
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026 TỔ KHTN MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
KHUNG MA TRẬN
TT
(1)
Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-9) Tổng % điểm
(10)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ
(4)
TL
(5)
TNKQ
(6)
TL
(7)
TNKQ
(8)
TL
(9)
1
Hàm số và đồ thị hàm số
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
và đồ thị
5 (C1,13a,b,c,d)
(1,25đ)
1 (B1a) (0,5đ)
1 (B1b) (1,0đ)
7 2,75đ
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lý Viète.
2 (C2,3)
(0,5đ)
1 (C14) (0,5đ)
2 (B2, B5)
(2,0đ)
5 3,0đ
2 Đường tròn
Góc nội tiếp
1 (C4) (0,25đ)
1 (C15) (0,5đ)
1 (B3a) (0,5đ)
3 1,25đ
Đường tròn ngoại tiếp
tam giác. Đường tròn
nội tiếp tam giác
4 (C5,6,7,8)
(1,0đ)
4 1,0đ
Tứ giác nội tiếp
1 (C9) (0,25đ)
1 (B3b) (0,5đ)
3 0,75đ
Đa giác đều
3 (C10,11,12)
(0,75đ)
1 (B4) (0,5đ)
4 1,25đ
Tổng: Số câu Điểm Tỉ lệ %
16 4,0đ 40%
2 1,0đ 10%
4 2,0đ 20%
3 3,0đ 30%
26 10,0đ 100% Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐẶC TẢ TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1
Hàm số và đồ thị
Hàm số
y = ax2
(a ≠ 0) và đồ thị
Nhận biết: Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
5TN (C1,C13a,b,c,d)
Thông hiểu: Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
1TL (B1a)
Vận dụng: -Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). -Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
1TL (B1b)
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. * Nhận biết được các hệ số của phương trình bậc hai một ẩn
2TN (C2,3)
Thông hiểu: – Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay. – Giải thích được định lí Viète.
1TN (C14)
Vận dụng: – Giải được phương trình bậc hai một ẩn. – Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ... – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc).
1TL (B2)
1TL (B5)
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp.
Góc nội tiếp
Nhận biết – Nhận biết được góc nội tiếp.
1TN (C4)
Thông hiểu – Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc nội tiếp. – Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
1TN (C15)
1TL (B3a)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
Nhận biết – Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác. – Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác. – Nhận biết được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác.
4TN (C5,6,7,8)
Vận dụng – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều. – Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều.
Tứ giác nội tiếp
Nhận biết – Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn.
1TN (C9)
Thông hiểu – Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 1800. – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông.
1TL (B3b)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.