Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Du, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Du – TP HCM : + Trong giải bóng rổ giao hữu của trường THPT Nguyễn Du, bạn Khoa được giao thực hiện 2 quả ném phạt liên tiếp. Biết xác suất ném trúng rổ của quả thứ nhất là 0,7 và quả thứ hai là 0,9. Giả sử việc ném trúng rổ của các quả ném phạt là độc lập với nhau. Gọi P là xác suất để bạn Khoa ném trúng rổ đúng 1 quả. Tính giá trị của 100 · P. + Một xưởng chế tác làm các khối pha lê lưu niệm có dạng hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên). Biết AB = 9 cm, AD = 12 cm và góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng đáy bằng 30◦. Tính thể tích của khối pha lê đó (đơn vị cm3, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Trong một buổi sinh hoạt ngoại khoá với chủ đề “Xác suất và Đời sống” do Tổ Toán trường THPT Nguyễn Du tổ chức, các bạn học sinh thiết kế một trò chơi có thưởng như sau: Một chiếc hộp kín chứa 11 quả cầu có kích thước và khối lượng giống hệt nhau, chỉ khác nhau về màu sắc, gồm 7 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu xanh. Hai học sinh A và B tham gia trò chơi, luân phiên rút ngẫu nhiên từng quả cầu từ hộp (rút không hoàn lại). Người nào rút được quả cầu màu trắng đầu tiên thì người đó giành chiến thắng và trò chơi kết thúc. Giả sử học sinh A là người thực hiện lượt rút đầu tiên. Xác suất để học sinh A giành chiến thắng được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản a/b (với a, b ∈ N∗). Hãy tính giá trị của biểu thức S = 2a − 4b.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 4 trang)

ĐỀĐÁNH GIÁ CUỐI KỲHỌC KỲII NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn:TOÁN 11 Thời gian: 90 phút

Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi: 1101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Đạo hàm của hàm sốy = x4 là

A y′ = x5

5 . B y′ = 4x. C y′ = 4x3. D y′ = 3x3.

Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥(ABC) và tam giác ABC vuông tại B. Khẳng định nào sau đây đúng?

A (ABC) ⊥(SBC). B (SAB) ⊥(SAC). C (SAC) ⊥(SBC). D (SAB) ⊥(SBC).

Câu 3. Cho hai biến cốA và B cùng liên quan đến một phép thử. Biến cố“CảA và B cùng xảy ra”được gọi là

A biến cốđối của A. B biến cốxung khắc.

C biến cốhợp của A và B. D biến cốgiao của A và B.

Câu 4. Một hộp chứa 5 quảcầu màu đỏvà 4 quảcầu màu xanh (các quảcầu chỉkhác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu nhiên 2 quảcầu từhộp. Xác suất đểlấy được 2 quảcầu cùng màu là

A 5

18. B 4

9. C 5

9. D 1

2.

Câu 5. Trong không gian cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Sốđo góc giữa hai đường thẳng AB và B′C′ bằng

A 0◦. B 90◦. C 45◦. D 60◦.

Câu 6. Cho a > 0, a ̸= 1 và b > 0. Biểu diễn loga (a2b3) theo loga b.

A 6 + loga b. B 6 loga b. C 2 + 3 loga b. D 2 + loga b3.

Câu 7. Đạo hàm của hàm sốy = (2x −1)ex là

A y′ = (2x + 1)ex. B y′ = 2ex. C y′ = (2x −1)ex. D y′ = (2x + 3)ex.

Câu 8. Cho tứdiện đều ABCD. Gọi α là sốđo của góc nhịdiện [A, BC, D]. Giá trịcủa cos α bằng

A 1

3. B 1

2. C

√

3 2 . D

√

3 3 .

A

B C

D

M

Trang 1/4 −Mã đề1101

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA ⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

A CD ⊥(SAD). B BD ⊥(SAC).

C SC ⊥(SBD). D BC ⊥(SAB).

S

A

B C

D

Câu 10. Tìm tập xác định D của hàm sốy = log2 (x2 −4x + 3).

A D = [1; 3]. B D = (1; 3).

C D = (−∞; 1) ∪(3; +∞). D D = R \ {1; 3}.

Câu 11. Rút gọn biểu thức P = x 1 3 · 6√x với x > 0.

A x 1 18. B x 2 9. C x2. D x 1 2.

Câu 12. Trong không gian, điều kiện cần và đủđểhai mặt phẳng vuông góc với nhau là

A Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứba.

B Mặt phẳng này chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng kia.

C Mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.

D Hai mặt phẳng cắt nhau tạo thành một giao tuyến.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm sốy = x3 −3mx2 + 3x + 1 (m là tham sốthực). a) Đạo hàm của hàm sốlà y′ = 3x2 −6mx + 3. b) Khi m = 1, giá trịđạo hàm của hàm sốtại x0 = 2 bằng 5. c) Khi m = 1, phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốtại điểm có hoành độx = 0 là y = 3x + 1. d) Khi m = 1, có hai tiếp tuyến của đồthịhàm sốsong song với đường thẳng y = 3x + 2026 là y = 3x + 1 và y = 3x −1.

Câu 2. Cho các hàm sốy = loga x, y = logb x, y = logc x (với a, b, c là các sốthực dương và khác 1) có đồthịlần lượt là (C1), (C2), (C3) như hình bên. a) Đồthị(C3) biểu diễn cho hàm sốnghịch biến trên khoảng (0; +∞). b) Cơ sốb thỏa mãn điều kiện 0 < b < 1. c) Cảba đồthị(C1), (C2), (C3) đều đi qua điểm có tọa độ(1; 0). d) Mối liên hệgiữa ba cơ sốlà c < 1 < a < b.

x

y

O 1

(C1)

(C2)

(C3)

Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = a √

3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a √

3. a) Đường thẳng BC vuông góc với đường thẳng SA. b) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB). c) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60◦.

d) Thểtích của khối chóp S.ABC bằng a3√

3 3 .

Trang 2/4 −Mã đề1101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo