
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 3
THẦY CƯỜNG PLEIKU
ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU
SĐT: 0989 476 642
TOÁN 6
CHƯƠNG: PHÂN SỐ
CHỦ ĐỀ 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
PHẦN I. LÝ THUYẾT
- Phân số có dạng a
b với , , b 0 a b , a là tử số, b là mẫu số của phân số.
Vậy người ta cũng gọi 1 2 là phân số ( đọc là “âm một phần hai”) và coi 1 2 là kết quả
của phép chia 1 cho 2 .
- Ví dụ:
a) Phân số: 5 23 49 50 0 47 ; ; ; ; ; ;... 12 7 1 13 14 91
b) Không phải phân số: 2,5 4 3,5 15 ; ; ; ;... 7 1,2 0,6 0
- Chú ý:
+ Điều kiện để a
b là phân số là mẫu phải khác 0 . 0 b
+ Mọi số nguyên a đều viết được dưới dạng phân số với mẫu bằng 1 là 1
a .
Ví dụ: 5 13 5 ; 13 1 1
- Bài tập tương tự: Lấy 05 ví dụ về phân số và 05 ví dụ về không phải phân số?
+ Phân số: ………………………………………………………………………………
+ Không phải phân số:………………………………………………………………..
- Ví dụ: Cho 5
1 A n
a) Tìm điều kiện của n để A là phân số?
b) Tìm tất cả các số nguyên n để A có giá trị là một số nguyên?
Giải
a) Để A là phân số thì mẫu phải khác 0 .
Ta có: 1 0 n suy ra 1 n .
Vậy với 1 n thì A là phân số.
b) Vì 5
1 A n là kết quả của phép chia 5 cho 1 n nên để A có giá trị là một số nguyên
thì 5 phải chia hết cho 1 n . Hay 1 n Ư 5 1;5; 1; 5
Với 1 1 n suy ra 2 n ; Với 1 5 n suy ra 6 n ;
Với 1 1 n suy ra 0 n ; Với 1 5 n suy ra 4 n ;
Vậy với 1 n và 2;6;0; 4 n thì A có giá trị là một số nguyên.
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 4
- Bài tập tương tự: Cho 3 2 P n
a) Tìm điều kiện của n để P là phân số?
b) Tìm tất cả các số nguyên n để P có giá trị là một số nguyên?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA
Page | 5
PHẦN II. BÀI TẬP
Bài 1. Viết các phân số sau
1) Bốn phần mười một. 2) Mười chín phần tám.
3) Mười hai phần năm. 4) Mười bảy phần ba.
5) Hai phần bảy. 6) Mười lăm phần chín.
7) Mười một phần ba. 8) Mười bốn phần năm.
9) Một phần hai. 10) Mười chín phần bảy.
Bài 2. Viết các phép chia dưới dạng phân số
1) 3: 2 2) 3:11 3) 4 : 74 ) 4) 5: 13 5) 9: 13
6) 6 : 11 7) 1:3 8) 2 :5 9) 3 : 7 10) 7 :9
11) 4 : 9 12) 2 : 7 13) 3 : 8 14) 2 : 11
15) x chia cho 3 ( ) x 16) 5 chia cho a ) , 0 ( a a
Bài 3. Ví dụ: Từ hai số 2 và 3 , ta có thể viết được các phân số sau: 2
3 ; 3
2 .
1) Dùng cả hai số 3 và 5 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).
2) Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).
3) Dùng cả hai số 13 và 6 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).
4) Dùng cả hai số 5 và 8 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).
5) Dùng cả hai số 0 và 2 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).
6) Dùng cả hai số 4 và 0 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần).
Bài 4. Tìm điều kiện của số nguyên x để ta có các phân số
1) 1
x ; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.