Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi - Quảng Trị
QR

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi – Quảng Trị : + Có hai hộp đựng bi, trong đó hộp I có 7 viên bi được đánh số 1, 2, …, 7. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi (các lần lấy độc lập). Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số lẻ ở hộp II là 3/8. Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số lẻ có dạng a/b (a, b, ∈ Z, phân số tối giản). Tính a + b? + Lớp 11A có 25% số học sinh của lớp thích chơi bóng bàn, 40% số học sinh thích chơi cầu lông, 15% số học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng bàn. Hãy tính tỉ lệ học sinh thích chơi môn cầu lông hoặc thích chơi bóng bàn của lớp 11A. + Một bệ đỡ trang trí trong khu du lịch có dạng khối chóp cụt tứ giác đều, cạnh đáy dưới dài 8m, cạnh đáy trên dài 4m, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 45°. Người ta đổ bê tông toàn khối với giá 1.000.000 đồng/m³ và sơn toàn bộ các mặt bên bằng hai lớp: Lớp lót giá 20.000 đồng/m² và lớp màu giá 30.000 đồng/m² (coi mặt bên phẳng, bỏ qua phần lồi lõm và hoa văn). Hãy tính tổng chi phí xây dựng bệ đỡ đó (chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng nghìn đồng, không làm tròn trong các bước trung gian).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 0101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ LỢI -------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 0101

PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho tứ diện OABC có hai mặt ABC và OAB là hai tam giác đều. Gọi I là trung điểm của

AB . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) AB OIC ⊥ . B. ( ) CI OAB ⊥ . C. ( ) OI ABC ⊥ . D. ( ) AB OBC ⊥ . Câu 2: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố hợp của A và B là biến cố:

A. “ A hoặc B xảy ra”. B. “ A và B xảy ra”. C. “ A và B không xảy ra”. D. “ A hoặc B không xảy ra”. Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

A. 100. y x− = B.

1 9. y x = C. . x y e = D. . y xπ = Câu 4: Cho hình lập phương . D A B C D ABC ′ ′ ′ ′ . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C ′ ′ bằng độ

dài đoạn thẳng nào?

D A

C B

D'

B' C'

A'

A. BA′. B. CA′. C. CC′. D. DC′ . Câu 5: Cho hai biến cố A và . B Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố A và B được gọi là:

A. Không giao với nhau. B. Xung khắc với nhau. C. Độc lập với nhau. D. Biến cố đối của nhau. Câu 6: Đạo hàm cấp hai của hàm số 2 y x = là

A. '' 2 y x = . B. 2 '' 2 y x = . C. 2 '' 4 y x = . D. '' 2 y = . Câu 7: Nghiệm của phương trình 3 log ( 4) 2 x + = là

A. 0 x = . B. 9 x = . C. 8 x = . D. 5 x = . Câu 8: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố giao của A và B là biến cố:

A. “ A hoặc B xảy ra”. B. “Cả A và B không xảy ra”. C. “ A hoặc B không xảy ra”. D. “Cả A và B đều xảy ra”. Câu 9: Cho hình lăng trụ tứ giác đều. Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2/3 - Mã đề 0101

A. Hai mặt bên kề nhau của hình lăng trụ vuông góc với nhau. B. Các mặt bên của hình lăng trụ không vuông góc với mặt đáy. C. Các mặt bên của hình lăng trụ song song với nhau. D. Các mặt bên của hình lăng trụ vuông góc với nhau.

Câu 10: Với a là số thực dương tùy ý. Khi đó, 5 a bằng

A.

5 2 a . B. 10 a . C.

2 5 a . D.

1 10 a . Câu 11: Cho 0 1 a < ≠ và log 2026 a m = . Khi đó

A. 2026m a = . B. 2026 m a = . C. 2026 a m = . D. 2026 a m = . Câu 12: Trong không gian, cho đường thẳng ∆ và điểm A. Qua A có bao nhiêu đường thẳng vuông góc

với đường thẳng ∆?

A. 2. B. vô số. C. 1. D. 3. PHẦN II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có O là tâm đáy, I là trung điểm của AB . Khi đó:

a) ( ) ( ) SCO ABC ⊥ .

b) Góc  SIO là một góc phẳng của góc nhị diện [ ] , , S AB C . c) Đường thẳng OI là đường vuông góc chung của SO và AB . d) Thể tích của khối khóp .S ABC là . ABC SO S∆ .

Câu 2: Cho hàm số ( ) 1 2 y f x x = = + − có đồ thị ( ) C và điểm M thuộc ( ) C có hoành độ 0 2 x = −.

Khi đó:

a) Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C tại điểm M bằng ( ) 2 f ′ − . b) Phương trình ( ) 2 0 f x ′ − = có hai nghiệm phân biệt.

c) ( )

2 ( ) ( 2) lim . 2 2 x f x f f x →− − − − + ′ =

d) ( ) 0 f x ′ > với mọi x∈. PHẦN III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số 2 1 ( ) 2 Q t t t = −,

trong đó t được tính bằng giây và Q được tính theo Culông. Tính cường độ dòng điện tại thời điểm

7( ) t s = . Câu 2: Một vật chuyển động trong 3 giờ có đồ thị hàm số vận tốc v ( / km h) phụ thuộc theo thời gian ( ) t h như hình dưới. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là

một phần của đường parabol có đỉnh ( ) 2;9 I và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tìm gia tốc lớn nhất của vật khi thời

gian 1 1 , 4 2 t   ∈   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo