
1
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
TỔ TOÁN
ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 11
NĂM HỌC 2025 – 2026 ĐỀ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hàm số 5 4 3 1 y x x x với x. Đạo hàm y của hàm số là
A. 3 2 5 12 1 y x x . B. 4 3 5 12 y x x .
C. 2 3 20 36 y x x . D. 3 2 20 36 y x x .
Câu 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 y x x tại điểm 1; 2 M là
A. 3 3 y x . B. 3 3 y x . C. 3 1 y x . D. 3 1 y x .
Câu 3: Một chất điểm có phương trình chuyển động
3
2 2 2 1 3 s t t t t , trong đó 0 t , t tính bằng
giây, s t tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc tức thời
của chất điểm bằng 7m/s. A. 6
2 / m s . B. 14 2 / m s . C. 6 2 / m s . D. 14 2 / m s . Câu 4: Cho hàm số 2sin 3cos 3 y x x có đạo hàm cos sin y a x b x c . Khi đó 2 S a b c
có kết quả bằng A. 10 S . B. 7 S . C. 2 S . D. 1 S . Câu 5: Một hộp đựng 15 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi E là biến cố: “Số ghi trên tấm thẻ là số lẻ”, F là biến cố “Số ghi trên tấm thẻ là số nguyên tố”, G là biến cố “Số ghi trên tấm thẻ là số lẻ hoặc số nguyên tố”. Khi đó G là biến cố A. G F . B. G E . C. G E F . D. G E F . Câu 6: Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố: ‘‘Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9’’ ; B là biến cố : ‘‘Rút được tấm thể ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15’’. Số phần tử của AB là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 7: An và Bình không quen biết nhau và học ở hai nơi khác nhau. Xác suất để An và Bình đạt điểm giỏi về môn Toán trong kì thi cuối năm tương ứng là 0,92 và 0,88. Tính xác suất để cả An và Bình đều đạt điểm giỏi. A. 0,8096. B. 0,0096. C. 0,3649. D. 0,3597. Câu 8: Cho hình hộp . D A B C D ABC có tất cả các cạnh bằng nhau. Góc giữa hai đường thẳng A C và BD bằng
A. o 90 . B. o 30 . C. o 45 . D. o 60 . Câu 9: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , SA SC , SB SD . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
2
A. SA ABCD . B. SO ABCD .
C. SC ABCD . D. SB ABCD .
Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SB vuông góc với ABCD . Mặt phẳng
nào sau đây vuông góc với SBD ?
A. SBC . B. SAD . C. SCD . D. SAC .
Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có 5 AB AD và 5 2 AA (tham khảo hình vẽ
bên). Góc giữa đường thẳng A C và ABCD bằng
A. o 30 . B. o 45 . C. o 60 . D. o 90 .
Câu 12: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C , 1 SA BC , SA ABC .
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng
A. 2 . B. 2 2 . C. 1
2 . D. 3 2 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và 2 SA a .
B' C'
A' D'
D A
C B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.