Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 - Đắk Lắk
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT số 1 Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 – Đắk Lắk : + Trong hộp kín có 10 chiếc bút bi xanh và 20 chiếc bút bi đen, các chiếc bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên một chiếc bút bi từ trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Tùng lấy ngẫu nhiên một trong 29 chiếc bút còn lại. Tính xác suất để Sơn và Tùng lấy được hai chiếc bút cùng màu. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Nhà ông An cần làm một cái cửa có dạng như hình vẽ, nửa dưới là hình vuông, phần phía trên (phần tô đen) là một Parabol. Biết các kích thước a = 3,5m; b = 0,5m; c = 3m. Biết giá tiền để làm 1m2 cửa là 1 triệu đồng. Hỏi số tiền chi phí để làm cửa là bao nhiêu ? (Đơn vị: triệu đồng). + Trong một đợt kiểm tra sức khoẻ, có một loại bệnh X mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,3% và một loại xét nghiệm Y mà ai mắc bệnh X khi xét nghiệm Y cũng có phản ứng dương tính. Tuy nhiên, có 6% những người không bị bệnh X lại có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Chọn ngẫu nhiên một người trong đợt kiểm tra sức khoẻ đó. Giả sử người đó có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Xác suất người đó bị mắc bệnh X là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ

TỔ TOÁN -TIN

-------------------- (Đềthi có _4__ trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề) Họvà tên: ............................................................................ Sốbáo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hai biến cố A và B bất kì, với  0 P B  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.     

P A P A B P AB  B.     

P AB P A B P B 

C.     

P B P A B P AB  D.     

P AB P A B P A 

Câu 2. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt phẳng  P có phương trình 3 8 0 x y z  . Vectơ

nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   3 1; 3;8 n   . B.   2 1; 3; 1 n    . C.   1 1; 3;1 n   . D.   4 1;3;8 n .

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : d  

2 3 2 , 4 7

x

y t t z t

        

. Vectơ nào

dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A.   2 0;2; 7 u   

B.   1 2;3;4 . u 



C.   4 2; 2; 7 u    

D.   3 2;2; 7 u   

Câu 4. Nguyên hàm của hàm số 

x f x e  là:

A. xe C  B. 1 . x x e C  C.

xe C x  D.

1

1

xe C x

 

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2 2 2 ( ): 1 3 4 S x y z      . Tọa độ tâm I và bán kính R

của mặt cầu (S) lần lượt là

A.   1;0;3 , 2 I R   . B.   1;0;3 , 4 I R  . C.   1;0;3 , 4 I R   . D.   1;0;3 , 2 I R  .

Câu 6. Tính tích phân

4

0

cos I xdx

 .

A.  sin sin 0 4 I         

B.  cos cos 0 4 I         

C.  cos cos 0 4 I         

D.  sin sin 0 4 I         

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số 1 ( ) x f x x   là

A. ln| | x x C   B. ln x x C   C. ln | | x x C   D. ln x x C  

Câu 8. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn (2) 10, ( 4) 8 F F    . Tính

2

4

( )d f x x

 .

A. -2 B. 2 C. 80 D. -18 Câu 9. Diện tích S của hình phẳng được gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?

Mã đề 101 Trang 2/4

A.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x     B.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x    

C.

2 4

0 2 ( )d ( )d S f x x f x x     D.

4

0

( )d S f x x 

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của đường thẳng đi qua điểm

  1; 3;5 M  và có một vectơ chỉ phương   2; 1;1 u   là:

A. 1 3 5 2 1 1 x y z       . B. 1 3 5 2 1 1 x y z       .

C. 1 3 5 2 1 1 x y z       . D. 1 3 5 2 1 1 x y z       .

Câu 11. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng qua các điểm   3;0;0 A ,   0;2;0 B và   0;0; 2 C  là

A. 0. 3 2 2 x y z    

B. 0. 2 3 2 x y z    

C. 3 2 2 1. x y z    D. 1 3 2 2 x y z    

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai đường thẳng , d d có vectơ chỉ phương lần lượt là     ; ; , ; ; u a b c u a b c       

. Côsin của góc giữa d và d bằng

A.

2 2 2 2 2 2 .

aa bb cc

a b c a b c

    

      

B.

2 2 2 2 2 2 .

aa bb cc

a b c a b c

    

      

C.

.

aa bb cc

a b c a b c

    

      

D.

2 2 2 2 2 2 aa bb cc

a b c a b c

    

       

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số 

2 6 3 f x x   trên  và có   1 3 F   .

a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 

2 6 3 f x x   và  1 2 x g x là 125

27 S 

b)  1 1 F 

c)

1

0

( ) x 1 f x d  

d) 

3 2 3 2 F x x x   

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 2 : 1 3

2

x t d y t

z t

      

a) Đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oxy ) tại điểm   1;1;0 M

b) Đường thẳng d đi qua điểm (1; 1;0) A  . c) Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là (4;6;4) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo