Quảng cáo
Tài liệu học thêm môn Toán 6 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống học kì 2
QR

Tài liệu học thêm môn Toán 6 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống học kì 2

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 117 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Duy Cường, bao gồm lý thuyết và bài tập môn Toán 6 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) học kì 2. CHƯƠNG 1 . PHÂN SỐ. Chủ đề 1. Mở rộng khái niệm phân số. Chủ đề 2. Phân số bằng nhau. Chủ đề 3. Tính chất cơ bản của phân số. Chủ đề 4. Quy đồng mẫu nhiều phân số. Chủ đề 5. So sánh phân số. Hỗn số. Chủ đề 6. Cộng – trừ phân số. Chủ đề 7. Phép nhân – chia phân số. Chủ đề 8. Hai bài toán về phân số. CHƯƠNG 2 . SỐ THẬP PHÂN. Chủ đề 1. Số thập phân. Phần trăm. Chủ đề 2. Tỉ số và tỉ số phần trăm. Chủ đề 3. Hai bài toán về tỉ số phần trăm. CHƯƠNG 3 . DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM. Chủ đề. Dữ liệu và thu thập dữ liệu. Chủ đề. Biểu đồ cột. Biểu đồ cột kép. Chủ đề. Xác suất thực nghiệm. CHƯƠNG 4 . HÌNH HỌC PHẲNG. Chủ đề 1. Điểm – đường thẳng – tia. Chủ đề 2. Đoạn thẳng. Trung điểm đoạn thẳng. Chủ đề 3. Góc. Chủ đề 4. Khi nào xOt + tOy = xOy.

Xem trước nội dung

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 3

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU

SĐT: 0989 476 642

TOÁN 6

CHƯƠNG: PHÂN SỐ

CHỦ ĐỀ 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

PHẦN I. LÝ THUYẾT

- Phân số có dạng a

b với , , b 0 a b   , a là tử số, b là mẫu số của phân số.

Vậy người ta cũng gọi 1 2  là phân số ( đọc là “âm một phần hai”) và coi 1 2  là kết quả

của phép chia 1  cho 2 .

- Ví dụ:

a) Phân số: 5 23 49 50 0 47 ; ; ; ; ; ;... 12 7 1 13 14 91    

b) Không phải phân số: 2,5 4 3,5 15 ; ; ; ;... 7 1,2 0,6 0 

- Chú ý:

+ Điều kiện để a

b là phân số là mẫu phải khác 0 .   0 b 

+ Mọi số nguyên a đều viết được dưới dạng phân số với mẫu bằng 1 là 1

a .

Ví dụ: 5 13 5 ; 13 1 1    

- Bài tập tương tự: Lấy 05 ví dụ về phân số và 05 ví dụ về không phải phân số?

+ Phân số: ………………………………………………………………………………

+ Không phải phân số:………………………………………………………………..

- Ví dụ: Cho 5

1 A n  

a) Tìm điều kiện của n để A là phân số?

b) Tìm tất cả các số nguyên n để A có giá trị là một số nguyên?

Giải

a) Để A là phân số thì mẫu phải khác 0 .

Ta có: 1 0 n  suy ra 1 n .

Vậy với 1 n  thì A là phân số.

b) Vì 5

1 A n   là kết quả của phép chia 5 cho 1 n  nên để A có giá trị là một số nguyên

thì 5 phải chia hết cho 1 n . Hay   1 n  Ư   5 1;5; 1; 5  

 Với 1 1 n  suy ra 2 n  ;  Với 1 5 n  suy ra 6 n  ;

 Với 1 1 n  suy ra 0 n  ;  Với 1 5 n  suy ra 4 n ;

Vậy với 1 n  và   2;6;0; 4 n  thì A có giá trị là một số nguyên.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 4

- Bài tập tương tự: Cho 3 2 P n   

a) Tìm điều kiện của n để P là phân số?

b) Tìm tất cả các số nguyên n để P có giá trị là một số nguyên?

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 5

PHẦN II. BÀI TẬP

Bài 1. Viết các phân số sau

1) Bốn phần mười một. 2) Mười chín phần tám.

3) Mười hai phần năm. 4) Mười bảy phần ba.

5) Hai phần bảy. 6) Mười lăm phần chín.

7) Mười một phần ba. 8) Mười bốn phần năm.

9) Một phần hai. 10) Mười chín phần bảy.

Bài 2. Viết các phép chia dưới dạng phân số

1) 3: 2 2) 3:11 3)   4 : 74 )  4)   5: 13  5)   9: 13 

6)    6 : 11   7) 1:3 8) 2 :5 9)   3 : 7  10)   7 :9 

11)   4 : 9  12)   2 : 7  13)   3 : 8   14)   2 : 11  

15) x chia cho 3 ( ) x 16) 5 chia cho a ) , 0 ( a a   

Bài 3. Ví dụ: Từ hai số 2 và 3 , ta có thể viết được các phân số sau: 2

3 ; 3

2 .

1) Dùng cả hai số 3 và 5 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).

2) Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).

3) Dùng cả hai số 13  và 6 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).

4) Dùng cả hai số 5 và 8  để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).

5) Dùng cả hai số 0 và 2  để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).

6) Dùng cả hai số 4  và 0 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).

Bài 4. Tìm điều kiện của số nguyên x để ta có các phân số

1) 1

x ; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo