Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 1 (HK1) năm học 2017 2018 lớp 9 môn Toán phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình
QR

Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 1 (HK1) năm học 2017 2018 lớp 9 môn Toán phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 1 (HK1) năm học 2017 2018 lớp 9 môn Toán phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán lớp 9 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán lớp 9 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán lớp 9 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình bao gồm 8 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, đề thi đi kèm đáp án, thang điểm và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi: Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60 độ. Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng: A. 2 m B. 2√3 m C. 4√3 m D. 4/√3 m Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm. 1) Tính số đo góc B, góc C (làm tròn đến độ) và đường cao AH 2) Chứng minh rằng: AB.cosB + AC.cosC = BC 3) Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = 2DA. Vẽ DE vuông góc với BC tại E. Chứng minh rằng: 1/AB^2 + 1/AC^2 = 4/9DE^2 Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. sin 65 = cos 25 B. sin 25 < sin 70 C. tan 30 = cos 30 D. cos 60 > cos 70 Đề khảo sát này giúp học sinh lớp 9 ôn tập và kiểm tra kiến thức Toán đã học trong học kỳ 1. Đồng thời, thông qua việc giải các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, học sinh cũng có cơ hội rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và suy luận logic.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH

______________________

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2017-2018. MÔN TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm 12 câu, 02 trang)

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1: Kết quả khai căn của biểu thức: 2 ( 3 1)  là:

A. 1 - 3 . B. 3 - 1. C. – 1 – 3 . D. 1 + 3 .

Câu 2: Điều kiện xác định của căn thức 12 21x  là:

A. x 12  . B. 4 x 7  . C. 4 x 7  . D. x 21  .

Câu 3: So sánh 5 với 6 2 ta có kết luận sau:

A. 5 2 6  . B. 5 2 6  . C. 5 2 6  . D. Không so sánh được.

Câu 4: Kết quả của phép tính 3 3 27 125  là:

A . 2. B . -2. C. 3 98 . D. 3 98  .

Câu 5: Tất cả các giá trị của x để x 4 £ là:

A . x > 16. B . 0 x 16 £ £ . C. x < 16. D. 0 x 16   .

Câu 6: Cho ABC  vuông tại A có AB 4cm, AC 3cm.   Độ dài đường cao ứng với cạnh BC bằng:

A. 2,4cm. B. 5cm. C. 9,6cm. D. 4,8cm.

Câu 7: Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

A. 2m. B. 2 3 m. C. 4 3 m. D. 4 3 m.

Câu 8: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. sin650 = cos250. B. sin250< sin700. C. tan300 = cos300. D. cos600> cos700. Phần II – Tự luận (8,0 điểm) Câu 9 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:

1) A = 3 2 5 8 2 50  

2) 1 1 B 3 5 3 5    

Câu 10 (2,5 điểm)

Cho biểu thức: Q = x x 3 x x 1 1 x 1 x

            

1) Tìm điều kiện xác định của Q?

2) Rút gọn Q?

3) Tìm x để Q = -1.

Câu 11 (3,0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.

1) Tính số đo góc B, góc C (làm tròn đến độ) và đường cao AH. 2) Chứng minh rằng: AB. cosB + AC. cosC = BC. 3) Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = 2DA. Vẽ DE vuông góc với BC tại E.

Chứng minh rằng: 2 2 2 1 1 4 + = AB AC 9DE .

Câu 12 (0,5 điểm)

Cho A = 1 x -4 x-4 +3 . Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao

nhiêu?

-----Hết-----

Họ và tên thí sinh: ..................................................... Giám thị số 1:...............................

Số báo danh............................................................... Giám thị số 2: ..............................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo