Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thanh Am Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thanh Am Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thanh Am Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 tại trường THCS Thanh Am Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 tại trường THCS Thanh Am Hà Nội Ngày 08 tháng 11 năm 2021, trường THCS Thanh Am, quận Long Biên, thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán cho học sinh lớp 9, giai đoạn giữa học kì 1 năm học 2021 - 2022. Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 tại trường THCS Thanh Am Hà Nội được thiết kế với hình thức trắc nghiệm 100%, bao gồm 40 câu hỏi và bài toán. Thời gian làm bài là 90 phút và đề thi đi kèm với đáp án chi tiết. Trích đoạn đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 tại trường THCS Thanh Am Hà Nội: Câu 1: Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4,5m. Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc "an toàn" là 65°? Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; HC = 3cm; AH = 4cm. Kẻ HK vuông góc với AB tại K. Số đo góc CKH bằng bao nhiêu? Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3; HC = 2,5. Số đo góc B là bao nhiêu? Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng? A. AH2 = AB2 + AC2 B. AH2 = AB.AC C. AH2 = BH.CH D. AH2 = BH.BC. Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, Biết AB = 4; B = α. Độ dài AC được tính bởi công thức nào dưới đây? A. AC = 4. sinα B. AC = 4. cosα C. AC = 4. cotα D. AC = 4. tanα. Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 tại trường THCS Thanh Am Hà Nội mang đến những câu hỏi thú vị và bổ ích để học sinh có cơ hội ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD- ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS THANH AM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Năm học 2021 – 2022

Môn thi: TOÁN Ngày thi:08 tháng 11 năm 2021

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao, phát đề)

TRẮC NGHIỆM (10đ) Chọn chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là

A. 3 − B. 3 C. 81 D. ± 3

Câu 2. 2x 5 −xác định (có nghĩa) khi và chỉ khi

A. x ≥ 5

2 B. x < 5

2 C. x ≤ 5

2 D. x > 5

2

Câu 3. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. 3 27 9 = B. 3 27 3 = − C. 3 27 3 = D. 3 27 9 = − Câu 4. Tính

2 ( 6) − ta được kết quả nào dưới đây? A. 36 B. 6 C. -12 D. -6

Câu 5. Kết quả của phép tính 40. 2,5 bằng

A. 8 10 B. 5 C. 10 10 D. 10

Câu 6. Kết quả của phép tính 12500

500

bằng

A. 25 B. 5 C. 50 5 D. 10 5 Câu 7. Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của 16y với y > 0 là

A. 16 y B. 4 y  C. 4 y D. 8 y Câu 8. Phép biến đổi nào dưới đây là sai?

A. 5 2 50 − = − B. 7 3 147 = C. 2 3 12 − = − D. 3 7 21 =

Câu 9. Trục căn thức ở mẫu 5

2 3

được kết quả nào?

A. 5

6 B. 5 6

3

C. 5 3 6 D. 5 3

2

Câu 10. Khử mẫu biểu thức lấy căn 4 5 được kết quả nào?

A. 4

5 B. 4 5

5 C. 2 5 5 D. 2

20

Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào đúng?

A. AH2 = AB2 + AC2 B. AH2 = AB. AC C. AH2 = BH. CH D. AH2 = BH. BC Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3; AC = 4; AH = x; BC = y. Giá trị của x, y là:

A. x = 2,5; y = 5 B. x = 5; y = 2,5

ĐỀ CHÍNH THỨC

C. x = 2,4; y = 5 D. x = 2,4; y = 7 Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại A, Biết AB= 4; B = . Độ dài AC được tính bởi công thức nào dưới đây?

A. AC = 4. sinα B. AC = 4. cosα C. AC = 4. cotα D. AC = 4. tanα Câu 14. Tam giác ABC vuông tại A, thì tanC bằng

A. AC

BC B. AB

AC C. AC

AB D. AB

BC

Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. sinB = cosC B. cotB = tanC C. sin2B + cos2C = 1 D. tanB = cotC Câu 16. Cho hình vẽ bên, ta có sinα bằng

A. 4

3 B. 3

4

C. 4

5 D. 3

5

Câu 17. So sánh 4 và 15

A. 4 < 15 B. 4 > 15

C. 4 = 15 D. Không so sánh được

Câu 18. Giá trị của biểu thức x 1 P

x 2

+ =

−

tại x = 9 là

A. 4 B. 2 C. 9 D. 10

7

Câu 19. Biểu thức 2 4 9a b bằng

A. 3ab2 B. – 3ab2 C. 2 3 a b D. 2 3a b

Câu 20. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

7

4

5 −

ta được kết quả nào dưới đây?

A. ( ) 4. 7 5 + B. ( ) 2. 7 5 + C. ( ) 2. 7 5 − D. ( ) 4. 7 5 −

Câu 21. Rút gọn biểu thức ( )

2 x 1 x − − (với x ≥ 1) được kết quả là

A. 1 2 x − B. 2 x 1 + C. 1 D. – 1

Câu 22. Rút gọn biểu thức ( )

2 x 1 2 x + − với x ≥ 0 có kết quả là

A. x + 1 B. x - 1 C. x + 4 x 1 + D. 1

Câu 23. Rút gọn biểu thức P= 1 33 4 48 2 75 5 2 3 11 − − + , ta được kết quả là

α

10

6

8

A. 15 3

3

− B. 17 3

3

− C. 19 3

3

− D. 22 3

3

−

Câu 24. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, BH = 2cm; CH = 4cm. Tính AH?

A. AH = 2 cm B. AH = 6 cm

C. AH = 8 cm D. AH = 2 2 cm Câu 25. Cho hình vẽ bên, kết quả nào dưới đây là đúng?

A. x = 0,6 và y = 14,4 B. x = 5 và y = 10 C. x = 5,4 và y = 9,6 D. x = 1,2 và y = 13,8 Câu 26. Cho tam giác ABC vuông tại B có AC = 8; BC = 3. Số đo góc A làm tròn đến đơn vị độ là

A. 210 B. 220 C. 200 D. 240 Câu 27. Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 6; tanB = 0,5. Độ dài AC là

A. 3 B. 12 C. 6 D. 9 Câu 28. Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 6; cosE = 0,5. Độ dài EF là A. 9 B. 6 C. 3 D. 12

Câu 29. Biểu thức 2 x 1 −

− xác định khi

A. x 1  B. x 1  C. x 1  D. x 1 

Câu 30. Sắp xếp các số 3 5,2 6, 29,4 2 theo thứ tự tăng dần là

A. 3 5,2 6, 29,4 2 B. 2 6, 29,4 2,3 5

C. 29,3 5,2 6,4 2 D. 3 5, 29,2 6,4 2

Câu 31. Nghiệm của phương trình 2x 4x 4 3 + + = là A. x = 1 B. x = 1; x = -5 C. x = -5 D. x 

Câu 32. Nghiệm của phương trình 3 2x 1 3 − −= − là

A. x = 1 B. x = 1

2 C. x= -1 D. x = 0

Câu 33. Rút gọn biểu thức A = x 12 1 4 x 4 x 2 x 2

+ + − − + − với x ≥ 0, x ≠ 4 ta được kết quả

bằng

A. x 1

x 2

−

+

B. x 1

x 2

+

−

C. x 1

x 2

−

−

D. x 3

x 2

−

+

Câu 34. Cho tam giác ABC có góc B bằng 450, góc C bằng 300, đường cao AH; AC = 8. Độ dài AB bằng

A. 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo