Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi
QR

Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 02 câu tự luận (1,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 4321. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Trong không gian Oxyz, (mỗi đơn vị trên trục là mét), một trạm phát sóng của nhà mạng đặt tại I. Ranh giới phủ sóng là mặt cầu (S) : (x − 10)2 + (y − 20)2 + (z − 30)2 = 50002 (hình vẽ). Một người sử dụng được dịch vụ của mạng này nếu nằm trong hoặc nằm trên ranh giới của vùng phủ sóng. a) Điểm I có tọa độ là (10; 20; 30). b) Bán kính của vùng phủ sóng bằng 50002. c) Một người ở vị trí M(5; 20; 0) thì sử dụng được điện thoại của dịch vụ này. d) Giả sử mặt đất trùng với (Oxy), Một người đứng ở vị trí A(5000; 3000; 0) cần đi bộ ít nhất 813 mét để bắt đầu có sóng. + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2√2 và chiều cao bằng 5. Gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ (O là tâm đáy). a) Xác định tọa độ điểm A và viết phương trình mặt phẳng (SAB). b) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB). + Dây chuyền lắp ráp ô tô điện có linh kiện từ hai nhà máy sản xuất ra. Số linh kiện do nhà máy I sản xuất ra chiếm 55% tổng số linh kiện, Số linh kiện do nhà máy II sản xuất ra chiếm 45% tổng số linh kiện. Tỉ lệ các linh kiện đạt chuẩn của nhà máy I là 90% và của nhà máy II là 87%. Lấy ngẫu nhiên một linh kiện từ dây chuyền rắp ráp đó. Tính xác suất để một linh kiện lấy ra đạt chuẩn.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

TỔTOÁN

(Đềthi có 4 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán–Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 4321

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Học sinh chọn một phương án đúng)

Câu 1. Cho hàm sốf(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

Z b

a 4f(x)dx = Z b

a 4dx · Z b

a f(x)dx. B

Z b

a 4f(x)dx = 4x · Z b

a f(x)dx.

C

Z b

a 4f(x)dx = 4 Z b

a f(x)dx. D

Z b

a 4f(x)dx = Z b

a f(4x)dx.

Câu 2. Trong không gian với hệOxyz, cho điểm A(2; 0; −3) và đường thẳng d :

     

    

x = 4t

y = 3 −t

z = −1

.

Đường thẳng ∆đi qua A và song song với d có phương trình là:

A

     

    

x = 2 + 4t

y = −t

z = −3 −t

. B

     

    

x = −2 + 2t

y = −t

z = 3

. C

     

    

x = 4 + 2t

y = −1

z = −1 −3t

. D

     

    

x = 2 + 4t

y = −t

z = −3

.

Câu 3. Cho hàm sốf(x) xác định trên khoảng K. Hàm sốF(x) được gọi là một nguyên hàm

của f(x) trên K nếu:

A f ′(x) = F(x), ∀x ∈K. B F ′(x) = f ′(x), ∀x ∈K.

C F ′(x) = f(x), ∀x ∈K. D F(x) = f(x), ∀x ∈K.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa đường thẳng ∆:

     

    

x = x0 + at

y = y0 + bt

z = z0 + ct

và mặt

phẳng (P) : Ax + By + Cz + D = 0. Góc giữa ∆và (P) được tính theo công thức đúng là

A sin α = |aA + bB + cC| √

a2 + b2 + c2√

A2 + B2 + C2. B sin α = |aA + bB + cC| √

a2A2 + b2B2 + c2C2.

C cos α = |aA + bB + cC| √

a2A2 + b2B2 + c2C2. D cos α = |aA + bB + cC| √

a2 + b2 + c2√

A2 + B2 + C2.

Câu 5. Nếu Z 2

0 f(x)dx = 10 thì Z 2

0 [f(x) −2]dx bằng:

A 4. B 8. C 16. D 6.

Câu 6. Gọi A, B là hai biến cốcùng liên quan đến không gian mẫu Ω. Kí hiệu P(A) là xác

suất của biến cốA. Phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 1/4 - Mã đề4321

A Xác suất của biến cốA với điều kiện B được ký hiệu là P(A|B).

B Xác suất của B khi biết A đã xảy ra được gọi là xác suất của B với điều kiện A.

C Xác suất của biến cốB với điều kiện A được ký hiệu là P(A|B).

D Xác suất của A khi biết B đã xảy ra được gọi là xác suất của A với điều kiện B.

Câu 7. GiảsửA, B là hai biến cốcùng liên quan đến không gian mẫu Ω. Biết P(B) = 0, 3 và

P(A|B) = 0, 6. Tính P(AB).

A 0, 18. B 0, 9. C 0, 4. D 0, 8.

Câu 8. Trong không gian Oxyz, Phương trình chính tắc của đường thẳng d qua M(1; 2; −3) có

VTCP −→u = (3; 2; −1) là:

A x + 1

3 = y + 2

2 = z −3

−1 . B x −1

3 = y −2

2 = z + 3

−1 .

C x −3

1 = y −2

2 = z + 1

−3 . D x + 3

1 = y + 2

2 = z −1

−3 .

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; −2; 5), B(2; 0; 2). Mặt phẳng (P) đi qua A

và vuông góc với AB có phương trình:

A x −2y −3z + 10 = 0. B x −2y −3z −10 = 0.

C x + 2y −3z + 18 = 0. D x + 2y −3z −18 = 0.

Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, đồthịy = 2x −3 và x = 0, x = 4

bằng:

A 9, 5. B 8, 5. C 9. D 8.

Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : 2x −3y + 1 = 0 có một véc tơ pháp tuyến

là:

A −→n = (2; 3; 1). B −→n = (2; −3; 1). C −→n = (2; −3; 0). D −→n = (2; 3; 0).

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x −1)2 + (y + 2)2 + z2 = 3 có tâm I và

bán kính R:

A I(−1; 2; 0), R = 9. B I(1; −2; 0), R = √

3.

C I(−1; 2; 0), R = √

3. D I(1; −2; 0), R = 9.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI (Học sinh chọn đúng hoặc sai ởmỗi ý)

Câu 1. Trong hộp có 6 bi xanh, 5 bi đỏ. Sơn lấy 1 viên không trảlại, sau đó Tùng lấy 1 viên.

a) Xác suất đểSơn lấy được bi xanh là 6

11.

b) Xác suất đểTùng lấy được bi xanh biết Sơn lấy được bi xanh là 1

2.

c) Xác suất đểTùng lấy được bi xanh là 5

11.

d) Xác suất đểSơn lấy được bi xanh biết Tùng lấy được bi xanh là 1

2.

Câu 2. Cho f(x) = 4x và g(x) = sin x.

a) Z 4xdx = 4x

ln 4 + C.

Trang 2/4 - Mã đề4321

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo