Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi có đáp án mã đề 221 222 223 224 225 226 227 228. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Hồng Phong – Thái Nguyên : + Giả sử tỉ lệ người dân của một tỉnh nghiện thuốc lá là 25%; tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 72%, tỉ lệ người không mắc bệnh phổi trong số người không nghiện thuốc lá là 86%. Ta gặp ngẫu nhiên một người dân của tỉnh đó, tính xác suất người đó mắc bệnh phổi (làm tròn đến hàng phần trăm)? + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có toạ độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(-688;-185;8), chuyển động theo đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u = (91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu (đơn vị: kilômét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) là mặt phẳng nằm ngang. Một đường ống nước thẳng đi qua hai điểm A(-1;1;2), B(2;-1;5). Hỏi đường ống nước nói trên nghiêng bao nhiêu độ so với mặt phẳng nằm ngang? (đơn vị độ, làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trang 1/4 - Mã đề 221

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

---------------------------

(Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

------------------------- Họ Tên: ……………………………………… Số báo danh: ……………. Mã đề 221

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một

phương án.

Câu 1. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 5 1 0 P x y z − + −= có một vectơ pháp tuyến

là

A. ( ) 1; 2;5 n = − . B. ( ) 1; 2; 5 n = − − . C. ( ) 1; 2;5 n = −− . D. ( ) 1;2;5 n = .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + + = và mặt phẳng

( ): 2 0 Q z − = . Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q . Tính giá trị cos.

A. 2 cos 3 = − . B. 2 cos 9 = . C. 2 cos 3 = . D. 2 cos 9 = − .

Câu 3. Khảo sát thị lực của 100 học sinh ta thu được bảng số liệu sau

Giới tính

Thị lực

Nam Nữ

Có tật khúc xạ 20 10

Không có tật khúc xạ 40 30

Chọn ngẫu nhiên một bạn trong số 100 bạn học sinh nói trên. Gọi A là biến cố “Học sinh

được chọn có tật khúc xạ” và B là biến cố “Học sinh được chọn là nữ”. Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A. ( ) | 0,1 A B P = . B. ( ) | 0,25 A B P = .

C. ( ) 1 | 3 A B P = . D. ( ) | 0,4 A B P = .

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 6 2 f x x = + là

A. 2 3 2 x C + + . B. 2 3x C + . C. 2 3 2 x x C + + . D. 6 C + .

Câu 5. Cho

3

2

( ) 1 f x dx =  và

3

2

( ) 4 g x dx =  . Khi đó ( ) ( )

3

2

f x g x dx  +     bằng

A. 3. B. 4. C. 5. D. 3 −.

Câu 6. Cho hàm số ( ) 3 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Mệnh đề nào

sau đây sai?

A. ( ) 3 f x dx x C = +  . B. ( )

2 3

2

x F x dx C = +  .

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trang 2/4 - Mã đề 221

C. ( )

2 3

2

x f x = . D. ( ) 3 F x  = .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 2;3;1 A và nhận ( ) 1;3;2 n làm

vectơ pháp tuyến có phương trình là: A. 2 3 13 0 x y z + + + = . B. 2 3 13 0 x y z + + − = .

C. 3 2 13 0 x y z + + − = . D. 3 2 13 0 x y z + + + = .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2;3; 4 M − có vectơ chỉ

phương ( ) 3;2;5 u = có phương trình là

A. 3 2 5 2 3 4 x y z + + + = = − . B. 2 3 4 3 2 5 x y z − − + = = .

C. 3 2 5 2 3 4 x y z − − − = = − . D. 2 3 4 3 2 5 x y z + + − = = .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình

( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 4 2 9 x y z − + − + + = .

Biết ( ) S có tâm I và bán kính R . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) 1; 4;2 , 3 I R −− = . B. ( ) 1; 4;2 , 9 I R −− = .

C. ( ) 1;4; 2 , 9 I R − = . D. ( ) 1;4; 2 , 3 I R − = .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , đường thẳng

4 : 3 3 5

x t d y t z

=   = −  = 

( ) t  có một vectơ chỉ

phương là

A. ( ) 4; 3;0 u = − . B. ( ) 4;3;5 u = . C. ( ) 0;3;5 u = . D. ( ) 4; 3;5 u = − .

Câu 11. Cho A, B là hai biến cố. Biết ( ) ( ) 0,3; 0,5 P AB P B = = . Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A. ( ) | 0,6 P A B = . B. ( ) | 0,2 P A B = .

C. ( ) | 0,8 P A B = . D. ( ) | 0,15 P A B = .

Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng 2 y x = , 1 y = , 0 x = ,

2 x = được tính bởi công thức nào sau đây?

A.

2

2

0

1 S x dx  = −  . B.

2

2

0

1 S x dx = −  .

C. ( )

2 2 2

0

1 S x dx = −  . D. ( )

2 2 2

0

1 S x dx  = −  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo