
1
UBND PHƯỜNG VÂN HÀ TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ........... PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1. Số các giá trị nguyên dương của m để ( ) O 0;0 là điểm cao nhất thuộc đồ thị của
hàm số ( ) 2 ( 3) , 3 y m x m = − ≠
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 2.Đồ thị hàm số 2 y x không đi qua điểm nào trong các điểm cho dưới đây?
A. ( ) 1; 1 . M −− B. 1 1 ; . 2 4 Q − − C. ( ) 2;4 . P − D. ( ) 2; 4 . N −
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là
A. 2. y x = − B. 2 2 . y x = − C. 2 . y x = D. 2 2 . y x =
Câu 4. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 0 x = . B. ( ) 2 4 2 1 0 x x − + −= C. ( ) 2 4 2 3 0 x x − + = D.
2 3 7 0 y y − = .
Câu 5. Cho phương trình 2 3 1 0 x x − −= có hai nghiệm 1 2 x ,x . Giá trị của biểu thức 2 2 1 2 x x +
là A. 7. B. 4. C. 11. D. 8. Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
2 2 2 3 0 x x m + + −= có nghiệm?
A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 . Câu 7. Phương trình nào dưới đây có nghiệm kép? A. B. C. D. Câu 8. Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 2025 0 m x x m − − + + = (ẩn
x) là phương trình bậc hai là
A. 2. m ≥ B. 2. m ≠ C. 2. m = D. 2025. m ≠
2 25 10 1 0. x x + + = 2 9 6 1 0. x x + −= 2 6 6 0. x x − + =
2 4 4 1 0. x x − −=
x 1 1 −
2
O
y
2
Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại A có 40o ABC = nội tiếp đường tròn ( ) O . Khi đó số
đo của BOC là A. 80 . o B. 160 . o C. 100 . o D. 200 . o Câu 10. Cho tam giác ABC đều nội tiếp (O). Phép quay ngược chiều 120° với tâm O sẽ biến các điểm A, B, C thành các điểm tương ứng là A. A, B,C B. B, C,A C. C, B,A A. C, B,O
Câu 11: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ) ; O R , biết 0 A 60 = khi đó C có số đo
bằng A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 120 . D. 0 300 . Câu 12: Hai số có tổng bằng 7 và tích bằng 10 thì tổng bình phương hai số là. A.28 B. 29 C.30 D. 31 Câu 13. Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 3?
A. 2 3 0 x x + + = B. 2 3 0 x x + − = C. 2 3 1 0 x x + + = D. 2 5 3 0 x x + + = Câu 14. Người ta muốn làm một khay đựng bánh kẹo hình lục giác đều có cạnh bằng 10cm. và chia thành 7 ngăn gồm một lục giác đều nhỏ và 6 hình thang cân (như hình bên). Để diện tích hình lục giác đều bằng hai lần diện tích của mỗi hình thang thì hình lục giác nhỏ có cạnh là
A. cm. 10 B. cm. 7 C. cm. 5 A. cm. 6 Câu 15. Hình nào sau đây nội tiếp được đường tròn? A. Hình chữ nhật. B. Hình thoi. C. Hình bình hành. D. Hình thang. Câu 16. Tìm để phương trình 2 2 3 2 0 x mx m + + + = có nghiệm . A. . B. . C. . D. 0 m = . Câu 17. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=6 Cm; BC =8cm, bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD là A. 10 cm B. 14 cm C. 7 cm D.5 cm Câu 18. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 cm, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC là
A. 3 3 3 cm B. 4 3 3 cm C. 4 3 2 cm D. 3 3 2 cm
Câu 19. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3 cm, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều ABC là
m 1 x = −
2 m = − 2 m = 1 m = −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.