Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Phúc Trìu - Thái Nguyên
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Phúc Trìu - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phúc Trìu, xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

UBND XÃ ĐẠI PHÚC TRƯỜNG THCS PHÚC TRÌU

MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán 9 (Thời gian: 90 phút) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC 2025 – 2026

TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN

KQ TL TN

KQ TL TN

KQ TL TN

KQ TL

1

2

Hàm số

2 y ax = . Phương trình bậc hai

một ẩn

- Hàm số 2 y ax = ( ) 0 a ≠ và đồ thị. - Phương trình bậc hai một ẩn. - Định lí Viète. - Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

C1, 2 C13a C13b, C14 20%

Tần số và tần số tương đối

- Bảng tần số và biểu đồ tần số. - Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối. - Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ.

C3, 4, 5, 6 C15 25%

3

Xác suất của

biến cố trong một số mô hình xác suất đơn

giản.

- Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. - Xác suất của biến cố liên quan đến phép thử. C7, 8 C16 15%

4

Đường tròn ngoại tiếp và

Góc nội tiếp. Tứ giác nội tiếp.

Đa giác đều. C17a C17b 15%

5

đường tròn

nội tiếp.

Một số hình khối trong thực tiễn

Hình trụ Hình nón

Hình cầu

C9,10,

11,12 C18a C18b 25%

Tổng 3,0 3,0 3,5 0,5 Tỉ lệ % 30% 30% 35% 5% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC 2025 - 2026 TT Chủ đề Mức độ đánh giá Mức độ nhận thức ĐẠI SỐ NB TH VD VDC

1

Hàm số

2 y ax = . Phương trình bậc hai một ẩn

- Hàm số 2 y ax = ( ) 0 a ≠ và đồ thị. - Phương trình bậc hai một ẩn.

- Định lí Viète. - Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Nhận biết: – Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax = ( ) 0 . a ≠ – Xác định được giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến. – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. – Xác định các hệ số , , a b c của phương trình bậc hai một ẩn. – Xác định được số nghiệm của phương trình khi biết dấu của biệt thức/ biệt thức thu gọn.

2 TN (C1,2)

Thông hiểu: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số

( ) 2 0 . y ax a = ≠

– Vẽ được đồ thị của hàm số 2 y ax = ( ) 0 . a ≠ – Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay. – Giải được phương trình bậc hai một ẩn. – Giải thích được định lí Viète.

1TL (C13)

Vận dụng: – Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ... – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc). – Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

1 TL (C14)

2

Tần số và tần số tương đối

- Bảng tần số và biểu đồ tần số. - Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối. - Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ.

- Nhận biết: + Nhận biết được bảng tần số và bảng tần số tương đối. + Nhận biết biểu đồ tần số và biểu đồ tần số tương đối. + Nhận biết biểu đồ tần số ghép nhóm và biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm. - Thông hiểu: + Lập được bảng tần số và bảng tần số tương đối. + Vẽ được biểu đồ tần số và biểu đồ tần số tương đối. + Biểu diễn được số liệu ghép nhóm.

4TN (C3,4,

5,6)

1TL (C15)

3

Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản.

- Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. - Xác suất của biến cố liên quan đến phép thử.

- Nhận biết: + Nhận biết được bảng xác xuất trong một số trường hợp đơn giản - Vận dụng: + Tính được xác suất của một biến cố trong một số trường hợp đơn giản

2TN (C7, 8)

1TL (C16)

4

Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp.

Góc nội tiếp. Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều.

- Nhận biết: + Nhận biết được góc nội tiếp. + Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác, đường tròn nội tiếp tam giác. + Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn. - Thông hiểu: + Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung, số đo góc ở tâm với số đo góc nội tiếp cùng chắn một cung. + Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều. + Xác định …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo