
Mã đề 1101 Trang 1/3
SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
(Đề gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TOÁN. KHỐI: 11. Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………………………….Lớp:…………. Mã đề: 1101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án) Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và ( ) SA ABCD ⊥ .
Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) AC SBD ⊥ . B. ( ) BC SCD ⊥ . C. ( ) SC ABCD ⊥ . D. ( ) AD SAB ⊥ .
Câu 2. Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số 3 log y x = là
A. ln3 y x ′ = . B. 1 ln3 y x ′ = − . C. 1 y x ′ = . D. 1 ln3 y x ′ = .
Câu 3. Tập xác định của hàm số 2 log y x = là
A. ( ) 0;+ ∞. B. [ ) 0;+ ∞. C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) ; −∞+ ∞.
Câu 4. Xét phép thử gieo con xúc xắc đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm. B là biến cố lần gieo thứ hai xuất hiện mặt 2 chấm. Khi đó biến cố A B ∪ có nội dung là: A. Không xuất hiện mặt 2 chấm ở cả hai lần gieo. B. Mặt 2 chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo. C. Mặt 2 chấm xuất hiện đúng 1 lần. D. Có ít nhất một lần xuất hiện mặt 2 chấm. Câu 5. Cho ( ) 3 2 f x x = . Tính ( ) 1 f ′′ .
A. ( ) 1 12 f ′′ = . B. ( ) 1 3 f ′′ = . C. ( ) 1 1 f ′′ = . D. ( ) 1 2 f ′′ = .
Câu 6. Một chất điểm chuyển động có phương trình 2 2 3 s t t = + (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Tính vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm 0 2 t = giây. A. 11m/s2. B. 14m/s2. C. 12m/s2. D. 10m/s2. Câu 7. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh AB bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 3a. Thể tích hình chóp . S ABC bằng A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 6a . Câu 8. Cho A và B là hai biến cố thỏa mãn ( ) 0,4; ( ) 0,5 P A P B = = và ( ) 0,6 P A B ∪ = . Tính xác suất của biến cố AB . A. 0,65 B. 0,3. C. 0,4. D. 0,2. Câu 9. Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?
Mã đề 1101 Trang 2/3
A. . ( ) . m n m n a a = B. . . m n m n a a a − = C. . m n m n a a a + + = D. .
m n m n a a a
− =
Câu 10. Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ' ' A C ?
A. BD . B. ' ' A D . C. CD . D. . Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 2a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng: A. 3 a . B. 2a. C. 2 a . D. a.
Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 1 3 9 x+ = là
A. 1 2 x = . B. . C. . D. .
II. TRÁC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Trong mỗi ý a, b, c, d của mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 1. Cho hàm số ( ) 5 4x f x x + = có đồ thị C . Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 lim x x f x f x f x x x → − ′ = −
b) 4 4 ' 5 x f x
c) Đạo hàm của hàm số 1 ( 0) ( ) ( ) x f x g x là
4
5 2 5 4 ( 0) ( 4 ) '( ) x x x x g x .
d) Phương trình tiếp tuyến với C tại điểm 1;5 M là 9 5. y x
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 2 = AB a , AD a = . Cạnh bên 2 = SA a và SA vuông góc mặt đáy ( ) ABCD . Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) ( ) ( ). SAD ABCD ⊥ .
b) AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng ( ). ABCD
c) Thể tích khối chóp .S ABCD là 3 2 3 a .
d) 2 5 ( ,( )) 5 = ⋅ a d A SCD .
. ABCD A B C D ′ ′ ′ ′
AC
3 x = 4 x = 2 x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.