
UBND PHƯỜNG KỲ LỪA TRƯỜNG THCS CAO LỘC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 02 trang, 12 câu TN, 5 câu TL)
Họ và tên:..................................................................... Số báo danh: ....... Đề gốc I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Ghi ra tờ giấy thi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau. Câu 1. Giá trị của hàm số 2 5 y x tại 3 x là A. 28. B. 14. C. 21. D. 45 .
Câu 2. Cho hàm số 2 y ax . Tìm giá trị a để đồ thị đi qua điểm 1;2 A
A. 0 a . B. 1 a . C. 2 a . D. 2 a . Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. 2 3 2 1 0 x x . B. 3 3 5 0 x x . C.
2 2 3 5 0 x xy . D. 2 3 1 0 y x . Câu 4. Phương trình 2 3 2 0 x x có biệt thức bằng A. 13. B. 48 . C. 1. D. 49 . Câu 5. Hệ số a, b,c của phương trình 2 5 2 3 0 x x lần lượt là A. 5, 2, 3 a b c = = = . B. 5, 3, 2 a b c = − = − = . C. 5, 3, 2 a b c = − = = . D. 5, 2, 3 a b c = − = = . Câu 6. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
A. 2 3 7 0 x x . B. 2 3 4 0 x x . C. 2 3 3 0 x x . D. 2 6 10 0 x x . Câu 7. Gọi S là tổng 2 nghiệm và P là tích 2 nghiệm của phương trình
2 9 5 0 x x khi đó
A. 3 S , 5 3 P B. 9; 5 S P
C. 5 3; 3 S P . D. 3 3; 5 S P
Câu 8. Phương trình 2 4 3 1 0 x x có nghiệm là
A. 1 1; 4 x x . B. 1 1; 4 x x
C. 1 1; 4 x x . D. 1; 4 x x .
Câu 9. Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10. Cho các hình: Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều.
Trong các hình trên, có bao nhiêu đa giác giác đều? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của các đường
A. Trung tuyến. B. Trung trực. C. Phân giác trong. D. Đường cao. Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3 AB cm, 4 AC cm. Độ dài của bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 5 cm . B. 2 cm . C. 3,5 cm . D. 2,5 cm .
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 13. (1,5 điểm). Vẽ đồ thị hàm số sau:
2 y x = Câu 14. (1,0 điểm).
a) Giải các phương trình sau: 2 4 3 0 x x − + = b) Tìm hai số ,u v biết 1 u v + = − và . 12 u v = − Câu 15. (1,5 điểm). Gọi 1 2 ; x x là nghiệm của phương trình 2 3 1 0 x x . Không giải
phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức: 2 2 1 2 1 2 5 ; A x x x x
Câu 16. (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tạiA. Lấy điểm M bất kì trên đoạnAC , đường tròn đường kính CM cắt hai đường thẳngBM , BC lần lượt tạiD ,N . Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABCD nội tiếp. b) . . BM BD BN BC Câu 17. (0,5 điểm). Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn ( ) O như Hình bên. Hãy
cho biết các phép quay thuận chiều kim đồng hồ lần lượt 120 ,240 ,360 ° ° ° với tâm O sẽ biến các đỉnh , , A B C thành những điểm nào.
----------------------------Hết--------------------------------
Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
1200
A
C B
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.