

A. 2 x = −. B. 1 x = −. C. 4 x = . D. 2 x = .

Câu 12. Đạo hàm của hàm số 2 3 y x x = + là

A. 3 2 3 y x x ′ = + . B. 2 3 2 y x = − . C. 2 3 y x ′ = + . D. 2 2 2 y x ′ = − .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Câu 1. Cho hàm số ( )

3 2 2 5 2026 3 x y f x x x = = − − + .

a) Phương trình ( ) 0 f x ′ = có 2 nghiệm 1 x = và 5 x = .

b) ( ) 2 3 4 5 f x x x ′ = − −.

c) Có 5 giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình ( ) 0 f x ′ < .

d) Giá trị ( ) 1 8 f ′ = −.

Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) SA ABCD ⊥ và 6, 8 AB AD = = .

a) Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng ( ) SBD .

b) Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt đáy là đường thẳng AC . c) Đường thẳng CD vuông góc với SD .

d) Biết góc  45 SBA = °, khi đó góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ( ) SBD lớn hơn 42°.

Câu 3. Cho phương trình 2 log( 1) log( 1) x x    .

a) Tổng các nghiệm của phương trình bằng 3. b) Điều kiện xác định của phương trình đã cho là 1. x > c) 1 x = − là một nghiệm của phương trình.

d) Phương trình đã cho tương đương với phương trình 2 3 0. x x − =

Câu 4. Cho hàm số ( ) 2 3x y f x + = = .

a) Đồ thị hàm số ( ) f x cắt đường thẳng 729 y = tại điểm có hoành độ là số lẻ.

b) Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định.

c) Tập xác định của hàm số là ( ) 0; D = +∞.

d) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo