
UBND XÃ TUY PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2025 – 2026 TRƯỜNG THCS TUY PHƯỚC Môn: TOÁN LỚP 9 (sách Cánh Diều) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
Họ và tên: ………………………………………… Lớp: …………
Chữ kí giám thị: ……… Mã phách: …………..... ...................................................................................................................................................
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo Mã phách
I. Trắc nghiệm (7,0 điểm ) A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn đáp án đúng nhất từ câu 1 đến câu 12. Câu 1. Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một tổ dân phố được cho như sau:
2 3 2 2 1 2 2 0 2 2 2 2 3 2 2 2 2 4 1 3 4 2 2 2 2 1 1 0 3 3 Mẫu số liệu thống kê trên có kích thước mẫu bằng bao nhiêu?
A. 4 B. 20 C. 30 D. 5 Câu 2. Biểu đồ tần số sau đây biểu diễn số học sinh khối 9 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần:
Ngày nào trong tuần có 15 học sinh đến mượn sách của thư viện? A. Thứ hai. B. Thứ ba. C. Thứ tư. D. Thứ sáu. Câu 3. Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của các em học sinh của một trường học. Loại phương tiện được sử dụng nhiều nhất là:
A. Xe đạp B. ô tô. C. Xe máy D.đi bộ.
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy
Ô tô
10%
15%
30%
45%
Câu 4. Kết quả của phép thử nào sau đây không đồng khả năng? A. Rút một lá bài từ bộ bài tây gồm 52 lá bài khác nhau. B. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp chứa 3 viên bi có màu sắc khác nhau, cùng kích thước và vật liệu. C. Rút ngẫu nhiên 1 lá thăm từ lọ chứa 5 lá thăm có cùng kích thước và vật liệu được ghi các số từ 1 đến 5. D. Lấy ngẫu nhiên 1 quân cờ từ hộp đựng bộ cờ vua. Câu 5. Một hộp có 3 chiếc kẹo cùng loại khác màu gồm: đỏ, vàng, xanh. Lấy ngẫu nhiên một chiếc kẹo trong hộp. Không gian mẫu của phép thử trên là:
A. Ω ={Đỏ, vàng, xanh} B. Ω ={Đỏ} C. Ω ={vàng} D. Ω ={xanh} Câu 6. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 9 . B. 18. C. 12. D. 36. Câu 7. Đường tròn nội tiếp tam giác là: A. Đường tròn nằm trong tam giác. B. Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác. C. Đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác. D. Đường tròn đi qua 3 cạnh của tam giác. Câu 8. Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là giao điểm của ba đường nào sau đây? A. ba đường trung trực. B. ba đường phân giác. C. ba đường trung tuyến. D. ba đường cao. Câu 9. Trong các hình a, b, c, d dưới đây, hình nào có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
Hình a Hình b Hình c Hình d A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 10: Đa giác trong tranh là hình gì? A. Tứ giác B. Ngũ giác đều C. Lục giác đều D. Bát giác đều
O
B
C
A
D
O
D
C
B
A
O
A
B
C D
O
A
B
C D
Câu 11. Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều bằng: A. 108o B. 180o C. 72o D. 120o
Câu 12. Cho hình vuông ABCD có O là giao điểm hai đường chéo AC và BD (các đỉnh của hình vuông ABCD theo thứ tự cùng chiều kim đồng hồ). Phép quay thuận chiều 90o tâm O biến điểm A thành điểm nào? A. O B. A C. B D. C B. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. (1,0 điểm): Một công ty mua các tấm gốm nhỏ để sản xuất thiết bị điện tử. Các tấm gốm được kiểm tra bằng mắt trước khi đưa vào sản xuất. Tấm gốm bị lỗi sẽ làm ảnh hưởng đến hiệu suất của thiết bị. Số liệu sau đây thể hiện số lỗi tìm thấy trên 30 tấm gốm được lựa chọn ngẫu nhiên. a) Số lỗi của 30 tấm gốm trên nhận 4 giá trị khác nhau. b) Giá trị 4 có tần số là 2. c) Tần số của tấm gốm có trên 3 lỗi là 2. d) Có trên 50% các tấm gốm không bị lỗi. Câu 14. (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. a) Hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC. b) Tâm O của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD là giao điểm ba đường phân giác của tam giác ABC.
c) 0 200 BCD BAD + =
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD bằng 1 2 AC .
C. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.