
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
D Chủ đề/ Chương
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ % điểm
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1
Hàm số
2 y ax =
( ) 0 . a ≠
Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số
2 y ax =
( ) 0 a ≠ và đồ
thị
3 3 1 6 1 17,5%
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
3 1 2 2 3 3 2 35%
2
Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
Góc nội tiếp 1 1 1 2 1 10%
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
1 1 1 1 2 1 1 12,5%
Tứ giác nội tiếp 1 1 1 1 2 1 1 15%
Đa giác đều 1 1 1 1 2 10%
Tổng số câu 10 2 6 2 4 5 16 8 5 29
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
Lưu ý: – Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. + “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. ⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm; ⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm; ⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm; ⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm. + Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
TT Chủ đề/ Chương
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng 1 Hàm số
2 y ax =
( ) 0 . a ≠
Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số
2 y ax =
( ) 0 a ≠
và đồ thị
Biết: – Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax =
( ) 0 . a ≠
– Xác định được giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến.
Câu 1, Câu 2,
Câu 3 (GTTH)
Câu 13a, Câu 13b,
Câu
13c (GTTH/
TD)
Hiểu: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số ( ) 2 0 . y ax a = ≠
– Xác định được hệ số a khi biết đồ thị hàm số đi qua một điểm cho trước.
Câu
13d (TD/SD
CCPT)
Vận dụng: – Vẽ được đồ thị của hàm số
2 y ax = ( ) 0 . a ≠
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠
và đồ thị (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, ...). Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
Biết: – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. – Xác định các hệ số , , a b c của
phương trình bậc hai một ẩn. – Xác định được số nghiệm của phương trình khi biết dấu của biệt thức/ biệt thức thu gọn.
Câu 4, Câu 5,
Câu 6 (GTTH)
Hiểu: – Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
Câu 7
(SD CCPT)
Câu 15,
Câu 16
(TD/ GQVĐ)
– Giải được phương trình bậc hai một ẩn. – Giải thích được định lí Viète. Vận dụng: – Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ... – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc). – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Bài 1.a,
Bài 1.b (GQVĐ/
MHH)
2 Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội
Góc nội tiếp
Biết: – Nhận biết được góc nội tiếp.
Câu 8 (GTTH)
Câu
14a (GTTH)
Hiểu: – Giải thích được mối liên hệ giữa
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.