
Mã đề 101 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
TỔ TOÁN -TIN
-------------------- (Đềthi có _4__ trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề) Họvà tên: ............................................................................ Sốbáo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hai biến cố A và B bất kì, với 0 P B . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P A P A B P AB B.
P AB P A B P B
C.
P B P A B P AB D.
P AB P A B P A
Câu 2. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình 3 8 0 x y z . Vectơ
nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A. 3 1; 3;8 n . B. 2 1; 3; 1 n . C. 1 1; 3;1 n . D. 4 1;3;8 n .
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : d
2 3 2 , 4 7
x
y t t z t
. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. 2 0;2; 7 u
B. 1 2;3;4 . u
C. 4 2; 2; 7 u
D. 3 2;2; 7 u
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số
x f x e là:
A. xe C B. 1 . x x e C C.
xe C x D.
1
1
xe C x
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 1 3 4 S x y z . Tọa độ tâm I và bán kính R
của mặt cầu (S) lần lượt là
A. 1;0;3 , 2 I R . B. 1;0;3 , 4 I R . C. 1;0;3 , 4 I R . D. 1;0;3 , 2 I R .
Câu 6. Tính tích phân
4
0
cos I xdx
.
A. sin sin 0 4 I
B. cos cos 0 4 I
C. cos cos 0 4 I
D. sin sin 0 4 I
Câu 7. Nguyên hàm của hàm số 1 ( ) x f x x là
A. ln| | x x C B. ln x x C C. ln | | x x C D. ln x x C
Câu 8. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn (2) 10, ( 4) 8 F F . Tính
2
4
( )d f x x
.
A. -2 B. 2 C. 80 D. -18 Câu 9. Diện tích S của hình phẳng được gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?
Mã đề 101 Trang 2/4
A.
2 4
0 2 ( )d ( )d S f x x f x x B.
2 4
0 2 ( )d ( )d S f x x f x x
C.
2 4
0 2 ( )d ( )d S f x x f x x D.
4
0
( )d S f x x
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của đường thẳng đi qua điểm
1; 3;5 M và có một vectơ chỉ phương 2; 1;1 u là:
A. 1 3 5 2 1 1 x y z . B. 1 3 5 2 1 1 x y z .
C. 1 3 5 2 1 1 x y z . D. 1 3 5 2 1 1 x y z .
Câu 11. Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng qua các điểm 3;0;0 A , 0;2;0 B và 0;0; 2 C là
A. 0. 3 2 2 x y z
B. 0. 2 3 2 x y z
C. 3 2 2 1. x y z D. 1 3 2 2 x y z
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai đường thẳng , d d có vectơ chỉ phương lần lượt là ; ; , ; ; u a b c u a b c
. Côsin của góc giữa d và d bằng
A.
2 2 2 2 2 2 .
aa bb cc
a b c a b c
B.
2 2 2 2 2 2 .
aa bb cc
a b c a b c
C.
.
aa bb cc
a b c a b c
D.
2 2 2 2 2 2 aa bb cc
a b c a b c
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số
2 6 3 f x x trên và có 1 3 F .
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 6 3 f x x và 1 2 x g x là 125
27 S
b) 1 1 F
c)
1
0
( ) x 1 f x d
d)
3 2 3 2 F x x x
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 2 : 1 3
2
x t d y t
z t
a) Đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oxy ) tại điểm 1;1;0 M
b) Đường thẳng d đi qua điểm (1; 1;0) A . c) Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là (4;6;4) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.