Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Anh TP HCM
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Anh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Anh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Cuối Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 9 Năm 2022-2023 Trường Việt Anh TP HCM Đề Cuối Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 9 Năm 2022-2023 Trường Việt Anh TP HCM Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9 đến với bài kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán ở trường TH-THCS-THPT Việt Anh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi này bao gồm đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em tự kiểm tra và củng cố kiến thức đã học. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: - Một xí nghiệp may cần thanh lý 1410 bộ quần áo. Biết mỗi ngày xí nghiệp bán được 30 bộ quần áo. Hãy lập công thức tính số bộ quần áo còn lại sau x ngày bán và xác định số ngày cần để bán hết số quần áo cần thanh lý. - Vẽ đường thẳng và tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên mặt phẳng tọa độ. - Tính quãng đường đi từ nhà đến trường qua địa điểm khác và xác định thời gian tiết kiệm khi sử dụng cây cầu mới được xây dựng. Hãy tự tin và tập trung làm bài để đạt kết quả tốt nhất trong bài kiểm tra này. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN PHÚ NHUẬN TRƯỜNG TH – THCS – THPT VIỆT ANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I

(Năm học 2022 - 2023)

MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Thực hiện phép tính: 1 6 27 2 75 300 2 − −

b) Tìm x để 3 1 4x − + có nghĩa.

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 1 2 P x x = − + . Dấu “=” xảy ra khi nào?

Câu 2 (1,5 điểm). Một xí nghiệp may cần thanh lý 1410 bộ quần áo. Biết mỗi ngày xí nghiệp đó bán được 30 bộ quần áo. Gọi x là số ngày đã bán, y là số bộ quần áo còn lại sau x ngày

bán.

a) Hãy lập công thức tính y theo x.

b) Xí nghiệp cần bao nhiêu ngày để bán hết số bộ quần áo cần thanh lý?

Câu 3 (2,0 điểm).

a) Trên cùng mặt phẳng tọa độ, vẽ các đường thẳng 1 ( ) : 2 1 d y x = − và 2 ( ) : 5 d y x = −+ .

b) Tìm tọa độ giao điểm của 1 ( ) d và 2 ( ) d bằng phép tính.

c) Biết đường thẳng ( ) d là đồ thị hàm số bậc nhất y ax b = + . Xác định ,a b biết 2 ( ) / /( ) d d

và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 3.

Câu 4 (1,5 điểm). Hằng ngày bạn Mai phải đi học từ nhà (vị trí C) rồi đến vị trí H sau đó len theo đường mòn tới vị trí A rồi đến trường (vị trí B) theo hình vẽ sau.

a) Hãy tính quãng đường từ nhà đến trường mà bạn Mai đã đi.

b) Người ta đã xây dựng cây cầu HM để giúp đỡ cho các bạn đi học dễ dàng hơn. Vậy bạn Mai đã tiết kiệm được bao nhiêu thời gian biết rằng bạn đi với vận tốc trung bình 4 / km h? (Làm tròn đến phút)

Câu 5 (3,0 điểm). Cho đường tròn ( ; ) O R , AB là đường kính. Trên ( ) O lấy điểm C sao cho AC R =

a) Tính BC theo R

b) Tiếp tuyến với đường tròn ( ) O tại C cắt đường thẳng AB tại . M Lấy trên ( ) O điểm D

sao cho MD MC = . Chứng minh rằng MD là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O .

c) Kẻ đường kính DE của đường tròn ( ) O , ME cắt ( ) O tại F . Gọi H là giao điểm của CD

với . MO Chứng minh rằng

2 . MC MH MO = .

d) Chứng minh rằng: . . MF ME MH MO = .

-----HẾT-----

ĐÁP ÁN

Câu Nội dung Điểm

1

2 điểm

a)

1 6 27 2 75 300 2 18 3 10 3 5 3 3 3

− −

= − − =

0.5

b) ĐKXĐ: 1 4 x − 0.5

c)

2 2 1 1 1 1 2 2 4 2 P x x x   = − + = − +     

Dấu “=” xảy ra khi 1 0 2 x − = hay 1 2 x = .

0,75

0,25

2

1,5 điểm

a) 1410 30 y x = − 0.75

b) 0: 1410 30 0 47 y

x x =

− =  =

0.75

3

2 điểm

a) Vẽ đúng đồ thị. 0.75

b) Tọa độ giao điểm (2;3) A 0.5

c) ( ) : 3 D y x = −+ 0.75

4

1,5 điểm

a)

Dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông có đường cao, tính 4 HB km = , 5 AB km = .

Quãng đường Mai đến trường là 2,25 3 5 10,25km + + =

1.0

b)

Thời gian Mai đi học với quãng đường cũ: 10,25 2,5625( ) 4 t h = =

Quãng đường Mai đi học khi có cây cầu mới: 2,25 4 6,25km + =

Thời gian Mai đi học khi có cây cầu mới: 6,25 1,5625( ) 4 t h = =

Thời gian Mai tiết kiệm được là: 2,5625 1,5625 1( ) 60 h p − = =

1.0

5

3 điểm

a)

ABC  nội tiếp đường tròn ( ) O , đường kính AB 0 : 90 ABC C  =

Theo Pytago: 2 2 2 2 4 3 BC AB AC R R R = − = − =

1.0

b)

Xét MCO  và MDO  ta có:

MO chung

MD MC =

OD OC =

0 ( . . )

90

MCO MDO c c c

MCO MDO

 = 

 = =

MD  là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O

1.0

c)

Chứng minh CH MO ⊥ .

Xét 0 2 : 90 , : . MCO MCO CH MO MC MH MO  = ⊥ =

0.5

d)

0 2 : 90 , : . MDE MDE DF ME MD MF ME  = ⊥ =

Mà . . MD MC MF ME MH MO =  =

0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo