Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 1011 – 1012. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Kỳ Anh – Hà Tĩnh : + Anh Hưng gửi tiết kiệm khoản tiền 600 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm theo hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Hỏi sau 6 năm gửi tiết kiệm anh Hưng thu về (cả vốn lẫn lãi) được bao nhiêu triệu đồng. Cho biết công thức lãi kép là T = A.(1 + r)^n, trong đó A là tiền vốn, T là tiền vốn và lãi nhận được sau n năm, r là lãi suất/năm. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Hai xạ thủ lần lượt bắn vào một bia một cách độc lập với nhau. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng đích lần lượt là 0,5; 0,6. Tính xác suất để cả hai người đều bắn không trúng đích. + Cho tập hợp gồm 22 số tự nhiên S = {1; 2; 3; …; 20; 21; 22}. Xếp ngẫu nhiên 9 số tự nhiên từ tập S vào 9 ô vuông của bảng 3 x 3 như hình vẽ ( mỗi ô một số khác nhau). Tính xác suất để các số được xếp vào mỗi ô vuông nằm trên đường chéo AC và BD theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

Xem trước nội dung

Mã đề 1011 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT KỲ ANH

-------------------- (Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ HAI NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 1011 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi

thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nghiệm của phương trình 2 3 3 3 x x + = là

A. 3 2 x = . B. 1 x = −. C. 3 x = −. D. 3 x = .

Câu 2. Với a là số thực dương tùy ý, 2026 a bằng

A. 2026 a . B. 2026 a . C. 2026 a . D.

1 2026 a . Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , tam giác ABC đều . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. SA AB ⊥ . B. SA SB ⊥ . C. AB AC ⊥ . D. SA SC ⊥ . Câu 4. Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp

đó. Gọi A là biến cố: “ Rút được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5”, B là biến cố: “ Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử của A B  là A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 7 .

Câu 5. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết ( ) 1 2 P A = và ( ) 1 4 P B = . Xác suất của biến cố AB là

A. ( ) 1 12 P AB = . B. ( ) 1 8 P AB = . C. ( ) 2 6 P AB = . D. ( ) 3 4 P AB = .

Câu 6. Tập xác định của hàm số ( ) 5 log 3 6 y x = − là

A. . B. ( ) 2;+. C. ( ) 5;+. D. ( ) ;2 − .

Câu 7. Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng A. 60. B. 90. C. 45. D. 30. Câu 8. Cho hàm số cos y x = . Đạo hàm cấp hai y là A. sin x − . B. cos x − . C. sin x . D. cos x .

Mã đề 1011 Trang 2/3

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , ( ); 2 SA ABCD SA a ⊥ = .

Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) SAD bằng

A. a . B. 2a . C. 2 a . D. 2

a .

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3 2 1 x y x

+ = − là

A.

( )

2 1

1 y

x

− =

−

. B.

( )

2 3

1 y

x =

−

. C.

( )

2 5

1 y

x =

−

. D.

( )

2 5

1 y

x

− =

−

.

Câu 11. Cho hàm số ( )

3 2 1 3 2026 3 f x x x = − + . Số nghiệm của phương trình ( ) ' 0 f x = là

A. 2 B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 4

1 log 2 x  là tập nào sau đây?

A. ( ) 0;2 . B. ( ) ;3 − . C. (  ;3 − . D. (  0;2 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a = . a) Hai mặt phẳng ( ) SBD và ( ) SAC vuông góc với nhau.

b) Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng ( ) ABCD là đường thẳng AC .

c) Thể tích khối chóp .S ABCD bằng 3 a . d) Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 0 30 .

Câu 2. Cho hàm số 3 2 ( ) 3 1 f x x x − + = + . a) Phương trình '( ) 0 f x = có hai nghiệm. b) ( 1) 3. f − = − c) Hàm số ( ) f x có đạo hàm là 2 1 '( 3 ) f x x x = − + + . d) ''(0) 0 f = . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho khối hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có thể tích bằng 60 . Khi đó thể tích của khối tứ diện ABDA bằng bao nhiêu?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo