Quảng cáo
Tài liệu học thêm môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống học kì 1
QR

Tài liệu học thêm môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống học kì 1

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 220 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Duy Cường, bao gồm lý thuyết và bài tập môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) học kì 1. Chủ đề: Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Chủ đề: Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Chủ đề: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. Chủ đề: Phương trình tích. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. Chủ đề: Bất đẳng thức. Chủ đề: Bất phương trình bậc nhất một ẩn. Chủ đề: Căn bậc hai, căn bậc ba của số thực. Chủ đề: Một số phép tính về căn bậc hai. Chủ đề: Giải phương trình chứa căn. Chủ đề: Bài toán tổng hợp về căn bậc hai. Chủ đề: Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Chủ đề: Bài toán thực tế ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông. Chủ đề: Đường tròn. Chủ đề: Góc ở tâm, số đo của một cung độ dài cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên. Chủ đề: Tiếp tuyến của đường tròn. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. Chủ đề: Vị trí tương đối của hai đường tròn.

Xem trước nội dung

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 3

THẦY CƯỜNG PLEIKU

ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU

SĐT: 0989 476 642

TOÁN 9

CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Phương trình bậc nhất hai ẩn

- Khái niệm: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ax by c   . Trong

đó , , a b c là các số đã biết và 0 a  hoặc 0 b  (hay nói rằng a và b không đồng thời bằng

0 )

- Ví dụ: Cho các phương trình, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

    1 2 3 3 2 5; 0; 0; 2 1 1 3 1; 5 2; 0; 2 3 4 x y x y x y x y x y               

2 3 1 0 0 3; 2 6 4; 5 3 2; 3 5 x y x y x y y x         

Giải

+ Phương trình 3 2 5 x y   là phương trình bậc nhất hai ẩn với các hệ số 3; a 

2; 5 b c   .

+ Phương trình 0 x y   là phương trình bậc nhất hai ẩn với các hệ số 1; a 

1; 0 b c   .

+ Phương trình 1 2 0 2 3 x y    là phương trình bậc nhất hai ẩn với các hệ số

1 2 ; ; 0 2 3 a b c    .

+ Phương trình     2 1 1 3 1 x y     là phương trình bậc nhất hai ẩn với

các hệ số 2 1; 1 3; 1 a b c    

+ Phương trình 5 2 x  là phương trình bậc nhất hai ẩn với các hệ số

5; 0; 2 a b c    .

+ Phương trình 3 0 4 y   là phương trình bậc nhất hai ẩn với các hệ số

3 0; ; 0 4 a b c    .

+ Phương trình 0 0 3 x y   không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn vì hệ

số 0 a  và 0 b  .

+ Phương trình 2 2 6 4 x y    không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn vì

biến x có mũ 2.

+ Phương trình 3 5 3 2 x y   không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn vì biến

y có mũ 3 .

+ Phương trình 1 3 5 y x   không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn vì biến

x nằm ở dưới mẫu.

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA

Page | 4

- Bài tập tương tự: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình

bậc nhất hai ẩn? Xác định hệ số , , a b c của mỗi phương trình bậc nhất hai ẩn?

0 2

0

1 5 12; 3 2 4; 0; 9; 3 2 14; 4 2; 15 4; 2 3 1 5 5 ; 0 6 0; 3 21; 10 2 3

y x y x y x y x x y x y x

y y x y x y x

              

        

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo