
TRƯỜNG THCS VIỆN LÚA
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2025-2026 Thời gian làm bài 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. Câu 1: Cho hàm số 2 y x có đồ thị như hình vẽ, điểm 3;9 M thuộc đồ thị hàm số. Điểm
M đối xứng với điểm M qua trục tung Oy có toạ độ là
A. ' 3;9 M B. ' 3; 9 M C. ' 3;9 M D. ' 3; 9 M
Câu 2: Đồ thị của hàm số 2 y x có trục đối xứng là A.Trục . Oy B. Trục Ox . C. Đường thẳng y x . D. Đường thẳng . y x Câu 3: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn
A. 2 3 2 1 0 x x . B. 2 2 2022 0 x .
C. 1 3 5 0 x x . D. 4 1 0 x .
Câu 4: Cho phương trình 2 0 0 ax bx c a có biệt thức Δ 2 4 b ac . Phương trình đã
cho có nghiệm khi A. Δ 0 . B. Δ 0 . C. Δ 0 . D. Δ 0 .
Câu 5: Phương trình 2 5 2 0 x x có tổng hai nghiệm là
A. 5 . B. 5 . C. 2 5 . D. 2 5 .
Câu 6: Cho phương trình 2 7 8 1 0 x x có hai nghiệm 1 2 , x x thì tích hai nghiệm là
A. 8 . 7 B. 1 . 7 C. 1 7 . A. 8 . 7
Câu 7: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là A. Giao của ba đường trung trực. B. giao của ba đường phân giác trong. C. Giao của ba đường đường cao. D. giao của ba đường đường trung tuyến. Câu 8: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là A. Giao của ba đường trung trực. B. Giao của ba đường phân giác trong. C. Giao của ba đường trung tuyến. D. Giao của ba đường đường cao. Câu 9: Trong các hình vẽ bên dưới,tứ gác ở hình nào là tứ giác nội tiếp
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 10: Đa giác trong tranh là hình gì?
A. Tứ giác. B. Ngũ giác đều. C. Lục giác đều. D. Bát giác đều. Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số hàm số 2 3 y x ?
A. 1;3 . B. 3;12 . C. 2; 4 . D. 1; 3 .
Câu 12: Phương trình 2 4 3 0 x x có nghiệm l A. 1 2 1; 3 x x . B. 1 2 1; 3. x x C. 1 2 1; 3. x x D.
1 2 1; 3. x x
Câu 13: Cho phương trình 2 2 2 0 x có biệt thức Δ là: A. Δ 16 . B. Δ 4. C. Δ 4. D. Δ 16. Câu 14: Phương trình 2 5 6 0 x x có hai nghiệm , . x x₁ ₂ Tính 1 2 x x và 1 2 x x
A. 1 2 1 2 6; 5 x x x x . B. 1 2 1 2 5; 6 x x x x
C. 1 2 1 2 5, 6 x x x x D. 1 2 1 2 5; 6 x x x x . Câu 15: Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10 cm.Bán kính đường tròn đó là:
A. 10 cm . B. 5 cm . C. 10 . cm D. 20cm . Câu 16: Trong các hình sau,hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thang cân. II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ghi đúng hoặc sai.
Câu 17: Xét phương trình bậc hai 2 7 12 0 x x (*). a) Phương trình (*) hệ số 1, 7, 12 a b c . b) Phương trình (*) có hai nghiệm là 3 x và 4 x . c) Tổng hai nghiệm của (*) bằng 7.
d) Nếu 1 2 , x x là 2 nghiệm của (*) thì 2
1 2 14. x x
a) b) c) d) Câu 18: Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh là a có
a) Một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp
b) Bán kính của đường tròn ngoại tiếp là 2 . 2 a
c) Bán kính của đường tròn nội tiếp là 2. a d) Tâm của đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp là giao điểm hai đường chéo. a) b) c) d) III. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm):
Câu 1: (1,0 điểm ) Cho hàm số 2 1 2 y x .
a) Vẽ đồ thị của hàm số trên. b) Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số trên có tung độ bằng 8. Câu 2: (1,0 điểm )
a) Giải phương trình sau: 2 2 9 5 0. x x b) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng và diện tích bằng . Tìm chiều dài, chiều rộng của khu vườn.. Câu 3: (2,0 điểm) Cho đường tròn (O) có đường kính AB , trên đường tròn (O) lấy điểm M không trùng với A hoặc B, hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A và M cắt nhau tại C. a) Chứng minh tứ giác OACM nội tiếp. b) Chứng minh . . MAMO MB MC ..........HẾT.......
3m
2 270m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.